Trắc nghiệm Địa lí 11 Bài 9 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Địa lý 11 Bài 9: Nhật Bản Là tài liệu cực kỳ có ích nhưng mà Dữ liệu to muốn giới thiệu tới quý thầy cô và các em học trò lớp 11.

Vị trí 11 Bài 9 Trắc nghiệm Tổng hợp 90 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án liên can tới kiến ​​thức về thiên nhiên, dân cư, xã hội Nhật Bản. Qua ấy, các em học trò củng cố lại kiến ​​thức địa lý để đạt điểm cao trong các bài rà soát, bài thi học kì 2 sắp đến. Sau đây là nội dung cụ thể của tài liệu, cùng theo dõi tại đây.

Trắc nghiệm Địa lý 11 Bài 9: Nhật Bản

Câu hỏi 1. Diện tích thiên nhiên của Nhật Bản là

A. 338.000 km2.
B. 378.000 ki lô mét2.
C. 387.000 km2.
D. 738.000 km2.

chương 2. 4 hòn đảo to của Nhật Bản được xếp theo quy trình kích tấc giảm dần:

A. Hocaido, Honsu, Siccou, Kiusiu.
B. Honsu, Hocaido, Kiusiu, Siccou.
C. Kiusiu, Honsu, Hocaido và Siccou.
D. Honsu, Hocaido, Siccou, Kiusiu.

Mục 3. 4 hòn đảo to nhất ở Nhật Bản, từ bắc tới nam, là

A. Hocaido, Honsu, Siccou, Kiusiu.
B. Honsu, Hocaido, Kiusiu, Siccou.
C. Kiusiu, Honsu, Hocaido và Siccou.
D. Honsu, Hocaido, Siccou, Kiusiu.

Phần 4. Khí hậu của Nhật Bản là chủ đạo

A. Ôn đới đất liền và đới ôn hoà Bắc Triều Tiên.
B. Biển cả nhiệt đới và ôn đới.
C. Ôn đới và cận nhiệt đới.
D. Đới ôn đới hải dương và nhiệt đới.

Câu hỏi 5. Nhật Bản nằm trong vùng khí hậu

A. Gió mùa.
B. Đất liền.
C. chí tuyến.
D. Haiyang.

Mục 6. Tuyên bố sai về 1 số đặc điểm thiên nhiên của Nhật Bản là

A. Biển Nhật Bản có sự gặp mặt của các dòng biển hot và lạnh.
B. Nằm trong đới khí hậu gió mùa, ít mưa.
C. Phía bắc có khí hậu ôn hòa và phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.
D. Có nhiều thiên tai như địa chấn, núi lửa, sóng thần, bão.

Mục 7. Có nhiều ngư trường to ở lãnh hải Nhật Bản vì

A. Nhật Bản là 1 quần đảo.
B. Có các dòng biển hot và lạnh ở Biển Nhật Bản.
C. Các dòng biển hot và lạnh gặp nhau ở Biển Nhật Bản.
D. Quan điểm ​​trên.

Mục 8. Nhận xét sai về đặc điểm thiên nhiên và khoáng sản tự nhiên của Nhật Bản là

A. Địa hình chủ đạo là đồi núi.
B. Các đồng bằng bé, hẹp ven biển.
C. Sông ngắn và dốc.
D. Khoáng sản nghèo, nhưng mà trữ lượng than to.

Mục 9. 5 2005, dân số Nhật Bản vào khoảng

A. Gần 127 triệu người.
B. Hơn 127 triệu người.
C. Gần 172 triệu người.
D. Hơn 172 triệu người.

Mục 10. Tuyên bố sai về nhân khẩu học của Nhật Bản là

A. Dân cư đông đúc, chủ đạo ở các thành thị ven biển.
B. Tỷ lệ tăng thêm dân số thấp nhưng mà tăng dần.
C. Tỷ lệ dân số cao tuổi càng ngày càng tăng.
D. Số con càng ngày càng giảm.

