Wiki

Phường (Việt Nam)

Đối với các định nghĩa khác, xem Phường.
Bài này về đơn vị hành chính phường ở Việt Nam. Về đơn vị hành chính phường ở Pháp, mời xem Phường của Paris.

Related Articles

Phường là một đơn vị hành chính cấp thấp nhất của Việt Nam hiện nay, cùng cấp với xã và thị trấn. Phường là đơn vị hành chính nội thị, nội thành của một thị xã hay một thành phố trực thuộc tỉnh hoặc của một quận, thị xã hay thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.

Hiện nay, để dễ quản lý địa bàn và liên kết các hộ gia đình, mỗi phường cũng tự chia thành các khu, khóm… dưới các khu lại có các tổ. Tuy nhiên, các đơn vị nhỏ này không thuộc vào cấp đơn vị hành chính chính thức nào của Nhà nước Việt Nam.

Tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2021, Việt Nam có 1.723 phường. Trong đó Thành phố Hồ Chí Minh có 249 phường và Hà Nội có 175 phường.

Hai phường có diện tích lớn nhất cả nước (với tổng diện tích đều trên 100 km²) là phường Mông Dương (Cẩm Phả, Quảng Ninh) với 119,83 km² và phường Cam Nghĩa (Cam Ranh, Khánh Hòa) với 105,10 km².

Quy định trong luật pháp


Phường (Việt Nam) Phân cấp hành chính Việt Nam theo Hiến pháp 2013

Cấp hành chính

  • Trong Hiến pháp 2013, Chương IX: Chính quyền địa phương, Khoản 1 Điều 110 có viết:

1. Các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được phân định như sau:

Nước chia thành tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Tỉnh chia thành huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh; thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện, thị xã và đơn vị hành chính tương đương;

Huyện chia thành xã, thị trấn; thị xã và thành phố thuộc tỉnh chia thành phường và xã; quận chia thành phường.

Đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt do Quốc hội thành lập.

  • Trong Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2015 (sửa đổi, bổ sung 2019), quy định tại Điều 2: Đơn vị hành chính, Chương I: Những quy định chung:

Các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có:

1. Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh);

2. Huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp huyện);

3. Xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã);

4. Đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt.

Như vậy, phường nằm ở cấp hành chính thứ ba trong 3 cấp hành chính (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) của Việt Nam.

Tiêu chuẩn của đơn vị hành chính

Theo Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành năm 2016, tại Điều 8, Mục 2: Tiêu chuẩn của đơn vị hành chính đô thị, Chương I: Tiêu chuẩn của đơn vị hành chính thì một phường cần phải đáp ứng các tiêu chuẩn như sau:

Điều 8. Tiêu chuẩn của phường

1. Quy mô dân số:

a) Phường thuộc quận từ 15.000 người trở lên;

b) Phường thuộc thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương từ 7.000 người trở lên;

c) Phường thuộc thị xã từ 5.000 người trở lên.

2. Diện tích tự nhiên từ 5,5 km² trở lên.

3. Cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế – xã hội đạt quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Hệ thống cơ sở hạ tầng đô thị đạt quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 về phân loại đô thị.

Danh sách các phường tại Việt Nam


Tại các quận

Tại các thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương

STT Tên phường Thành phố Tỉnh Năm thành lập Diện tích

(km²)

