Trắc nghiệm Địa lí 11 Bài 3 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Địa lý 11 Bài 3: 1 số câu hỏi tổng thể Là tài liệu hết sức có ích nhưng mà Dữ liệu phệ muốn giới thiệu tới quý thầy cô và các em học trò lớp 11.

Vị trí 11 Bài 3 Trắc nghiệm Tuyển tập 18 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án được xây dựng dựa trên kiến ​​thức về nhiều vấn đề thế giới. Thành ra, các em học trò củng cố lại kiến ​​thức địa lý để đạt điểm cao trong các bài rà soát, bài thi học kì 1 sắp đến. Sau đây là nội dung cụ thể của tài liệu, cùng theo dõi tại đây.

Quiz 3 Earth 11

Câu hỏi 1. 1 trong những vấn đề thế giới nhưng mà loài người phải đương đầu là

A. Mất thăng bằng giới tính

B. Ô nhiễm môi trường

C. hết sạch nước ngọt

D. Địa chấn và núi lửa

chương 2. Đối với biểu dữ liệu:

Tỷ lệ tăng thêm dân số thiên nhiên của 1 số nước trên toàn cầu qua các 5

(đơn vị: %)

Phát biểu nào sau đây là đúng về dữ liệu trên?

A. Tỷ lệ tăng thêm dân số thiên nhiên thấp và càng ngày càng giảm ở các nước đang tăng trưởng

B. Tỉ suất tăng thêm dân số thiên nhiên ở các nước tăng trưởng rất thấp và có xu thế tăng

C. Tỷ lệ tăng thêm dân số thiên nhiên của nhóm nước đang tăng trưởng cao hơn nhóm nước tăng trưởng.

D. Tỷ lệ tăng thêm dân số thiên nhiên của nhóm nước bất biến, ko bất định.

câu thứ 3.Sự gia tăng mạnh chóng của dân số toàn cầu đã

A. Đẩy nhanh vận tốc tăng trưởng kinh tế

B. Làm sút giảm khoáng sản tự nhiên và ô nhiễm môi trường

C. Thúc đẩy tăng trưởng giáo dục và y tế

D. Tăng lên chất lượng cuộc sống

Phần 4. 1 trong những biểu lộ của dân số toàn cầu là già hóa

A. Tỉ trọng dân số dưới 15 tuổi càng ngày càng tăng

B. Dân số trong độ tuổi lao động rất đông

C. Tỉ trọng dân số trên 65 tuổi càng ngày càng tăng

D. Phụ nữ có tuổi thọ cao hơn nam giới

Câu hỏi 5. Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

A. Thất nghiệp và thiếu việc làm

B. Thiếu hụt nguồn lao động tổ quốc

C. Gây áp lực đối với khoáng sản môi trường.

D. Khoáng sản mau chóng hết sạch.

Mục 6. Đối với biểu dữ liệu:

Tuổi thọ trung bình của 1 số nước trên toàn cầu qua các 5

(đơn vị: tuổi)

Phát biểu nào sau đây là đúng về dữ liệu trên?

A. Tuổi thọ ở các nước tăng trưởng mau lẹ hơn ở các nước đang tăng trưởng

B. Tuổi thọ ở các nước đang tăng trưởng tăng chậm hơn so với các nước tăng trưởng

C. Ở các nước đang tăng trưởng, tuổi thọ ko tăng

D. Tuổi thọ trung bình của dân số toàn cầu càng ngày càng tăng

Mục 7. Ngành công nghiệp nào sau đây đóng góp nhiều khí thải nhất vào khí quyển?

A. Nông nghiệp

B. Ngành

c. tòa nhà

D. Dịch vụ

Mục 8.Nhiệt độ trái đất nâng cao cốt yếu là do khí nào trong khí quyển nâng cao?