Mục 11. Tỉ lệ dân số Nhật Bản trên 65 tuổi vào 5 2005

A. Hơn 15% dân số.
B. Trên 17% dân số.
C. Hơn 19% dân số.
D. Hơn 20% dân số.

Phần 12Từ 5 1950 tới 2005, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên của Nhật Bản đẩy mạnh, gấp đôi

A. Nhiều hơn 2 lần.
B. Nhiều hơn 3 lần.
C. Gần 4 lần.
D. Gần 5 lần.

Mục 13. Tỉ lệ tăng dân số hàng 5 thấp của Nhật Bản sẽ dẫn tới

A. Nguồn lao động ko đủ trong ngày mai.
B. Tỷ lệ người cao tuổi trong xã hội càng ngày càng tăng.
C. Tỷ lệ trẻ con càng ngày càng giảm.
D. Quan điểm ​​trên.

Mục 14. Tỉ lệ tăng dân số ngày nay ở Nhật Bản là

A. 0,1% / 5.
B. 0,5% / 5.
C. 1,0% / 5.
D. 1,5% / 5.

Mục 15. Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do lao động Nhật Bản

A. Luôn nghĩ suy độc lập và thông minh trong công tác.
B. Hăng hái hoạt động vì sự to của quốc gia.
C. Thường xuyên làm thêm giờ để tăng mạnh độ lao động.
D. Làm việc hăng hái, tự giác và có ý thức nghĩa vụ cao.

Mục 16. Sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2, nền kinh tế Nhật Bản hồi phục mau chóng, đạt mức trước chiến tranh vào 5 2014.

A. 1950
1951
C. 5 1952
5 1953

Điều 17Từ 5 1950 tới 5 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với vận tốc cao nhất trong quá trình

Trả lời: 1950 tới 1954.
b.1955-1959.
C. 1960-1964.
D. 5 1965-1973.

Mục 18. Sự tăng trưởng mau chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong quá trình 1955-1973 chủ đạo là do những nguyên cớ sau:

(1) đầu cơ đương đại hóa công nghiệp.
B. Phát triển mạnh bạo các đơn vị quản lý công nghiệp trọng tâm.
C. Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng.
D. Quan điểm ​​trên.

Mục 19. Trong quá trình 1973-1974 và 1979-1980, vận tốc phát triển của nền kinh tế Nhật Bản giảm mạnh do

A. Cuộc khủng hoảng nguồn vốn toàn cầu.
B. Cuộc khủng hoảng khí đốt trên toàn cầu.
C. Sức sắm của thị phần trong nước sút giảm.
D. Thường xuyên xảy ra thiên tai, địa chấn, sóng thần.

Mục 20. Phát biểu đúng nhất về phát triển GDP của Nhật Bản từ 5 1950 tới 5 1973 là

A. Độ bền cao nhưng mà ko bình ổn.
B. Phát triển nhanh nhất trong thời đoạn đầu (1950-1954).
C. Phát triển muộn nhất (1970-1973).
D. Quan điểm ​​trên.

Mục 21. 5 1980, vận tốc phát triển kinh tế của Nhật Bản giảm mạnh xuống chỉ còn

A. 2,6%
B. 4,6%
C. 5,6%
D. 6,2%

Mục 22. Nhờ điều chỉnh chiến lược tăng trưởng kinh tế, vận tốc phát triển GDP bình quân của Nhật Bản từ 5 1986 tới 5 1990 đạt

A. 3,5% / 5.
B. 4,5% / 5.
C. 5,3% / 5.
D. 5,5% / 5.

Điều 23. Nhận định đúng về vận tốc phát triển GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ 5 1991 là

A. Phát triển cao bình ổn và vững bền.
B. Phát triển cao nhưng mà vẫn chưa bình ổn.
C. Phát triển chậm lại nhưng mà vẫn ở mức cao.
D. Vận tốc phát triển chậm, bất định và thấp.

