Là Gì

Top 12 Appoint Là Gì

Duới đây là các thông tin và kiến thức về chủ đề appoint là gì hay nhất do chính tay đội ngũ mobitool.net biên soạn và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác như: Appointment là gì, Appointed là gì, Appoint tính từ, Disappointed là gì, Engine là gì, Appoint synonym, Appoint Word form, Appoint danh từ.

appoint là gì

Hình ảnh cho từ khóa: appoint là gì

Các bài viết hay phổ biến nhất về appoint là gì

appoint là gì

1. Ý nghĩa của appointed trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary

  • Tác giả: dictionary.cambridge.org

  • Đánh giá 3 ⭐ (18140 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Ý nghĩa của appointed trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary appointed ý nghĩa, định nghĩa, appointed là gì: 1. officially chosen for a job or responsibility: 2. (of a day or time) arranged for a …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Thêm appointed vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới.

  • Trích nguồn:

appoint là gì

2. Vietgle Tra từ – Định nghĩa của từ ‘appoint’ trong từ điển Lạc Việt

  • Tác giả: tratu.coviet.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (34610 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Vietgle Tra từ – Định nghĩa của từ ‘appoint’ trong từ điển Lạc Việt Định nghĩa của từ ‘appoint’ trong từ điển Lạc Việt. … tạo ra (cái gì) bằng cách chọn các thành viên. to appoint a committee. cử một ủy ban.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: [Middle English appointen, from Old French apointier, to arrange, from a point, to the point : a, to (from Latin ad). See

  • Trích nguồn:

appoint là gì

3. Appointed Là Gì – Nghĩa Của Từ Appointed, Từ

  • Tác giả: quatangdoingoai.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (2768 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Appointed Là Gì – Nghĩa Của Từ Appointed, Từ appointed giờ Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, lấy ví dụ mẫu và khuyên bảo cách thực hiện appointed trong giờ đồng hồ …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: appointed /ə”pɔintid/* tính từ- được bổ nhiệm tiếng Anh là gì? được chỉ định tiếng Anh là gì? được chọn=an ambassador appointed+ một đại sứ được bổ nhiệm=one”s appointed task+ một công việc đã được chỉ định cho làm tiếng Anh là gì? một công việc đã được giao cho làm- định hạn=at the appointed time+ …

  • Trích nguồn:

appoint là gì

4. Bổ nhiệm tiếng Anh là gì? – Luật Hoàng Phi

  • Tác giả: luathoangphi.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (30798 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Bổ nhiệm tiếng Anh là gì? – Luật Hoàng Phi Quyết định bổ nhiệm – tiếng Anh là: Decision appoint. – Thư bổ nhiệm – tiếng … Bổ nhiệm là gì? khái niệm về bổ nhiệm? – tiếng Anh là: What …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động và bổ nhiệm – tiếng Anh là: Regulations on appointment, reappointment, transfer and appointment

  • Trích nguồn:

appoint là gì

5. Cho e hỏi có cấu trúc appoint sth for sth có ko ạ?Nếu có thì …

  • Tác giả: hoidap247.com

  • Đánh giá 4 ⭐ (23613 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Cho e hỏi có cấu trúc appoint sth for sth có ko ạ?Nếu có thì … Cho e hỏi có cấu trúc appoint sth for sth có ko ạ?Nếu có thì cách dùng và nghĩa là gì ạ câu hỏi 1957157 – hoidap247.com.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: -“to appoint someone [to be] director” : “bổ nhiệm ai làm giám đốc”-“to appoint someone to do something” : “chỉ định ai làm việc gì”-“to appoint a commitee” : “lập một uỷ ban”