1 Bình Đức Long Xuyên An Giang 1975 11,07
2 Bình Khánh Long Xuyên An Giang 1999 6,28
3 Đông Xuyên Long Xuyên An Giang 2005 0,89
4 Mỹ Bình Long Xuyên An Giang 1975 1,61
5 Mỹ Hòa Long Xuyên An Giang 2005 16,51
6 Mỹ Long Long Xuyên An Giang 1975 1,23
7 Mỹ Phước Long Xuyên An Giang 1975 3,69
8 Mỹ Quý Long Xuyên An Giang 1999 4,72
9 Mỹ Thạnh Long Xuyên An Giang 1999 13,9
10 Mỹ Thới Long Xuyên An Giang 1999 20
11 Mỹ Xuyên Long Xuyên An Giang 1984 0,62
12 Châu Phú A Châu Đốc An Giang 1979 5,24
13 Châu Phú B Châu Đốc An Giang 1979 11,56
14 Núi Sam Châu Đốc An Giang 2002 13,97
15 Vĩnh Mỹ Châu Đốc An Giang 2003 7,8
16 Vĩnh Nguơn Châu Đốc An Giang 2013 9,46
17 Kim Dinh Bà Rịa Bà Rịa – Vũng Tàu 2002 18,05
18 Long Hương Bà Rịa Bà Rịa – Vũng Tàu 2002 14,58
19 Long Tâm Bà Rịa Bà Rịa – Vũng Tàu 2005 3,58
20 Long Toàn Bà Rịa Bà Rịa – Vũng Tàu 1994 2,72
21 Phước Hiệp Bà Rịa Bà Rịa – Vũng Tàu 1994 0,96
22 Phước Hưng Bà Rịa Bà Rịa – Vũng Tàu 1994 2,93
23 Phước Nguyên Bà Rịa Bà Rịa – Vũng Tàu 1994 2,52
24 Phước Trung Bà Rịa Bà Rịa – Vũng Tàu 1994 6,08
25 Phường 1 Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 1986 1,37
26 Phường 2 Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 1986 2,93
27 Phường 3 Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 1986 0,9
28 Phường 4 Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 1986 0,82
29 Phường 5 Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 1986 3,9
30 Phường 7 Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 1986 1,63
31 Phường 8 Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 1986 2,46
32 Phường 9 Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 1986 3,22
33 Phường 10 Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 1986 3,7
34 Phường 11 Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 1986 10,69
35 Phường 12 Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 2002 34,3
36 Nguyễn An Ninh Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 2004 3,9
37 Rạch Dừa Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 2004 3,26
38 Thắng Nhất Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 2003 4,4
39 Thắng Nhì Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 2014 2,7
40 Thắng Tam Vũng Tàu Bà Rịa – Vũng Tàu 2004 2,52
41 Đa Mai Bắc Giang Bắc Giang 2013 3,61
42 Dĩnh Kế Bắc Giang Bắc Giang 2013 4,24
43 Hoàng Văn Thụ Bắc Giang Bắc Giang 1999 1,5
44 Lê Lợi Bắc Giang Bắc Giang 1961 0,8
45 Mỹ Độ Bắc Giang Bắc Giang 1994 1,63
46 Ngô Quyền Bắc Giang Bắc Giang 1961 1,16
47 Thọ Xương Bắc Giang Bắc Giang 1999 4,12
48 Trần Nguyên Hãn Bắc Giang Bắc Giang 1994 0,87
49 Trần Phú Bắc Giang Bắc Giang 1961 0,97
50 Xương Giang Bắc Giang Bắc Giang 2013 3,05
51 Đức Xuân Bắc Kạn Bắc Kạn 1990 4,62
52 Huyền Tụng Bắc Kạn Bắc Kạn 2015 27,21
53 Nguyễn Thị Minh Khai Bắc Kạn Bắc Kạn 1997 1,4
54 Phùng Chí Kiên Bắc Kạn Bắc Kạn 1990 3,62
55 Sông Cầu Bắc Kạn Bắc Kạn 1990 4,32
56 Xuất Hóa Bắc Kạn Bắc Kạn 2015 47,28
57 Phường 1 Bạc Liêu Bạc Liêu 2002 5,83