Mục 24. 5 2005, vận tốc phát triển GDP của Nhật Bản là

A. 5,1%
B. 3,2%
C. 2,7%
D. 2,5%

Mục 25. Phát triển GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất trong quá trình 1995-2005

A. 1995
5 1999
C. 2001
D. 2005

Mục 26. Từ 5 1995 tới 2005, phát triển GDP của Nhật Bản là thấp nhất, chỉ

A. 0,4% / 5.
B. 0,8% / 5.
C. 1,5% / 5.
D. 2,5% / 5.

Điều 275 2005, GDP của Nhật Bản vào khoảng

Trả lời: $ 380 tỷ.
B. 4,8 ngàn tỷ đô la.
C. 83 ngàn tỷ đô la.
D. 8,4 ngàn tỷ đô la.

Điều 28. Về mặt kinh tế, tình hình tài khóa của Nhật Bản

A. xếp hạng thứ 2 toàn cầu.
B. Thế giới thứ 3.
C. Thứ tư trên toàn cầu.
D. Thế giới thứ 5.

Mục 29. Xếp hạng GDP của Nhật Bản 5 2005

A. Nó đứng thứ 2 trên toàn cầu sau Đức.
B. Nó đứng thứ 2 trên toàn cầu sau Hoa Kỳ.
C. Nó đứng thứ 3 trên toàn cầu sau Hoa Kỳ và Đức.
D. xếp hạng thứ 3 toàn cầu sau Hoa Kì và Trung Quốc.

Mục 30. Nhật Bản dẫn đầu toàn cầu về sản xuất các thành phầm

A. Máy công nghiệp, thiết bị điện tử, rô bốt.
B. Tàu thủy, thép, oto, ti vi, máy ảnh.
C. Tơ tằm, tơ tổng hợp, giấy in báo.
D. Quan điểm ​​trên.

Điều 31. Công nghiệp chiếm khoảng 40% tổng kim ngạch xuất khẩu công nghiệp của Nhật Bản

A. Sản xuất.
B. Sản xuất điện tử,
C. Xây dựng và công trình công cộng.
D. Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.

……………………

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm các câu hỏi khác

.

Thông tin thêm

Trắc nghiệm Địa lí 11 Bài 9 (Có đáp án)

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

[rule_3_plain]

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

Trắc nghiệm Địa 11 bài 9: Nhật bản là tài liệu cực kỳ có ích nhưng mà KTHN muốn giới thiệu tới quý thầy cô cùng các bạn lớp 11 tham khảo.

Địa 11 bài 9 trắc nghiệm tổng hợp 90 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án kèm theo quay quanh tri thức về Thiên nhiên dân cư và xã hội ở Nhật Bản. Qua ấy các bạn học trò củng cố tri thức Địa lí để đạt được kết quả cao trong các bài rà soát, bài thi học kì 2 sắp đến. Vậy sau đây là nội dung cụ thể tài liệu, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Trắc nghiệm Địa 11 bài 9: Nhật bản

Câu 1. Diện tích thiên nhiên của Nhật Bản là

A. 338 ngàn km2.B. 378 ngàn km2. C. 387 ngàn km2.D. 738 ngàn km2.

Câu 2. 4 đảo to của Nhật Bản xếp theo quy trình từ to tới bé về diện tích là

A. Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư. C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 3. 4 đảo to nhất của Nhật Bản theo quy trình từ bắc xuống nam là

A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu. B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 4. Khí hậu của Nhật Bản chủ đạo là

A. Hàn đới và ôn đới đất liền.B. Hàn đới và ôn đới biển cả.C. Ôn đới và cận nhiệt đới. D. Ôn đới biển cả và nhiệt đới.

Câu 5. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

A. Gió mùa.B. Đất liền.C. Chí tuyến.D. Hải dương.

Câu 6. Nhận xét ko đúng về 1 số đặc điểm thiên nhiên của Nhật Bản là

A. Hải phận Nhật Bản có các dòng biển hot và lạnh gặp nhau.B. Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa. C. Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.D. Có nhiều thiên tai như: địa chấn, núi lửa, sóng thần, bão.

