Là Gì

Top 13 Clarification Là Gì

Duới đây là các thông tin và kiến thức về chủ đề clarification là gì hay nhất do chính tay đội ngũ mobitool.net biên soạn và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác như: Clarification meaning, Clarify là gì, Clarifying là gì, Letter of clarification là gì, Clarity nghĩa là gì, Disclosure La gì, Clarification synonym, Contradiction là gì.

clarification là gì

Hình ảnh cho từ khóa: clarification là gì

Các bài viết hay phổ biến nhất về clarification là gì

clarification là gì

1. Ý nghĩa của clarification trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary

  • Tác giả: dictionary.cambridge.org

  • Đánh giá 4 ⭐ (28091 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Ý nghĩa của clarification trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary clarification ý nghĩa, định nghĩa, clarification là gì: 1. an explanation or more details that makes something clear or easier to …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Thêm clarification vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới.

  • Trích nguồn:

clarification là gì

2. Ý nghĩa của clarify trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary

  • Tác giả: dictionary.cambridge.org

  • Đánh giá 3 ⭐ (9761 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Ý nghĩa của clarify trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary clarify ý nghĩa, định nghĩa, clarify là gì: 1. to make something clear or easier to understand by giving more details or a simpler …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm:
    Keeping an open mind and opening your heart: useful phrases with ‘open’

  • Trích nguồn:

clarification là gì

3. Nghĩa Của Từ Clarification – Là Gì

  • Tác giả: hethongbokhoe.com

  • Đánh giá 4 ⭐ (21975 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Nghĩa Của Từ Clarification – Là Gì Clarification Là Gì – Nghĩa Của Từ Clarification. … Clarification La Gi Nghia Cua Tu Clarification. 01. Jun. Clarification Là Gì – Nghĩa …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Nội Dung

  • Trích nguồn:

clarification là gì

4. clarification | English to Vietnamese – ProZ.com

  • Tác giả: www.proz.com

  • Đánh giá 4 ⭐ (30614 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về clarification | English to Vietnamese – ProZ.com Explanation: “Clarification” ở đây mình nghĩ là Làm rõ. Ví dụ: trong quá trình đấu thầu nếu có bất kỳ điều gì trong hồ sơ mời thầu không rõ hoặc …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Copyright © 1999-2022 ProZ.com – All rights reserved. Privacy – Print page

  • Trích nguồn:

clarification là gì

5. Clarification Là Gì – Nghĩa Của Từ Clarification – Thienmaonline

  • Tác giả: thienmaonline.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (29725 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Clarification Là Gì – Nghĩa Của Từ Clarification – Thienmaonline Đang xem: Clarification là gì. *. Table of Contents. clarification. Từ điển chuyên ngành Môi trường. clarification. Từ điển Collocation …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: clarification /,klærifi”keiʃn/ danh từ sự lọc, sự gạn sự làm cho sáng sủa dễ hiểulàm sáng tỏlàm trongclarification basin: bể làm trongclarification basin: bể làm trong nướcclarification by freezing: làm trong nhờ kết đôngclarification by freezing: sự làm trong nhờ kết đôngclarification equipme…

  • Trích nguồn:

clarification là gì

6. Lịch sử và tính khoa học của “Clarification”

  • Tác giả: cauchuyencocktail.net

  • Đánh giá 4 ⭐ (32675 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Lịch sử và tính khoa học của “Clarification” Về cơ bản , clarification có nghĩa là “sự trong suốt” hoặc có thể hiểu … Theo những gì David Wondrich tìm hiểu được thì các bartender đã …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Đối với những người mới nghe đến khái niệm “Clarification” thì có lẽ sẽ vô cùng lạ lẫm. Tuy nhiên đây là một khái niệm đã tồn tại từ rất lâu đời, bắt nguồn từ các đầu bếp.