58 Phường 2 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 8,19
59 Phường 3 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 0,92
60 Phường 5 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 10,09
61 Phường 7 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 3,05
62 Phường 8 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 11,04
63 Nhà Mát Bạc Liêu Bạc Liêu 2003 24,39
64 Đại Phúc Bắc Ninh Bắc Ninh 2003 4,61
65 Đáp Cầu Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 0,9
66 Hạp Lĩnh Bắc Ninh Bắc Ninh 2010 5,26
67 Hòa Long Bắc Ninh Bắc Ninh 2019 7,96
68 Khắc Niệm Bắc Ninh Bắc Ninh 2013 7,45
69 Khúc Xuyên Bắc Ninh Bắc Ninh 2013 2,35
70 Kim Chân Bắc Ninh Bắc Ninh 2019 4,13
71 Kinh Bắc Bắc Ninh Bắc Ninh 2003 2,07
72 Nam Sơn Bắc Ninh Bắc Ninh 2019 11,98
73 Ninh Xá Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 0,81
74 Phong Khê Bắc Ninh Bắc Ninh 2013 5,49
75 Suối Hoa Bắc Ninh Bắc Ninh 2002 1,18
76 Thị Cầu Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 1,74
77 Tiền An Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 0,34
78 Vạn An Bắc Ninh Bắc Ninh 2010 3,76
79 Vân Dương Bắc Ninh Bắc Ninh 2010 6,6
80 Vệ An Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 0,58
81 Võ Cường Bắc Ninh Bắc Ninh 2006 7,95
82 Vũ Ninh Bắc Ninh Bắc Ninh 2003 6,2
83 Phường 4 Bến Tre Bến Tre 1975 0,40
84 Phường 5 Bến Tre Bến Tre 1975
85 Phường 6 Bến Tre Bến Tre 1984 1,56
86 Phường 7 Bến Tre Bến Tre 1984 2,29
87 Phường 8 Bến Tre Bến Tre 1984 2,24
88 An Hội Bến Tre Bến Tre 2020 0,92
89 Phú Khương Bến Tre Bến Tre 1999 3,66
90 Phú Tân Bến Tre Bến Tre 2009 4,19
91 Bùi Thị Xuân Quy Nhơn Bình Định 1987 48,21
92 Đống Đa Quy Nhơn Bình Định 1975 6,31
93 Ghềnh Ráng Quy Nhơn Bình Định 1997 24,77
94 Hải Cảng Quy Nhơn Bình Định 1975 3,02
95 Lê Hồng Phong Quy Nhơn Bình Định 1998 1,07
96 Lê Lợi Quy Nhơn Bình Định 1975 0,57
97 Lý Thường Kiệt Quy Nhơn Bình Định 1998 0,64
98 Ngô Mây Quy Nhơn Bình Định 1975 1,45
99 Nguyễn Văn Cừ Quy Nhơn Bình Định 1997 2,16
100 Nhơn Bình Quy Nhơn Bình Định 1997 14,68
101 Nhơn Phú Quy Nhơn Bình Định 1997 13,19
102 Quang Trung Quy Nhơn Bình Định 1997 7,75
103 Thị Nại Quy Nhơn Bình Định 1998 1,86
104 Trần Hưng Đạo Quy Nhơn Bình Định 1998 0,48
105 Trần Phú Quy Nhơn Bình Định 1975 0,68
106 Trần Quang Diệu Quy Nhơn Bình Định 1987 10,98
107 Chánh Mỹ Thủ Dầu Một Bình Dương 2013 6,89
108 Chánh Nghĩa Thủ Dầu Một Bình Dương 1976 4,77
109 Định Hòa Thủ Dầu Một Bình Dương 2008 7,93
110 Hiệp An Thủ Dầu Một Bình Dương 2008 7,08
111 Hiệp Thành Thủ Dầu Một Bình Dương 1975 5,88
112 Hòa Phú Thủ Dầu Một Bình Dương 2009 28,49
113 Phú Cường Thủ Dầu Một Bình Dương 1975 2,45
114 Phú Hòa Thủ Dầu Một Bình Dương 1997 5,69
115 Phú Lợi Thủ Dầu Một Bình Dương 2003 6,98
116 Phú Mỹ Thủ Dầu Một Bình Dương 2008 6,27
117 Phú Tân Thủ Dầu Một Bình Dương 2009 15,39
118 Phú Thọ Thủ Dầu Một Bình Dương 2008 4,75
119 Tân An Thủ Dầu Một Bình Dương 2013 10,15
120 Tương Bình Hiệp Thủ Dầu Một Bình Dương 2013 5,2
121 An Bình Dĩ An Bình Dương 2011 3,4
122 Bình An Dĩ An Bình Dương 2011 6,03