Câu 7. Hải phận Nhật Bản có nhiều ngư trường to là do

A. Nước Nhật là 1 quần đảo.B. Hải phận Nhật Bản có cả dòng biển hot và dòng biển lạnh .C. Dòng biển hot và dòng biển lạnh gặp nhau ở lãnh hải Nhật Bản.D. Các ý trên.

Câu 8. Nhận xét ko chuẩn xác về đặc điểm thiên nhiên và khoáng sản tự nhiên của Nhật Bản là

A. Địa hình chủ đạo là đồi núi.B. Đồng bằng bé, hẹp nằm ven biển.C. Sông ngòi ngắn và dốc.D. Nghèo tài nguyên nhưng mà than đá có trữ lượng to.

Câu 9. Dân số Nhật Bản 5 2005 khoảng

A. Gần 127 triệu người.B. Trên 127 triệu người. C. Gần 172 triệu người.D. Trên 172 triệu người.

Câu 10. Nhận xét ko đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là

A. Đông dân và chủ đạo ở các thành thị ven biển.B. Vận tốc tăng thêm dân số thấp nhưng mà đang tăng dần. C. Tỷ lệ người già trong dân cư càng ngày càng to.D. Tỷ lệ trẻ con đang giảm dần.

Câu 11. 5 2005, tỷ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản chiếm

A. Trên 15% dân số.B. Trên 17% dân số.C. Trên 19% dân số.D. Trên 20% dân số.

Câu 12. Trong thời đoạn 1950 – 2005, tỷ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản đẩy mạnh và tăng gấp

A. Trên 2 lần.B. Trên 3 lần.C. Gần 4 lần.D. Gần 5 lần.

Câu 13. Vận tốc tăng thêm dân số hàng 5 của Nhật Bản thấp sẽ dẫn tới hệ quả là

A. Thiếu nguồn lao động trong ngày mai.B. Tỷ lệ người già trong xã hội càng ngày càng tăng.C. Tỷ lệ trẻ con càng ngày càng giảm.D. Các ý trên.

Câu 14. Vận tốc tăng thêm dân số của Nhật Bản hiện ở mức

A. 0,1%/5.B. 0,5%/5.C. 1,0%/5.D. 1,5%/5.

Câu 15. Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do công nhân Nhật Bản

A. Luôn độc lập nghĩ suy và thông minh trong lao động.B. Làm việc hăng hái vì sự hùng mạnh của quốc gia.C. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng mạnh độ lao động.D. Làm việc hăng hái, tự giác, ý thức nghĩa vụ cao.

Câu 16. Sau chiến tranh toàn cầu tứ 2, nền kinh tế Nhật Bản đã mau chóng được hồi phục và đạt ngang mức trước chiến tranh vào 5

A. 1950B. 1951C. 1952D. 1953

Câu 17. Trong thời kì từ 1950 tới 1973, nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng với vận tốc cao nhất vào quá trình

A. 1950 – 1954.B. 1955 – 1959.C. 1960 – 1964.D. 1965 – 1973.

Câu 18. Sự tăng trưởng mau chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong quá trình 1955 – 1973 do những nguyên cớ chủ đạo là

A. Chú trọng đầu cơ đương đại hóa công nghiệp.B. cao độ vào tăng trưởng các đơn vị quản lý cốt lõi.C. Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng.D. Các ý trên.

Câu 19. Những 5 1973 – 1974 và 1979 – 1980 vận tốc phát triển của nền kinh tế Nhật Bản sút giảm mạnh là do

A. Khủng hoảng nguồn vốn trên toàn cầu.B. Khủng hoảng khí đốt trên toàn cầu. C. Sức sắm thị phần trong nước giảm.D. Thiên tai địa chấn, sóng thần xảy ra nhiều.

Câu 20. Nhận xét đúng nhất về tình hình phát triển GDP của Nhật Bản trong thời đoạn 1950 – 1973 là

A. Luôn ở mức cao nhưng mà còn bất định.B. Phát triển cao nhất ở thời đoạn đầu (1950 – 1954).C. Phát triển thấp nhất ở thời đoạn cuối (1970 – 1973).D. Các ý trên.

