Trắc nghiệm Địa lí 11 Bài 11 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Địa lý 11 Bài 11: Đông Nam Á Là tài liệu cực kỳ có ích nhưng mà Dữ liệu béo muốn giới thiệu tới quý thầy cô và các em học trò lớp 11.

Địa điểm 11 Bài 11 Trắc nghiệm Tổng hợp 43 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án liên can tới kiến ​​thức thiên nhiên, nhân khẩu, xã hội và kinh tế khu vực Đông Nam Á. Qua ấy, các em học trò củng cố lại kiến ​​thức địa lý để đạt điểm cao trong các bài rà soát, bài thi học kì 2 sắp đến. Sau đây là nội dung cụ thể của tài liệu, cùng theo dõi tại đây.

Trắc nghiệm Địa lý 11 Bài 11: Đông Nam Á

Câu hỏi 1. Đông Nam Á bao gồm

Trả lời: 12 tổ quốc.

B. Mười 1 tổ quốc.

C. 10 tổ quốc.

D. 21 tổ quốc.

giải đáp: loại trừ

chương 2. Đông Nam Á giáp với biển cả nào sau đây?

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

giải đáp: loại trừ

Mục 3. Phần đất liền của Đông Nam Á được gọi là

A. Bán đảo Đông Dương.

B. Bán đảo Malaixia.

C. Bán đảo Đông Dương.

D. Bán đảo Tiểu Á.

giải đáp:

Phần 4. Quốc gia nào sau đây nằm ở đất liền Đông Nam Á?

Trả lời: Malaysia.

B. Xin-ga-po.

C. Thái Lan.

D. In-đô-nê-xi-a.

giải đáp:

Câu hỏi 5. Đông Nam Á có địa điểm địa chính trị rất quan trọng vì

A. Khu vực này chứa nhiều tài nguyên.

B. Là nơi đông dân nhất toàn cầu với nhiều dân tộc.

C. Kinh tế tăng trưởng mạnh bạo, đang trong giai đoạn công nghiệp hoá, đương đại hoá.

D. Là điểm gặp nhau của 2 biển cả, địa điểm cầu nối 2 châu lục, cũng là nơi các cường quốc thường xuyên giành giật tác động.

giải đáp: Giản dị

Mục 6. Phần béo đất liền Đông Nam Á có khí hậu

A. Đường xích đạo.

B. Cận nhiệt đới.

C. Nhẹ nhàng.

D. Nhiệt đới gió mùa.

giải đáp: Giản dị

Mục 7. Quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông giá lạnh?

A. Bắc Mianma.

B. Miền Nam Việt Nam.

C. Bắc Lào.

D. Bắc Phi-líp-pin.

giải đáp: 1 loại

Mục 8. Các địa hình chính ở Đông Nam Á là gì?

A. Đồng bằng châu thổ bao la.

B. Núi và cao nguyên.

C. Các thung lũng rộng.

D. Đồi, núi và núi lửa.

giải đáp: Giản dị

Mục 9. Hòn đảo béo nhất Đông Nam Á và béo thứ 3 trên toàn cầu là

Trả lời: Java.

B. Đảo Luzon.

C. Sumatra.

D. Kalimantan.

giải đáp: Giản dị

Mục 10. Điều kiện thiên nhiên thuận tiện để tăng trưởng nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

A. Khí hậu hot ẩm, đất đai màu mỡ, màng lưới sông ngòi chi chít.

B. Lãnh hải bao la tiềm năng (trừ Lào).

C. Hoạt động của gió mùa thực thụ lạnh vào mùa đông.

D. Địa hình đồi núi, chuyển đổi khí hậu.

giải đáp: 1 loại

Mục 11. 1 trong những lợi thế của phần nhiều các nước Đông Nam Á là

A. Phát triển thủy điện.

B. Phát triển lâm nghiệp.

C. Phát triển kinh tế biển.

D. Phát triển chăn nuôi.

giải đáp:

Mục 12. Có nhiều loại tài nguyên ở các nước Đông Nam Á, vì

A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

B. Có nhiều dạng và nhiều dạng địa hình.

C. Nằm trong đới khoáng hoá.

D. Gần vòng đai núi lửa Thái Bình Dương.

giải đáp:

Cho 2 đồ thị:

Dựa trên 2 biểu đồ này, hãy giải đáp các câu hỏi từ 13 tới 16:

Mục 13. Đồ thị đã cho được gọi là

A. Biểu đồ đường.

B. Biểu đồ miền.

C. Biểu đồ liên kết (cột, đường).

D. Biểu đồ hình tròn.

giải đáp:

Mục 14. Hai số liệu trên cho thấy

A. Nhiệt độ trung bình hàng 5 và lượng mưa cho Padang và Yan-gun.

B. Nhiệt độ và lượng mưa ở Padang và Yangon.

C. Khí hậu của Padang và Yan County.

D. Khoảng nhiệt độ của Padang và Yan-gun.

giải đáp: loại trừ

Mục 15. Địa điểm của Yanjun có kiểu khí hậu

A. Nhiệt đới gió mùa.

B. Đường xích đạo.

C. Ôn đới gió mùa.

D. Khô nhiệt đới.

Mục 16. Padang địa điểm có khí hậu

1 cách nhẹ nhõm.

B. Cận nhiệt đới.

C. Nhiệt đới.

D. Đường xích đạo.

Đối với biểu dữ liệu:

Dựa vào bảng dữ liệu, giải đáp các câu hỏi từ 17 tới 21:

Mục 17. Mật độ dân số của Đông Nam Á 5 2015 là

A. 150 người / km2.

B.126 người / km2.

C. 139 người / km2.

D. 277 người / km2.

giải đáp:

Mục 18. Nước có mật độ dân số cao nhất là

Trả lời: Singapore.

B. Việt Nam.

C. Phi-líp-pin.

D. In-đô-nê-xi-a.

giải đáp: 1 loại

Mục 19. Nước có mật độ dân số thấp nhất là

Trả lời: Lào.

Đông Timor.

C. Mianma.

D. Thái Lan.

giải đáp: 1 loại

Mục 20. Diện tích và dân số của Việt Nam theo tỉ lệ % của tổng diện tích và dân số của khu vực Đông Nam Á 5 2015.

Trả lời: 11,4% và 10,4%.

B.7,4% và 14,6%.

C. 15,0% và 8,3%.

D. 42,4% và 40,7%.

giải đáp: loại trừ

Mục 21. Nước có tỉ lệ dân số thị thành cao nhất là

Trả lời: Việt Nam.

B. Phi-líp-pin.

C. In-đô-nê-xi-a.

D. Xin-ga-po.

giải đáp: Giản dị

Mục 22. Sự phân bố dân cư ở Đông Nam Á ko đồng đều, trình bày trong hình

A. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn cầu.

B. Dân cư ở đất liền Đông Nam Á, loáng thoáng ở lãnh hải Đông Nam Á.

C. Dân cư ở các đồng bằng sông béo và ven biển.

D. Dân cư loáng thoáng ở 1 số cánh đồng đỏ bazan.

giải đáp:

Điều 23. 1 trong những giảm thiểu chính đối với công nhân ở các nước Đông Nam Á là

A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

B. Thiếu lao động có kĩ năng và trình độ cao.

C. Không cần mẫn lao động.

D. Thiếu linh động và năng động.

giải đáp: loại trừ

Mục 24. Đông Nam Á giàu truyền thống văn hóa nhiều chủng loại vì

A. Dân tập thể, tổ quốc nhiều.

B. Tiếp giáp giữa các biển cả.

C. Địa điểm cầu nối giữa đất liền Á – Âu và Ôxtrâylia.

D. là nơi gặp mặt của nhiều nền văn hóa béo.

giải đáp: Giản dị

………………

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm các câu hỏi khác

.