123 Bình Thắng Dĩ An Bình Dương 2011 5,5
124 Dĩ An Dĩ An Bình Dương 2011 10,44
125 Đông Hòa Dĩ An Bình Dương 2011 10,25
126 Tân Bình Dĩ An Bình Dương 2011 10,36
127 Tân Đông Hiệp Dĩ An Bình Dương 2011 14,12
128 An Phú Thuận An Bình Dương 2011 10,91
129 An Thạnh Thuận An Bình Dương 2011 7,5
130 Bình Chuẩn Thuận An Bình Dương 2011 11,41
131 Bình Hòa Thuận An Bình Dương 2011 14,47
132 Bình Nhâm Thuận An Bình Dương 2013 5,41
133 Hưng Định Thuận An Bình Dương 2013 2,87
134 Lái Thiêu Thuận An Bình Dương 2011 7,9
135 Thuận Giao Thuận An Bình Dương 2011 11,49
136 Vĩnh Phú Thuận An Bình Dương 2011 6,53
137 Tân Bình Đồng Xoài Bình Phước 1999 5,52
138 Tân Đồng Đồng Xoài Bình Phước 1999 7,45
139 Tân Phú Đồng Xoài Bình Phước 1999 8,43
140 Tân Thiện Đồng Xoài Bình Phước 2007 3,6
141 Tân Xuân Đồng Xoài Bình Phước 1999 14,69
142 Tiến Thành Đồng Xoài Bình Phước 2018 25,61
143 Bình Hưng Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,78
144 Đức Long Phan Thiết Bình Thuận 1975 2,07
145 Đức Nghĩa Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,38
146 Đức Thắng Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,43
147 Hàm Tiến Phan Thiết Bình Thuận 2001 10,39
148 Hưng Long Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,89
149 Lạc Đạo Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,36
150 Mũi Né Phan Thiết Bình Thuận 1982 35,41
151 Phú Hài Phan Thiết Bình Thuận 2001 12,13
152 Phú Tài Phan Thiết Bình Thuận 2001 2,85
153 Phú Thủy Phan Thiết Bình Thuận 1975 4,1
154 Phú Trinh Phan Thiết Bình Thuận 1975 1,51
155 Thanh Hải Phan Thiết Bình Thuận 1975 1,04
156 Xuân An Phan Thiết Bình Thuận 2001 2,04
157 Phường 1 Cà Mau Cà Mau 1975 3,55
158 Phường 2 Cà Mau Cà Mau 1975 3,13
159 Phường 4 Cà Mau Cà Mau 1975 1,88
160 Phường 5 Cà Mau Cà Mau 1975 2,08
161 Phường 6 Cà Mau Cà Mau 1975 12,34
162 Phường 7 Cà Mau Cà Mau 1975 3,4
163 Phường 8 Cà Mau Cà Mau 1975 10,04
164 Phường 9 Cà Mau Cà Mau 1975 6,95
165 Tân Thành Cà Mau Cà Mau 2009 11,15
166 Tân Xuyên Cà Mau Cà Mau 2009 18,89
167 Đề Thám Cao Bằng Cao Bằng 2010 10,95
168 Duyệt Trung Cao Bằng Cao Bằng 2012 9,99
169 Hòa Chung Cao Bằng Cao Bằng 2012 5,43
170 Hợp Giang Cao Bằng Cao Bằng 1981 1
171 Ngọc Xuân Cao Bằng Cao Bằng 2010 6,86
172 Sông Bằng Cao Bằng Cao Bằng 1981 7,87
173 Sông Hiến Cao Bằng Cao Bằng 1981 8,74
174 Tân Giang Cao Bằng Cao Bằng 1981 5,46
175 Ea Tam Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1995 13,82
176 Khánh Xuân Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1995 21,88
177 Tân An Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 11,04
178 Tân Hòa Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 5,11
179 Tân Lập Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 10,2
180 Tân Lợi Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 14,07
181 Tân Thành Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1975 4,88
182 Tân Tiến Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1975 2,53
183 Thắng Lợi Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 0,92