Câu 21. 5 1980 vận tốc phát triển của nền kinh tế Nhật Bản giảm mạnh chỉ còn

A. 2,6phần trămB. 4,6phần trămC. 5,6phần trămD. 6,2%

Câu 22. Nhờ điều chỉnh chiến lược tăng trưởng kinh tế nên thời đoạn 1986 – 1990 vận tốc phát triển GDP trung bình của Nhật Bản đã đạt

A. 3,5%/5.B. 4,5%/5.C. 5,3%/5.D. 5,5%/5.

Câu 23. Nhận xét đúng về vận tốc phát triển GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau 5 1991 là

A. Phát triển bình ổn và luôn ở mức cao.B. Phát triển cao nhưng mà còn bất định.C. Phát triển chậm lại nhưng mà vẫn ở mức cao.D. Phát triển chậm lại, có bất định và ở mức thấp.

Câu 24. 5 2005. phát triển GDP của Nhật Bản ở mức

A. 5,1phần trămB. 3,2phần trămC. 2,7phần trămD. 2,5%

Câu 25. Vận tốc phát triển GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất trong thời đoạn 1995 – 2005 là vào 5

A. 1995B. 1999C. 2001D. 2005

Câu 26. Trong thời đoạn 1995 – 2005, phát triển GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất chỉ đạt

A. 0,4%/5.B. 0,8%/5.C. 1,5%/5.D. 2,5%/5.

Câu 27. 5 2005 GDP của Nhật Bản đạt khoảng

A. 3800 tỉ đô la.B. 4800 tỉ đô la. C. 8300 tỉ đô la.D. 8400 tỉ đô la.

Câu 28. Về kinh tế, nguồn vốn Nhật Bản đứng

A. Thứ 2 toàn cầu.B. Thứ 3 toàn cầu.C. Thứ tư toàn cầu.D. Thứ 5 toàn cầu.

Câu 29. 5 2005 GDP của Nhật Bản đứng thứ

A. Thứ 2 toàn cầu sau CHLB Đức.B. Thứ 2 toàn cầu sau Hoa Kỳ. C. Thứ 3 toàn cầu sau Hoa Kỳ và CHLB Đức.D. Thứ 3 toàn cầu sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.

Câu 30. Nhật Bản chiếm địa điểm cao trên toàn cầu về sản xuất các thành phầm

A. Máy công nghiệp, thiết bị điện tử, người máy.B. Tàu biển, thép, oto, vô tuyến truyền hình, máy ảnh.C. Tơ tằm, tơ sợi tổng hợp, giấy in báo.D. Các ý trên.

Câu 31. Chiếm khoảng 40% trị giá hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản ấy là ngành

A. Công nghiệp chế tác. B. Công nghiệp sản xuất điện tử,C. Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.D. Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.

……………..

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung câu hỏi

TagsĐịa lí 11

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

[rule_2_plain]

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

[rule_2_plain]

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

[rule_3_plain]

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

Trắc nghiệm Địa 11 bài 9: Nhật bản là tài liệu cực kỳ có ích nhưng mà KTHN muốn giới thiệu tới quý thầy cô cùng các bạn lớp 11 tham khảo.

Địa 11 bài 9 trắc nghiệm tổng hợp 90 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án kèm theo quay quanh tri thức về Thiên nhiên dân cư và xã hội ở Nhật Bản. Qua ấy các bạn học trò củng cố tri thức Địa lí để đạt được kết quả cao trong các bài rà soát, bài thi học kì 2 sắp đến. Vậy sau đây là nội dung cụ thể tài liệu, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Trắc nghiệm Địa 11 bài 9: Nhật bản

Câu 1. Diện tích thiên nhiên của Nhật Bản là

A. 338 ngàn km2.B. 378 ngàn km2. C. 387 ngàn km2.D. 738 ngàn km2.

Câu 2. 4 đảo to của Nhật Bản xếp theo quy trình từ to tới bé về diện tích là

A. Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư. C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 3. 4 đảo to nhất của Nhật Bản theo quy trình từ bắc xuống nam là