3

B. chỉ4

c. cacbon monoxit2

DN2

Phần 9Ở Việt Nam, các khu vực chịu tác động nặng nề nhất của chuyển đổi khí hậu do nước biển dâng là

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ

B. Đồng bằng sông Hồng

C. Tây Nguyên

D. Đồng bằng sông Cửu Long

Mục 10. 1 trong những biểu lộ dễ thấy nhất của chuyển đổi khí hậu là

A. Có nhiều trận địa chấn

B. Nhiệt độ Trái đất nâng cao

C. Các vụ nổ ở vùng cực càng ngày càng chi chít

D. Núi lửa tạo nên ở nhiều nơi

Mục 11. Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên toàn cầu đang bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên do cốt yếu là do

A. Chất thải công nghiệp chưa qua xử lý.

B. CHẤT THẢI TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

C. Thoát nước từ các nhà máy thuỷ điện

D. Khai thác và chuyên chở dầu lửa.

Phần 125 2016, 1 số vụ cá chết hàng loạt xảy ra ở 1 số tỉnh miền Trung Việt Nam do

A. Nước biển ấm lên

B. Hiện tượng thủy triều đỏ

C. Ô nhiễm nguồn nước

D. Tăng độ mặn của nước biển

Phần 13.Khí thải nào sau đây sẽ khiến cho tầng ôzôn mỏng đi?

3

B. CFCs

c. cacbon monoxit2

DN2

Mục 14. Nguyên nhân chính của sự mất nhiều chủng loại sinh vật học hiện nay là

A. Cháy rừng

B. Ô nhiễm môi trường

C. Biến đổi khí hậu

D. Khai thác quá mức của con người

Mục 15. Mất nhiều chủng loại sinh vật học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

A. mực nước biển đang tăng

B. Nước mặn thâm nhập càng ngày càng sâu vào đất liền.

C. Mất nhiều loài sinh vật, di truyền

D. Gia tăng địa chấn và núi lửa

Mục 16. Để bảo vệ các loài động thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt diệt, cần phải

A. Tăng nhanh trồng trọt

B. Đưa họ tới sở thú, công viên

C. Hoàn toàn ko được sử dụng.

D. Được đưa vào Sách Đỏ để bảo vệ.

Điều 17Cuối thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI, mối dọa nạt trước mắt đối với hòa bình và bất biến toàn cầu là

A. Dòng di trú tới các nước tăng trưởng

B. Bắt cóc và giao thương bầy tớ

C. Khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tín ngưỡng.

D. Buôn bán, chuyên chở động vật hoang dại.

Mục 18. Gicửa ải quyết các vấn đề thế giới yêu cầu sự hiệp tác giữa tất cả các nước

A. Các nước trên toàn cầu

B. Các nước tăng trưởng

C. Các nước đang tăng trưởng

D. 1 số lực lượng kinh tế.

Đáp án trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 3

Câu này

trước tiên

2

3

4

5

6

7

số 8

9

mười

giải đáp

loại trừ

loại trừ

loại trừ

Giản dị

loại trừ

Giản dị

loại trừ

Câu này

11

thứ mười 2

13

14

15

16

17

18

19

20

giải đáp

1 loại

loại trừ

Giản dị

Giản dị

1 loại

.

Thông tin thêm

Trắc nghiệm Địa lí 11 Bài 3 (Có đáp án)

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

[rule_3_plain]

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

Trắc nghiệm Địa 11 bài 3: 1 số vấn đề mang tính thế giới là tài liệu hết sức có ích nhưng mà KTHN muốn giới thiệu tới quý thầy cô cùng các bạn lớp 11 tham khảo.