184 Thành Công Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1975 1,04
185 Thành Nhất Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 40,46
186 Thống Nhất Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 0,62
187 Tự An Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1975 5,49
188 Nghĩa Đức Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 16,64
189 Nghĩa Phú Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 13,13
190 Nghĩa Tân Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 17,28
191 Nghĩa Thành Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 2,86
192 Nghĩa Trung Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 14,16
193 Quảng Thành Gia Nghĩa Đắk Nông 2019 77,59
194 Him Lam Điện Biên Phủ Điện Biên 1992 5,89
195 Mường Thanh Điện Biên Phủ Điện Biên 1992 1,72
196 Nam Thanh Điện Biên Phủ Điện Biên 2003 3,56
197 Noong Bua Điện Biên Phủ Điện Biên 2003 3,24
198 Tân Thanh Điện Biên Phủ Điện Biên 2000 1,02
199 Thanh Bình Điện Biên Phủ Điện Biên 1997 0,65
200 Thanh Trường Điện Biên Phủ Điện Biên 2003 5,32
201 An Bình Biên Hòa Đồng Nai 1975 10,4
202 An Hòa Biên Hòa Đồng Nai 2019 9,21
203 Bình Đa Biên Hòa Đồng Nai 1988 1,26
204 Bửu Hòa Biên Hòa Đồng Nai 1984 4,17
205 Bửu Long Biên Hòa Đồng Nai 1994 5,74
206 Hiệp Hòa Biên Hòa Đồng Nai 2019 6,97
207 Hố Nai Biên Hòa Đồng Nai 1996 3,89
208 Hóa An Biên Hòa Đồng Nai 2019 6,85
209 Hòa Bình Biên Hòa Đồng Nai 1975 0,56
210 Long Bình Biên Hòa Đồng Nai 1994 35
211 Long Bình Tân Biên Hòa Đồng Nai 1994 11,14
212 Phước Tân Biên Hòa Đồng Nai 2019 42,77
213 Quang Vinh Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,2
214 Quyết Thắng Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,39
215 Tam Hiệp Biên Hòa Đồng Nai 1975 2,17
216 Tam Hòa Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,22
217 Tam Phước Biên Hòa Đồng Nai 2019 45,10
218 Tân Biên Biên Hòa Đồng Nai 1984 6,11
219 Tân Hạnh Biên Hòa Đồng Nai 2019 6,06
220 Tân Hiệp Biên Hòa Đồng Nai 1994 3,46
221 Tân Hòa Biên Hòa Đồng Nai 1984 3,95
222 Tân Mai Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,37
223 Tân Phong Biên Hòa Đồng Nai 1984 16,86
224 Tân Tiến Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,32
225 Tân Vạn Biên Hòa Đồng Nai 1984 4,33
226 Thanh Bình Biên Hòa Đồng Nai 1975 0,35
227 Thống Nhất Biên Hòa Đồng Nai 1975 3,43
228 Trảng Dài Biên Hòa Đồng Nai 1994 14,46
229 Trung Dũng Biên Hòa Đồng Nai 1975 0,86
230 Bảo Vinh Long Khánh Đồng Nai 2019 15,75
231 Bàu Sen Long Khánh Đồng Nai 2019 12,95
232 Phú Bình Long Khánh Đồng Nai 2003 1,49
233 Suối Tre Long Khánh Đồng Nai 2019 24,27
234 Xuân An Long Khánh Đồng Nai 2003 1,39
235 Xuân Bình Long Khánh Đồng Nai 2003 1,23
236 Xuân Hòa Long Khánh Đồng Nai 2003 1,71
237 Xuân Lập Long Khánh Đồng Nai 2019 16,24
238 Xuân Tân Long Khánh Đồng Nai 2019 10,59
239 Xuân Thanh Long Khánh Đồng Nai 2003 1,35
240 Xuân Trung Long Khánh Đồng Nai 2003 1
241 Phường 1 Cao Lãnh Đồng Tháp 1983 2,02
242 Phường 2 Cao Lãnh Đồng Tháp 1983
243 Phường 3 Cao Lãnh Đồng Tháp 1983