A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu. B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 4. Khí hậu của Nhật Bản chủ đạo là

A. Hàn đới và ôn đới đất liền.B. Hàn đới và ôn đới biển cả.C. Ôn đới và cận nhiệt đới. D. Ôn đới biển cả và nhiệt đới.

Câu 5. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

A. Gió mùa.B. Đất liền.C. Chí tuyến.D. Hải dương.

Câu 6. Nhận xét ko đúng về 1 số đặc điểm thiên nhiên của Nhật Bản là

A. Hải phận Nhật Bản có các dòng biển hot và lạnh gặp nhau.B. Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa. C. Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.D. Có nhiều thiên tai như: địa chấn, núi lửa, sóng thần, bão.

Câu 7. Hải phận Nhật Bản có nhiều ngư trường to là do

A. Nước Nhật là 1 quần đảo.B. Hải phận Nhật Bản có cả dòng biển hot và dòng biển lạnh .C. Dòng biển hot và dòng biển lạnh gặp nhau ở lãnh hải Nhật Bản.D. Các ý trên.

Câu 8. Nhận xét ko chuẩn xác về đặc điểm thiên nhiên và khoáng sản tự nhiên của Nhật Bản là

A. Địa hình chủ đạo là đồi núi.B. Đồng bằng bé, hẹp nằm ven biển.C. Sông ngòi ngắn và dốc.D. Nghèo tài nguyên nhưng mà than đá có trữ lượng to.

Câu 9. Dân số Nhật Bản 5 2005 khoảng

A. Gần 127 triệu người.B. Trên 127 triệu người. C. Gần 172 triệu người.D. Trên 172 triệu người.

Câu 10. Nhận xét ko đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là

A. Đông dân và chủ đạo ở các thành thị ven biển.B. Vận tốc tăng thêm dân số thấp nhưng mà đang tăng dần. C. Tỷ lệ người già trong dân cư càng ngày càng to.D. Tỷ lệ trẻ con đang giảm dần.

Câu 11. 5 2005, tỷ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản chiếm

A. Trên 15% dân số.B. Trên 17% dân số.C. Trên 19% dân số.D. Trên 20% dân số.

Câu 12. Trong thời đoạn 1950 – 2005, tỷ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản đẩy mạnh và tăng gấp

A. Trên 2 lần.B. Trên 3 lần.C. Gần 4 lần.D. Gần 5 lần.

Câu 13. Vận tốc tăng thêm dân số hàng 5 của Nhật Bản thấp sẽ dẫn tới hệ quả là

A. Thiếu nguồn lao động trong ngày mai.B. Tỷ lệ người già trong xã hội càng ngày càng tăng.C. Tỷ lệ trẻ con càng ngày càng giảm.D. Các ý trên.

Câu 14. Vận tốc tăng thêm dân số của Nhật Bản hiện ở mức

A. 0,1%/5.B. 0,5%/5.C. 1,0%/5.D. 1,5%/5.

Câu 15. Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do công nhân Nhật Bản

A. Luôn độc lập nghĩ suy và thông minh trong lao động.B. Làm việc hăng hái vì sự hùng mạnh của quốc gia.C. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng mạnh độ lao động.D. Làm việc hăng hái, tự giác, ý thức nghĩa vụ cao.

Câu 16. Sau chiến tranh toàn cầu tứ 2, nền kinh tế Nhật Bản đã mau chóng được hồi phục và đạt ngang mức trước chiến tranh vào 5

A. 1950B. 1951C. 1952D. 1953

Câu 17. Trong thời kì từ 1950 tới 1973, nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng với vận tốc cao nhất vào quá trình

A. 1950 – 1954.B. 1955 – 1959.C. 1960 – 1964.D. 1965 – 1973.

Câu 18. Sự tăng trưởng mau chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong quá trình 1955 – 1973 do những nguyên cớ chủ đạo là

A. Chú trọng đầu cơ đương đại hóa công nghiệp.B. cao độ vào tăng trưởng các đơn vị quản lý cốt lõi.C. Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng.D. Các ý trên.