Thông tin thêm

Trắc nghiệm Địa lí 11 Bài 11 (Có đáp án)

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

[rule_3_plain]

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

Trắc nghiệm Địa 11 bài 11: Khu vực Đông Nam Á là tài liệu cực kỳ có ích nhưng mà KTHN muốn giới thiệu tới quý thầy cô cùng các bạn lớp 11 tham khảo.

Địa 11 bài 11 trắc nghiệm tổng hợp 43 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án kèm theo quay quanh tri thức về thiên nhiên, dân cư, xã hội, kinh tế  khu vực Đông Nam Á. Qua ấy các bạn học trò củng cố tri thức Địa lí để đạt được kết quả cao trong các bài rà soát, bài thi học kì 2 sắp đến. Vậy sau đây là nội dung cụ thể tài liệu, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Trắc nghiệm Địa 11 bài 11: Khu vực Đông Nam Á

Câu 1. Khu vực Đông Nam Á bao gồm

A. 12 tổ quốc.

B. 11 tổ quốc.

C. 10 tổ quốc.

D. 21 tổ quốc.

Đáp án: B

Câu 2. Đông Nam Á tiếp giáp với các biển cả nào dưới đây?

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

Đáp án: B

Câu 3. Phần lục địa của khu vực Đông Nam Á mang tên là

A. Bán đảo Đông Dương.

B. Bán đảo Mã Lai.

C. Bán đảo Trung – Ấn.

D. Bán đảo Tiểu Á.

Đáp án: C

Câu 4. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á đất liền?

A. Ma-lai-xi-a.

B. Xin-ga-po.

C. Thái Lan.

D. In-đô-nê-xi-a.

Đáp án: C
Câu 5. Đông Nam Á có địa điểm địa – chính trị rất quan trọng vì

A. Khu vực này rất nhiều loại tài nguyên.

B. Là nơi đông dân nhất toàn cầu, nhiều thành phần dân tộc.

C. Nền kinh tế tăng trưởng mạnh và đang trong giai đoạn công nghiệp hóa, đương đại hóa.

D. Là nơi tiếp giáp giữa 2 biển cả, địa điểm cầu nối 2 đất liền và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh tác động.

Đáp án: D

Câu 6. Phần béo Đông Nam Á đất liền có khí hậu

A. Xích đạo.

B. Cận nhiệt đới.

C. Ôn đới.

D. Nhiệt đới gió mùa.

Đáp án: D

Câu 7. 1 phần bờ cõi của tổ quốc nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

A. Phía bắc Mi-an-ma.

B. Phía nam Việt Nam.

C. Phía bắc của Lào.

D. Phía bắc Phi-lip-pin.

Đáp án: A

Câu 8. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình cốt yếu nào?

A. Đồng bằng châu thổ bao la.

B. Núi và cao nguyên.

C. Các thung lũng rộng.

D. Đồi, núi và núi lửa.

Đáp án: D

Câu 9. Đảo béo nhất trong khu vực Đông Nam Á và béo thứ 3 trên toàn cầu là

A. Gia-va.

B. Lu-xôn.

C. Xu-ma-tra.

D. Ca-li-man-tan.

Đáp án: D

Câu 10. Điều kiện thiên nhiên thuận tiện để tăng trưởng nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

A. Khí hậu hot ẩm, hệ đất trồng phong phú, màng lưới sông ngòi chi chít.

B. Lãnh hải bao la giàu tiềm năng (trừ Lào).

C. Hoạt động của gió mùa với 1 mùa đông lạnh thực thụ.

D. Địa hình đồi núi chiếm điểm mạnh và có sự phân hóa của khí hậu.

Đáp án: A

Câu 11. 1 trong những lợi thế của phần nhiều các nước Đông Nam Á là

A. Phát triển thủy điện.

B. Phát triển lâm nghiệp.

C. Phát triển kinh tế biển.

D. Phát triển chăn nuôi.

Đáp án: C

Câu 12. Các nước Đông Nam Á có nhiều loại tài nguyên vì

A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

B. Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

C. Nằm trong vòng đai sinh khoáng.

D. Nằm kề sát vòng đai núi lửa Thái Bình Dương.

Đáp án: C

Cho 2 biểu đồ:

Dựa vào 2 biểu đồ,giải đáp các câu hỏi từ 13 tới 16:

Câu 13. Biểu đồ đã cho được gọi là

A. Biểu đồ đường.

B. Biểu đồ miền.

C. Biểu đồ liên kết (cột, đường).

D. Biểu đồ tròn.

Đáp án: C

Câu 14. Hai biểu đồ trên trình bày

A. Nhiệt độ và lượng mưa trung bình 5 tại Pa-đăng và Y-an-gun.

B. Nhiệt độ và lượng mưa tại Pa-đăng và Y-an-gun.

C. Khí hậu tại Pa-đăng và Y-an-gun.

D. Biên độ nhiệt độ tại Pa-đăng và Y-an-gun.

Đáp án: B

Câu 15. Vị trí Y-an-gun có kiểu khí hậu

A. Nhiệt đới gió mùa.

B. Cận xích đạo.

C. Ôn đới gió mùa.

D. Nhiệt đới khô.

Câu 16. Vị trí Pa-đăng có khí hậu

A. Ôn đới.

B. Cận nhiệt đới.

C. Nhiệt đới.

D. Xích đạo.

Cho bảng số liệu:

Dựa vào bảng số liệu, giải đáp các câu hỏi từ 17 tới 21:

Câu 17. Mật độ dân số khu vực Đông Nam Á 5 2015 là

A. 150 người/km2.

B.126 người/km2.

C. 139 người/km2.

D.277 người/km2.

Đáp án: C

Câu 18. Quốc gia có mật độ dân số cao nhất là

A. Xin-ga-po.

B.Việt Nam.

C. Phi-lip-pin.

D.In-đô-nê-xi-a.

Đáp án: A

Câu 19. Quốc gia có mật độ dân số thấp nhất là

A. Lào.

B.Đông Ti-mo.

C. Mi-an-ma.

D.Thái Lan.

Đáp án: A

Câu 20. Diện tích và số dân của Việt Nam tuần tự chiếm tỷ lệ % trong tổng diện tích và số dân khu vực Đông Nam Á 5 2015 là

A. 11,4% và 10,4%.

B.7,4% và 14,6%.

C. 15,0% và 8,3%.

D.42,4% và 40,7%.

Đáp án: B

Câu 21. Quốc gia có tỷ lệ dân thị thành cao nhất là

A. Việt Nam.

B.Phi-lip-pin.

C. In-đô-nê-xi-a.

D.Xin-ga-po.

Đáp án: D

Câu 22. Dân cư Đông Nam Á phân bố ko đều, trình bày ở

A. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn toàn cầu.

B. Dân cư đông ở Đông Nam Á đất liền, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

C. Dân cư đông ở đồng bằng châu thổ của các sông béo, vùng ven biển.

D. Dân cư loáng thoáng ở 1 số vùng đất đỏ badan.

Đáp án: C

Câu 23. 1 trong những giảm thiểu béo của lao động các nước Đông Nam Á là

A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

C. Lao động ko cần mẫn, chịu khó.

D. Thiếu sự dai sức, năng động.

Đáp án: B

Câu 24. Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, nhiều chủng loại là do

A. Có số dân đông, nhiều tổ quốc.

B. Nằm tiếp giáp giữa các biển cả béo.

C. Địa điểm cầu nối giữa đất liền Á – Âu và đất liền Ô-xtrây-li-a.

D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa béo.