244 Phường 4 Cao Lãnh Đồng Tháp 1983
245 Phường 6 Cao Lãnh Đồng Tháp 1987 8,93
246 Phường 11 Cao Lãnh Đồng Tháp 1987 8,39
247 Hòa Thuận Cao Lãnh Đồng Tháp 2004 2,29
248 Mỹ Phú Cao Lãnh Đồng Tháp 2004 2,64
249 An Bình A Hồng Ngự Đồng Tháp 2020 24,34
250 An Bình B Hồng Ngự Đồng Tháp 2020 21,25
251 An Lạc Hồng Ngự Đồng Tháp 2008 7,52
252 An Lộc Hồng Ngự Đồng Tháp 2008 4
253 An Thạnh Hồng Ngự Đồng Tháp 2008 4,7
254 Phường 1 Sa Đéc Đồng Tháp 1981 2,14
255 Phường 2 Sa Đéc Đồng Tháp 1981 1,79
256 Phường 3 Sa Đéc Đồng Tháp 1981 1,45
257 Phường 4 Sa Đéc Đồng Tháp 1981 1,73
258 An Hòa Sa Đéc Đồng Tháp 2004 6,41
259 Tân Quy Đông Sa Đéc Đồng Tháp 2004 6,44
260 Chi Lăng Pleiku Gia Lai 2008 25,48
261 Diên Hồng Pleiku Gia Lai 1975 1,66
262 Đống Đa Pleiku Gia Lai 2008 4,02
263 Hoa Lư Pleiku Gia Lai 1975 5,08
264 Hội Phú Pleiku Gia Lai 1975 4,53
265 Hội Thương Pleiku Gia Lai 1975 0,77
266 Ia Kring Pleiku Gia Lai 1999 6,7
267 Phù Đổng Pleiku Gia Lai 2008 4,53
268 Tây Sơn Pleiku Gia Lai 1999 1,54
269 Thắng Lợi Pleiku Gia Lai 2006 7,06
270 Thống Nhất Pleiku Gia Lai 1975 10,19
271 Trà Bá Pleiku Gia Lai 2000 4,09
272 Yên Đỗ Pleiku Gia Lai 1975 1,86
273 Yên Thế Pleiku Gia Lai 2000 11,87
274 Minh Khai Hà Giang Hà Giang 1994 4,4
275 Ngọc Hà Hà Giang Hà Giang 2005 2,38
276 Nguyễn Trãi Hà Giang Hà Giang 1961 4,46
277 Quang Trung Hà Giang Hà Giang 1961 10,06
278 Trần Phú Hà Giang Hà Giang 1961 2,45
279 Châu Sơn Phủ Lý Hà Nam 2013 5,24
280 Hai Bà Trưng Phủ Lý Hà Nam 1981 0,61
281 Lam Hạ Phủ Lý Hà Nam 2013 6,28
282 Lê Hồng Phong Phủ Lý Hà Nam 2000 7,61
283 Liêm Chính Phủ Lý Hà Nam 2013 3,33
284 Lương Khánh Thiện Phủ Lý Hà Nam 1981 0,32
285 Minh Khai Phủ Lý Hà Nam 1981 0,35
286 Quang Trung Phủ Lý Hà Nam 2000 2,62
287 Thanh Châu Phủ Lý Hà Nam 2013 3,37
288 Thanh Tuyền Phủ Lý Hà Nam 2013 4,58
289 Trần Hưng Đạo Phủ Lý Hà Nam 1981 0,17
290 Bắc Hà Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1961
291 Đại Nài Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2004 4,26
292 Hà Huy Tập Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2004 2,01
293 Nam Hà Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1961 1,09
294 Nguyễn Du Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 2,2
295 Tân Giang Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1993 0,99
296 Thạch Linh Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 6,06
297 Thạch Quý Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 3,58
298 Trần Phú Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 1,07
299 Văn Yên Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 2,53
300 Ái Quốc Hải Dương Hải Dương 2013 8,2
301 Bình Hàn Hải Dương Hải Dương 1996 3,07
302 Cẩm Thượng Hải Dương Hải Dương 1996 2,5
303 Hải Tân Hải Dương Hải Dương 1996 3,33
304 Lê Thanh Nghị Hải Dương Hải Dương 1996 1
305 Nam Đồng Hải Dương Hải Dương 2019 8,89
306 Ngọc Châu Hải Dương Hải Dương 1996 3,16
307 Nguyễn Trãi Hải Dương Hải Dương 1961 0,55
308 Nhị Châu Hải Dương Hải Dương 2009 3,18
309 Phạm Ngũ Lão Hải Dương Hải Dương 1961 0,74