  • Trích nguồn:

clarification là gì

7. “clarification” là gì? Nghĩa của từ clarification … – Chickgolden

  • Tác giả: chickgolden.com

  • Đánh giá 3 ⭐ (16938 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về “clarification” là gì? Nghĩa của từ clarification … – Chickgolden Clarification: Clearing action that occurs during wastewater treatment when solids settle out. This is often aided by centrifugal action and …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm:  sự lọcLĩnh vực: điện lạnh sự làm sáng tỏLĩnh vực: xây dựng sự lọc trongclarification basin bể làm sạchclarification basin bể lắngclarification bed tầng làm sạchclarification by setting sự lắng trongclarification tank bể làm sạchclarification tank bể lắngclarification time thời gian lắng trongclarif…

  • Trích nguồn:

clarification là gì

8. Thuật ngữ Anh – Việt trong đấu thầu và hợp đồng – DauThau.info

  • Tác giả: dauthau.asia

  • Đánh giá 3 ⭐ (11042 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Thuật ngữ Anh – Việt trong đấu thầu và hợp đồng – DauThau.info Xem thêm 370 hàng

  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

  • Trích nguồn:

clarification là gì

9. Lãnh đạo thương hiệu tốt hơn với những câu hỏi có chủ đích

  • Tác giả: www.brandsvietnam.com

  • Đánh giá 3 ⭐ (13048 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Lãnh đạo thương hiệu tốt hơn với những câu hỏi có chủ đích Vấn đề thật sự là gì? Họ không biết điều gì đang xảy ra sao?) … Yes/No question without room for clarification – Certain managers were …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: • Complicated language question– Speakers whose drive to show off superb language skills could also cause unnecessary problems to themselves and others by adding these words or phrases into their questions.
    o Expeditious pace (fast)
    o Commercially marginalized (Poor)
    o Signaling indicator…

  • Trích nguồn:

clarification là gì

10. CÔNG NGHỆ TUYỂN NỔI KHÍ HÒA TAN (DAF) LÀ GÌ?

  • Tác giả: hanhtrinhxanh.com.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (10925 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về CÔNG NGHỆ TUYỂN NỔI KHÍ HÒA TAN (DAF) LÀ GÌ? In other many times it is placed at the final of water treatment line to clarify water before being discharged. In desalination -in which the development of …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Quý khách xin vui lòng liên hệ: 
    Công ty Môi Trường Hành Trình Xanh
    “Superior Engineering Solutions                                      for WATER & ENVIRONMENT””
    Add: Số 46 – Đường s…

  • Trích nguồn:

clarification là gì

11. Những cụm từ nên biết khi tham dự các cuộc họp – VnExpress

  • Tác giả: vnexpress.net

  • Đánh giá 4 ⭐ (37847 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Những cụm từ nên biết khi tham dự các cuộc họp – VnExpress Một trong những vấn đề phổ biến ở các cuộc họp là quá thời gian so với dự … ghi chép những gì đã diễn ra trong cuộc họp để sử dụng về sau.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm:
    Asking for clarification (yêu cầu làm rõ điều chưa hiểu)

  • Trích nguồn:

clarification là gì

12. Nguyên tắc 4C trong quản trị nhân sự là gì? – MISA SME

  • Tác giả: sme.misa.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (6886 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Nguyên tắc 4C trong quản trị nhân sự là gì? – MISA SME Sự rõ ràng (Clarification) là nguyên tắc thứ hai mà các chuyên viên quản trị nguồn nhân lực phải luôn ghi nhớ, nhất là trong công tác tuyển …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Sự rõ ràng (Clarification) là nguyên tắc thứ hai mà các chuyên viên quản trị nguồn nhân lực phải luôn ghi nhớ, nhất là trong công tác tuyển dụng.

  • Trích nguồn:

clarification là gì

13. Nguyên tắc 4C trong quản trị nguồn nhân lực

  • Tác giả: mcg.com.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (5271 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Nguyên tắc 4C trong quản trị nguồn nhân lực Đó là viết tắt của bốn từ tiếng Anh: Clarity (độ trong suốt), … tóm gọn thành 4C là Communication (truyền thông), Clarification (rõ ràng), …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tương tự, trong lĩnh vực quản trị nguồn nhân lực, cũng có bốn nguyên tắc cơ bản được tóm gọn thành 4C là Communication (truyền thông), Clarification (rõ ràng), Commitment (sự cam kết) và Credibility (sự tín nhiệm).

  • Trích nguồn:

Các video hướng dẫn về clarification là gì

Back to top button