Địa 11 bài 3 trắc nghiệm tổng hợp 18 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án kèm theo quay quanh tri thức về 1 số vấn đề mang tính thế giới. Qua đấy các bạn học trò củng cố tri thức Địa lí để đạt được kết quả cao trong các bài rà soát, bài thi học kì 1 sắp đến. Vậy sau đây là nội dung cụ thể tài liệu, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Trắc nghiệm bài 3 Địa 11

Câu 1. 1 trong những vấn đề mang tính thế giới nhưng mà loài người đang phải đương đầu là

A. Mất thăng bằng giới tính

B. Ô nhiễm môi trường

C. Hết sạch nguồn nước ngọt

D. Địa chấn và núi lửa

Câu 2. Cho bảng số liệu:

Tỉ suất tăng thêm dân số thiên nhiên của 1 số nước trên toàn cầu qua các 5

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A. Các nước đang tăng trưởng có tỉ suất tăng thêm dân số thiên nhiên thấp và giảm dần

B. Các nước tăng trưởng có tỉ suất tăng thêm dân số thiên nhiên rất thấp và có xu thế tăng

C. Tỉ suất tăng thêm dân số thiên nhiên các nước đang tăng trưởng cao hơn các nước tăng trưởng.

D. Tỉ suất tăng thêm dân số thiên nhiên của các nhóm nước là bất biến ko bất định

Câu 3. Việc dân số toàn cầu tăng mạnh đã

A. Thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng kinh tế

B. Khiến cho khoáng sản sút giảm và ô nhiễm môi trường

C. Thúc đẩy giáo dục và y tế tăng trưởng

D. Khiến cho chất lượng cuộc sống càng ngày càng tăng

Câu 4. 1 trong những biểu lộ của dân số toàn cầu đang có xu thế già đi là

A. Tỷ lệ người dưới 15 tuổi càng ngày càng cao

B. Số người trong độ tuổi lao động rất đông

C. Tỷ lệ người trên 65 tuổi càng ngày càng cao

D. Tuổi thọ của đàn bà cao hơn nam giới

Câu 5. Dân số già sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây?

A. Thất nghiệp và thiếu việc làm

B. Thiếu hụt nguồn lao động cho quốc gia

C. Gây áp lực đến khoáng sản môi trường.

D. Khoáng sản mau chóng hết sạch.

Câu 6. Cho bảng số liệu:

Tuổi thọ trung bình của 1 số nước trên toàn cầu qua các 5

(Đơn vị: tuổi)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A. Các nước tăng trưởng có tuổi thọ trung bình tăng mạnh hơn các nước đang tăng trưởng

B. Các nước đang tăng trưởng có tuổi thọ trung bình tăng chậm hơn các nước tăng trưởng

C. Các nước đang tăng trưởng, tuổi thọ trung bình của người dân ko tăng

D. Tuổi thọ trung bình của dân số toàn cầu càng ngày càng tăng

Câu 7. Trong các đơn vị quản lý sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

A.Nông nghiệp

B.Công nghiệp

C.Xây dựng

D. Dịch vụ

Câu 8. Nhiệt độ Trái Đất càng ngày càng nâng cao là do sự tăng thêm cốt yếu của chất khí nào trong khí quyển?

A. O3

B.CH4

C. CO2

D.N2O

Câu 9. Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu tác động nặng nề nhất của chuyển đổi khí hậu do nước biển dâng là

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ

B. Đồng bằng sông Hồng

C. Tây Nguyên

D. Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 10. 1 trong những biểu lộ rõ nhất của chuyển đổi khí hậu là

A. Xuất hiện nhiều địa chấn

B. Nhiệt độ Trái Đất tăng

C. Bang ở vùng cực càng ngày càng dày

D. Núi lửa sẽ tạo nên ở nhiều nơi

Câu 11. Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên toàn cầu bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên do cốt yếu là do

A. Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

B. Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

C. Nước xả từ các nhà máy thủy điện

D. Khai thác và chuyên chở dầu lửa.

Câu 12. 5 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở 1 số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do

A. Nước biển hot lên

B. Hiện tượng thủy triều đỏ

C. Ô nhiễm môi trường nước

D. Độ mặn của nước biển tăng

Câu 13. Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ozon mỏng dần?