Câu 19. Những 5 1973 – 1974 và 1979 – 1980 vận tốc phát triển của nền kinh tế Nhật Bản sút giảm mạnh là do

A. Khủng hoảng nguồn vốn trên toàn cầu.B. Khủng hoảng khí đốt trên toàn cầu. C. Sức sắm thị phần trong nước giảm.D. Thiên tai địa chấn, sóng thần xảy ra nhiều.

Câu 20. Nhận xét đúng nhất về tình hình phát triển GDP của Nhật Bản trong thời đoạn 1950 – 1973 là

A. Luôn ở mức cao nhưng mà còn bất định.B. Phát triển cao nhất ở thời đoạn đầu (1950 – 1954).C. Phát triển thấp nhất ở thời đoạn cuối (1970 – 1973).D. Các ý trên.

Câu 21. 5 1980 vận tốc phát triển của nền kinh tế Nhật Bản giảm mạnh chỉ còn

A. 2,6phần trămB. 4,6phần trămC. 5,6phần trămD. 6,2%

Câu 22. Nhờ điều chỉnh chiến lược tăng trưởng kinh tế nên thời đoạn 1986 – 1990 vận tốc phát triển GDP trung bình của Nhật Bản đã đạt

A. 3,5%/5.B. 4,5%/5.C. 5,3%/5.D. 5,5%/5.

Câu 23. Nhận xét đúng về vận tốc phát triển GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau 5 1991 là

A. Phát triển bình ổn và luôn ở mức cao.B. Phát triển cao nhưng mà còn bất định.C. Phát triển chậm lại nhưng mà vẫn ở mức cao.D. Phát triển chậm lại, có bất định và ở mức thấp.

Câu 24. 5 2005. phát triển GDP của Nhật Bản ở mức

A. 5,1phần trămB. 3,2phần trămC. 2,7phần trămD. 2,5%

Câu 25. Vận tốc phát triển GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất trong thời đoạn 1995 – 2005 là vào 5

A. 1995B. 1999C. 2001D. 2005

Câu 26. Trong thời đoạn 1995 – 2005, phát triển GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất chỉ đạt

A. 0,4%/5.B. 0,8%/5.C. 1,5%/5.D. 2,5%/5.

Câu 27. 5 2005 GDP của Nhật Bản đạt khoảng

A. 3800 tỉ đô la.B. 4800 tỉ đô la. C. 8300 tỉ đô la.D. 8400 tỉ đô la.

Câu 28. Về kinh tế, nguồn vốn Nhật Bản đứng

A. Thứ 2 toàn cầu.B. Thứ 3 toàn cầu.C. Thứ tư toàn cầu.D. Thứ 5 toàn cầu.

Câu 29. 5 2005 GDP của Nhật Bản đứng thứ

A. Thứ 2 toàn cầu sau CHLB Đức.B. Thứ 2 toàn cầu sau Hoa Kỳ. C. Thứ 3 toàn cầu sau Hoa Kỳ và CHLB Đức.D. Thứ 3 toàn cầu sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.

Câu 30. Nhật Bản chiếm địa điểm cao trên toàn cầu về sản xuất các thành phầm

A. Máy công nghiệp, thiết bị điện tử, người máy.B. Tàu biển, thép, oto, vô tuyến truyền hình, máy ảnh.C. Tơ tằm, tơ sợi tổng hợp, giấy in báo.D. Các ý trên.

Câu 31. Chiếm khoảng 40% trị giá hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản ấy là ngành

A. Công nghiệp chế tác. B. Công nghiệp sản xuất điện tử,C. Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.D. Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.

……………..

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung câu hỏi

TagsĐịa lí 11


  • Tổng hợp: KTHN
  • Nguồn: https://bigdata-vn.com/trac-nghiem-dia-li-11-bai-9-co-dap-an/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button