310 Quang Trung Hải Dương Hải Dương 1961
311 Tân Bình Hải Dương Hải Dương 2009 2,61
312 Tân Hưng Hải Dương Hải Dương 2019 5,00
313 Thạch Khôi Hải Dương Hải Dương 2013 5,33
314 Thanh Bình Hải Dương Hải Dương 2009
315 Trần Hưng Đạo Hải Dương Hải Dương 1961
316 Trần Phú Hải Dương Hải Dương 1961 1,1
317 Tứ Minh Hải Dương Hải Dương 2008 7,13
318 Việt Hòa Hải Dương Hải Dương 2008 6,15
319 An Lạc Chí Linh Hải Dương 2019 10,69
320 Bến Tắm Chí Linh Hải Dương 2010 20,26
321 Chí Minh Chí Linh Hải Dương 2010 11,47
322 Cổ Thành Chí Linh Hải Dương 2019 8,15
323 Cộng Hòa Chí Linh Hải Dương 2010 26,49
324 Đồng Lạc Chí Linh Hải Dương 2019 11,25
325 Hoàng Tân Chí Linh Hải Dương 2010 10,55
326 Hoàng Tiến Chí Linh Hải Dương 2019 15,78
327 Phả Lại Chí Linh Hải Dương 2010 13,83
328 Sao Đỏ Chí Linh Hải Dương 2010 5,62
329 Tân Dân Chí Linh Hải Dương 2019 9,25
330 Thái Học Chí Linh Hải Dương 2010 7,81
331 Văn An Chí Linh Hải Dương 2010 14,38
332 Văn Đức Chí Linh Hải Dương 2019 14,91
333 Phường 1 Vị Thanh Hậu Giang 1999 0,74
334 Phường 3 Vị Thanh Hậu Giang 1999 13,6
335 Phường 4 Vị Thanh Hậu Giang 1999 8,33
336 Phường 5 Vị Thanh Hậu Giang 1999 7,79
337 Phường 7 Vị Thanh Hậu Giang 2003 6,16
338 Hiệp Lợi Ngã Bảy Hậu Giang 2020 14,05
339 Hiệp Thành Ngã Bảy Hậu Giang 2005 12,25
340 Lái Hiếu Ngã Bảy Hậu Giang 2005 8,16
341 Ngã Bảy Ngã Bảy Hậu Giang 2005 4,73
342 Dân Chủ Hòa Bình Hòa Bình 2019 8,97
343 Đồng Tiến Hòa Bình Hòa Bình 1961 2,07
344 Hữu Nghị Hòa Bình Hòa Bình 1961 3,57
345 Kỳ Sơn Hòa Bình Hòa Bình 2019 34,55
346 Phương Lâm Hòa Bình Hòa Bình 1961 3,30
347 Quỳnh Lâm Hòa Bình Hòa Bình 2021 9,15
348 Tân Hòa Hòa Bình Hòa Bình 1961 4,81
349 Tân Thịnh Hòa Bình Hòa Bình 1961 3,92
350 Thái Bình Hòa Bình Hòa Bình 2002 20,94
351 Thịnh Lang Hòa Bình Hòa Bình 2002 2,88
352 Thống Nhất Hòa Bình Hòa Bình 2019 17,51
353 Trung Minh Hòa Bình Hòa Bình 2021 14,57
354 An Khánh Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 2020 3,92
355 An Lợi Đông Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 3,85
356 An Phú Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 10,42
357 Bình Chiểu Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 5,49
358 Bình Thọ Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 1,21
359 Bình Trưng Đông Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 3,45
360 Bình Trưng Tây Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 2,22
361 Cát Lái Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 6,69
362 Hiệp Bình Chánh Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 6,26
363 Hiệp Bình Phước Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 7,66
364 Hiệp Phú Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 2,25
365 Linh Chiểu Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 1,41
366 Linh Đông Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 2,59
367 Linh Tây Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 1,37
368 Linh Trung Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 6,81