Đáp án: D

………………
Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung câu hỏi

TagsĐịa lí 11

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

[rule_2_plain]

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

[rule_2_plain]

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

[rule_3_plain]

#Trắc #nghiệm #Địa #lí #Bài #Có #đáp #án

Trắc nghiệm Địa 11 bài 11: Khu vực Đông Nam Á là tài liệu cực kỳ có ích nhưng mà KTHN muốn giới thiệu tới quý thầy cô cùng các bạn lớp 11 tham khảo.

Địa 11 bài 11 trắc nghiệm tổng hợp 43 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án kèm theo quay quanh tri thức về thiên nhiên, dân cư, xã hội, kinh tế  khu vực Đông Nam Á. Qua ấy các bạn học trò củng cố tri thức Địa lí để đạt được kết quả cao trong các bài rà soát, bài thi học kì 2 sắp đến. Vậy sau đây là nội dung cụ thể tài liệu, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Trắc nghiệm Địa 11 bài 11: Khu vực Đông Nam Á

Câu 1. Khu vực Đông Nam Á bao gồm

A. 12 tổ quốc.

B. 11 tổ quốc.

C. 10 tổ quốc.

D. 21 tổ quốc.

Đáp án: B

Câu 2. Đông Nam Á tiếp giáp với các biển cả nào dưới đây?

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

Đáp án: B

Câu 3. Phần lục địa của khu vực Đông Nam Á mang tên là

A. Bán đảo Đông Dương.

B. Bán đảo Mã Lai.

C. Bán đảo Trung – Ấn.

D. Bán đảo Tiểu Á.

Đáp án: C

Câu 4. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á đất liền?

A. Ma-lai-xi-a.

B. Xin-ga-po.

C. Thái Lan.

D. In-đô-nê-xi-a.

Đáp án: C
Câu 5. Đông Nam Á có địa điểm địa – chính trị rất quan trọng vì

A. Khu vực này rất nhiều loại tài nguyên.

B. Là nơi đông dân nhất toàn cầu, nhiều thành phần dân tộc.

C. Nền kinh tế tăng trưởng mạnh và đang trong giai đoạn công nghiệp hóa, đương đại hóa.

D. Là nơi tiếp giáp giữa 2 biển cả, địa điểm cầu nối 2 đất liền và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh tác động.

Đáp án: D

Câu 6. Phần béo Đông Nam Á đất liền có khí hậu

A. Xích đạo.

B. Cận nhiệt đới.

C. Ôn đới.

D. Nhiệt đới gió mùa.

Đáp án: D

Câu 7. 1 phần bờ cõi của tổ quốc nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

A. Phía bắc Mi-an-ma.

B. Phía nam Việt Nam.

C. Phía bắc của Lào.

D. Phía bắc Phi-lip-pin.

Đáp án: A

Câu 8. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình cốt yếu nào?

A. Đồng bằng châu thổ bao la.

B. Núi và cao nguyên.

C. Các thung lũng rộng.

D. Đồi, núi và núi lửa.

Đáp án: D

Câu 9. Đảo béo nhất trong khu vực Đông Nam Á và béo thứ 3 trên toàn cầu là

A. Gia-va.

B. Lu-xôn.

C. Xu-ma-tra.

D. Ca-li-man-tan.

Đáp án: D

Câu 10. Điều kiện thiên nhiên thuận tiện để tăng trưởng nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

A. Khí hậu hot ẩm, hệ đất trồng phong phú, màng lưới sông ngòi chi chít.

B. Lãnh hải bao la giàu tiềm năng (trừ Lào).

C. Hoạt động của gió mùa với 1 mùa đông lạnh thực thụ.

D. Địa hình đồi núi chiếm điểm mạnh và có sự phân hóa của khí hậu.

Đáp án: A

Câu 11. 1 trong những lợi thế của phần nhiều các nước Đông Nam Á là

A. Phát triển thủy điện.

B. Phát triển lâm nghiệp.

C. Phát triển kinh tế biển.

D. Phát triển chăn nuôi.

Đáp án: C

Câu 12. Các nước Đông Nam Á có nhiều loại tài nguyên vì

A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

B. Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

C. Nằm trong vòng đai sinh khoáng.

D. Nằm kề sát vòng đai núi lửa Thái Bình Dương.

Đáp án: C

Cho 2 biểu đồ:

Dựa vào 2 biểu đồ,giải đáp các câu hỏi từ 13 tới 16:

Câu 13. Biểu đồ đã cho được gọi là

A. Biểu đồ đường.

B. Biểu đồ miền.

C. Biểu đồ liên kết (cột, đường).

D. Biểu đồ tròn.

Đáp án: C

Câu 14. Hai biểu đồ trên trình bày

A. Nhiệt độ và lượng mưa trung bình 5 tại Pa-đăng và Y-an-gun.

B. Nhiệt độ và lượng mưa tại Pa-đăng và Y-an-gun.

C. Khí hậu tại Pa-đăng và Y-an-gun.

D. Biên độ nhiệt độ tại Pa-đăng và Y-an-gun.

Đáp án: B

Câu 15. Vị trí Y-an-gun có kiểu khí hậu

A. Nhiệt đới gió mùa.

B. Cận xích đạo.

C. Ôn đới gió mùa.

D. Nhiệt đới khô.

Câu 16. Vị trí Pa-đăng có khí hậu

A. Ôn đới.

B. Cận nhiệt đới.

C. Nhiệt đới.

D. Xích đạo.

Cho bảng số liệu:

Dựa vào bảng số liệu, giải đáp các câu hỏi từ 17 tới 21:

Câu 17. Mật độ dân số khu vực Đông Nam Á 5 2015 là

A. 150 người/km2.

B.126 người/km2.

C. 139 người/km2.

D.277 người/km2.

Đáp án: C

Câu 18. Quốc gia có mật độ dân số cao nhất là

A. Xin-ga-po.

B.Việt Nam.

C. Phi-lip-pin.

D.In-đô-nê-xi-a.

Đáp án: A

Câu 19. Quốc gia có mật độ dân số thấp nhất là

A. Lào.

B.Đông Ti-mo.

C. Mi-an-ma.

D.Thái Lan.

Đáp án: A

Câu 20. Diện tích và số dân của Việt Nam tuần tự chiếm tỷ lệ % trong tổng diện tích và số dân khu vực Đông Nam Á 5 2015 là

A. 11,4% và 10,4%.

B.7,4% và 14,6%.

C. 15,0% và 8,3%.

D.42,4% và 40,7%.

Đáp án: B

Câu 21. Quốc gia có tỷ lệ dân thị thành cao nhất là

A. Việt Nam.

B.Phi-lip-pin.

C. In-đô-nê-xi-a.

D.Xin-ga-po.

Đáp án: D

Câu 22. Dân cư Đông Nam Á phân bố ko đều, trình bày ở

A. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn toàn cầu.

B. Dân cư đông ở Đông Nam Á đất liền, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

C. Dân cư đông ở đồng bằng châu thổ của các sông béo, vùng ven biển.

D. Dân cư loáng thoáng ở 1 số vùng đất đỏ badan.

Đáp án: C

Câu 23. 1 trong những giảm thiểu béo của lao động các nước Đông Nam Á là

A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

C. Lao động ko cần mẫn, chịu khó.

D. Thiếu sự dai sức, năng động.

Đáp án: B

Câu 24. Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, nhiều chủng loại là do

A. Có số dân đông, nhiều tổ quốc.

B. Nằm tiếp giáp giữa các biển cả béo.

C. Địa điểm cầu nối giữa đất liền Á – Âu và đất liền Ô-xtrây-li-a.

D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa béo.

Đáp án: D

………………
Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung câu hỏi

TagsĐịa lí 11


  • Tổng hợp: KTHN
  • Nguồn: https://bigdata-vn.com/trac-nghiem-dia-li-11-bai-11-co-dap-an-2/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button