A. O3

B.CFCs

C. CO2

D.N2O

Câu 14. Nguyên nhân chính làm sút giảm nhiều chủng loại sinh vật hiện tại là

A. Cháy rừng

B. Ô nhiễm môi trường

C. Biến đổi khí hậu

D. Con người khai thác quá mức

Câu 15. Suy giảm nhiều chủng loại sinh vật học sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây?

A. Nước biển càng ngày càng dâng cao

B. Thâm nhập mặn càng ngày càng sâu vào lục địa.

C. Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

D. Gia tăng các hiện tượng địa chấn, núi lửa

Câu 16. Để bảo vệ động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt diệt cần

A. Tăng nhanh nuôi trồng

B. Đưa chúng tới các vườn thú, công viên

C. Tuyệt đối ko được khai thác.

D. Đưa vào Sách đỏ để bảo vệ.

Câu 17. Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối dọa nạt trực tiếp đến bất biến, hòa bình toàn cầu là

A. Làn sóng di trú đến các nước tăng trưởng

B. Nạn bắt cóc người, giao thương bầy tớ

C. Khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tín ngưỡng.

D. Buôn bán, chuyên chở động vật hoang dại.

Câu 18. Để khắc phục các vấn đề mang tính thế giới cần sự hiệp tác giữa

A. Tất cả các nước trên toàn cầu

B. Tất cả các nước tăng trưởng

C. Tất cả các nước đang tăng trưởng

D. 1 số cường quốc kinh tế.

Đáp án trắc nghiệm Địa 11 bài 3

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

C

B

C

B

D

B

C

D

B

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

C

B

D

C

D

C

A

TagsĐịa lí 11

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

[rule_2_plain]

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

[rule_2_plain]

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

[rule_3_plain]

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

Trắc nghiệm Địa 11 bài 3: 1 số vấn đề mang tính thế giới là tài liệu hết sức có ích nhưng mà KTHN muốn giới thiệu tới quý thầy cô cùng các bạn lớp 11 tham khảo.

Địa 11 bài 3 trắc nghiệm tổng hợp 18 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án kèm theo quay quanh tri thức về 1 số vấn đề mang tính thế giới. Qua đấy các bạn học trò củng cố tri thức Địa lí để đạt được kết quả cao trong các bài rà soát, bài thi học kì 1 sắp đến. Vậy sau đây là nội dung cụ thể tài liệu, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Trắc nghiệm bài 3 Địa 11

Câu 1. 1 trong những vấn đề mang tính thế giới nhưng mà loài người đang phải đương đầu là

A. Mất thăng bằng giới tính

B. Ô nhiễm môi trường

C. Hết sạch nguồn nước ngọt

D. Địa chấn và núi lửa

Câu 2. Cho bảng số liệu:

Tỉ suất tăng thêm dân số thiên nhiên của 1 số nước trên toàn cầu qua các 5

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A. Các nước đang tăng trưởng có tỉ suất tăng thêm dân số thiên nhiên thấp và giảm dần

B. Các nước tăng trưởng có tỉ suất tăng thêm dân số thiên nhiên rất thấp và có xu thế tăng

C. Tỉ suất tăng thêm dân số thiên nhiên các nước đang tăng trưởng cao hơn các nước tăng trưởng.

D. Tỉ suất tăng thêm dân số thiên nhiên của các nhóm nước là bất biến ko bất định

Câu 3. Việc dân số toàn cầu tăng mạnh đã

A. Thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng kinh tế

B. Khiến cho khoáng sản sút giảm và ô nhiễm môi trường

C. Thúc đẩy giáo dục và y tế tăng trưởng

D. Khiến cho chất lượng cuộc sống càng ngày càng tăng

Câu 4. 1 trong những biểu lộ của dân số toàn cầu đang có xu thế già đi là

A. Tỷ lệ người dưới 15 tuổi càng ngày càng cao

B. Số người trong độ tuổi lao động rất đông

C. Tỷ lệ người trên 65 tuổi càng ngày càng cao

D. Tuổi thọ của đàn bà cao hơn nam giới

Câu 5. Dân số già sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây?