  • Trích nguồn:

appoint là gì

6. In which case is it necessary to appoint cervical stitch? | Vinmec

  • Tác giả: www.vinmec.com

  • Đánh giá 3 ⭐ (19457 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về In which case is it necessary to appoint cervical stitch? | Vinmec Làm gì khi sản phụ bị băng huyết sau sinh? Thai phụ được theo dõi 3 ngày tại cơ sở y tế trước khi được về nhà. 5. After performing the technique, …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm:
    Thuốc Eslady được chỉ định điều trị các rối loạn liên quan đến sự giảm progesterone, vô sinh do suy hoàng thể và lạc nội mạc tử cung,… Vậy cách sử dụng thuốc Eslady như thế nào? Hãy cùng tìm …

  • Trích nguồn:

appoint là gì

7. Two new Deputy Ministers of Public Security appointed

  • Tác giả: vietnamnet.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (25200 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Two new Deputy Ministers of Public Security appointed Prime Minister Pham Minh Chinh has decided to appoint two new Deputy Ministers of Public Security. … 3 học trò vắng mặt đám cưới Minh Hằng, lý do là gì?

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Prime Minister Pham Minh Chinh has decided to appoint two new Deputy Ministers of Public Security.

  • Trích nguồn:

appoint là gì

8. Danh từ trong tiếng Anh – Tổng hợp kiến thức và bài tập

  • Tác giả: talkfirst.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (22776 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Danh từ trong tiếng Anh – Tổng hợp kiến thức và bài tập là ai/con gì/cái gì/…) – appoint (bổ nhiệm ai đảm nhận vị trí nào); Ví dụ: – I named my puppy Alexander. ⟶ Tôi đã đặt …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Định nghĩa: Danh từ không đếm được (uncountable nouns) là danh từ chỉ sự vật có trạng thái, tính chất đặc thù hoặc có số lượng quá lớn nên ta không thể đếm được. Ví dụ:– water: nước (Nước là chất lỏng nên ta không đếm được. Muốn đếm phải dùng đến các đơn vị đo lường như lít (liter), mi-li-lít …

  • Trích nguồn:

appoint là gì

9. Nominated là gì – hauvuong.mobi

  • Tác giả: hauvuong.mobi

  • Đánh giá 3 ⭐ (19421 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Nominated là gì – hauvuong.mobi nominate□ verb 1》 put forward as a candidate for election or for an honour or award. ⁃ appoint lớn a job or position. 2》 specify formally. □ adjective sầu …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

  • Trích nguồn:

appoint là gì

10. On Board là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ …

  • Tác giả: toploigiai.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (3857 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về On Board là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ … Ý nghĩa – Giải thích On Board nghĩa là Đã Bốc Hàng. Từ onboard có chức năng như một tính từ dùng để chỉ một cái gì đó hay một người nào đó có …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

  • Trích nguồn:

appoint là gì

11. thư ủy quyền (poa) – Luật Gia Nghiêm

  • Tác giả: luatgianghiem.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (6380 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về thư ủy quyền (poa) – Luật Gia Nghiêm Đây là tài liệu quan trọng bộ hồ sơ công bố lưu hành mỹ phẩm nhập khẩu từ nước … Vậy hợp pháp hóa lãnh sự là gì? … We hereby appoint: …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: We hereby appoint: ……………………

  • Trích nguồn:

appoint là gì

12. Rangnick dẫn dắt tuyển Áo – VnExpress Thể thao

  • Tác giả: vnexpress.net

  • Đánh giá 3 ⭐ (12124 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Rangnick dẫn dắt tuyển Áo – VnExpress Thể thao Man Utd còn ba trận là kết thúc mùa này, gặp Brentford, Brighton và Crystal Palace. Quang Huy (theo Sports Mail).

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Rangnick dẫn dắt Man Utd từ tháng 11/2021, sau khi chủ sân Old Trafford sa thải Ole Gunnar Solskjaer. Nhưng, ông không thể vực dậy “Quỷ đỏ” – đội sẽ trắng tay mùa thứ năm liên tiếp. Họ đã lần lượt bị loại ở các cup quốc nội, dừng chân ở vòng 1/8 Champions League và tụt lại trong cuộc đua top 4 Ngoại…

  • Trích nguồn:

Các video hướng dẫn về appoint là gì

Back to top button