A. Thất nghiệp và thiếu việc làm

B. Thiếu hụt nguồn lao động cho quốc gia

C. Gây áp lực đến khoáng sản môi trường.

D. Khoáng sản mau chóng hết sạch.

Câu 6. Cho bảng số liệu:

Tuổi thọ trung bình của 1 số nước trên toàn cầu qua các 5

(Đơn vị: tuổi)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A. Các nước tăng trưởng có tuổi thọ trung bình tăng mạnh hơn các nước đang tăng trưởng

B. Các nước đang tăng trưởng có tuổi thọ trung bình tăng chậm hơn các nước tăng trưởng

C. Các nước đang tăng trưởng, tuổi thọ trung bình của người dân ko tăng

D. Tuổi thọ trung bình của dân số toàn cầu càng ngày càng tăng

Câu 7. Trong các đơn vị quản lý sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

A.Nông nghiệp

B.Công nghiệp

C.Xây dựng

D. Dịch vụ

Câu 8. Nhiệt độ Trái Đất càng ngày càng nâng cao là do sự tăng thêm cốt yếu của chất khí nào trong khí quyển?

A. O3

B.CH4

C. CO2

D.N2O

Câu 9. Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu tác động nặng nề nhất của chuyển đổi khí hậu do nước biển dâng là

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ

B. Đồng bằng sông Hồng

C. Tây Nguyên

D. Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 10. 1 trong những biểu lộ rõ nhất của chuyển đổi khí hậu là

A. Xuất hiện nhiều địa chấn

B. Nhiệt độ Trái Đất tăng

C. Bang ở vùng cực càng ngày càng dày

D. Núi lửa sẽ tạo nên ở nhiều nơi

Câu 11. Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên toàn cầu bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên do cốt yếu là do

A. Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

B. Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

C. Nước xả từ các nhà máy thủy điện

D. Khai thác và chuyên chở dầu lửa.

Câu 12. 5 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở 1 số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do

A. Nước biển hot lên

B. Hiện tượng thủy triều đỏ

C. Ô nhiễm môi trường nước

D. Độ mặn của nước biển tăng

Câu 13. Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ozon mỏng dần?

A. O3

B.CFCs

C. CO2

D.N2O

Câu 14. Nguyên nhân chính làm sút giảm nhiều chủng loại sinh vật hiện tại là

A. Cháy rừng

B. Ô nhiễm môi trường

C. Biến đổi khí hậu

D. Con người khai thác quá mức

Câu 15. Suy giảm nhiều chủng loại sinh vật học sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây?

A. Nước biển càng ngày càng dâng cao

B. Thâm nhập mặn càng ngày càng sâu vào lục địa.

C. Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

D. Gia tăng các hiện tượng địa chấn, núi lửa

Câu 16. Để bảo vệ động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt diệt cần

A. Tăng nhanh nuôi trồng

B. Đưa chúng tới các vườn thú, công viên

C. Tuyệt đối ko được khai thác.

D. Đưa vào Sách đỏ để bảo vệ.

Câu 17. Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối dọa nạt trực tiếp đến bất biến, hòa bình toàn cầu là

A. Làn sóng di trú đến các nước tăng trưởng

B. Nạn bắt cóc người, giao thương bầy tớ

C. Khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tín ngưỡng.

D. Buôn bán, chuyên chở động vật hoang dại.

Câu 18. Để khắc phục các vấn đề mang tính thế giới cần sự hiệp tác giữa

A. Tất cả các nước trên toàn cầu

B. Tất cả các nước tăng trưởng

C. Tất cả các nước đang tăng trưởng

D. 1 số cường quốc kinh tế.

Đáp án trắc nghiệm Địa 11 bài 3

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

C

B

C

B

D

B

C

D

B

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

C

B

D

C

D

C

A

TagsĐịa lí 11


  • Tổng hợp: KTHN
  • Nguồn: https://bigdata-vn.com/trac-nghiem-dia-li-11-bai-3-co-dap-an-2/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button