369 Linh Xuân Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 3,83
370 Long Bình Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 16,77
371 Long Phước Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 23,49
372 Long Thạnh Mỹ Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 12,99
373 Long Trường Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 12,2
374 Phú Hữu Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 12,41
375 Phước Bình Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 0,99
376 Phước Long A Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 4,09
377 Phước Long B Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 3,92
378 Tam Bình Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 3,41
379 Tam Phú Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 2,98
380 Tăng Nhơn Phú A Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 4,52
381 Tăng Nhơn Phú B Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 4,45
382 Tân Phú Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 4,82
383 Thạnh Mỹ Lợi Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 12,83
384 Thảo Điền Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 3,75
385 Thủ Thiêm Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 3,25
386 Trường Thạnh Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 10,34
387 Trường Thọ Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh 1997 4,09
388 An Tảo Hưng Yên Hưng Yên 2003 3,23
389 Hiến Nam Hưng Yên Hưng Yên 2003 3,52
390 Hồng Châu Hưng Yên Hưng Yên 2003 2,17
391 Lam Sơn Hưng Yên Hưng Yên 2003 7,62
392 Lê Lợi Hưng Yên Hưng Yên 2003 0,94
393 Minh Khai Hưng Yên Hưng Yên 2003 2,23
394 Quang Trung Hưng Yên Hưng Yên 2003 0,45
395 Lộc Thọ Nha Trang Khánh Hòa 1975 1,4
396 Ngọc Hiệp Nha Trang Khánh Hòa 1975 3,62
397 Phước Hải Nha Trang Khánh Hòa 1998 2,56
398 Phước Hòa Nha Trang Khánh Hòa 1975 1,01
399 Phước Long Nha Trang Khánh Hòa 1998 4,27
400 Phước Tân Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,47
401 Phước Tiến Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,28
402 Phương Sài Nha Trang Khánh Hòa 1975
403 Phương Sơn Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,46
404 Tân Lập Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,62
405 Vạn Thắng Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,37
406 Vạn Thạnh Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,39
407 Vĩnh Hải Nha Trang Khánh Hòa 2002 4,48
408 Vĩnh Hòa Nha Trang Khánh Hòa 2002 11,56
409 Vĩnh Nguyên Nha Trang Khánh Hòa 1975 1,7
410 Vĩnh Phước Nha Trang Khánh Hòa 1975 1,34
411 Vĩnh Thọ Nha Trang Khánh Hòa 1975 42,62
412 Vĩnh Trường Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,67
413 Xương Huân Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,64
414 Ba Ngòi Cam Ranh Khánh Hòa 2000 7,43
415 Cam Linh Cam Ranh Khánh Hòa 2000 1,11
416 Cam Lộc Cam Ranh Khánh Hòa 2000 4,03
417 Cam Lợi Cam Ranh Khánh Hòa 2000 1,01
418 Cam Nghĩa Cam Ranh Khánh Hòa 2007 105,1
419 Cam Phú Cam Ranh Khánh Hòa 2000 5,91
420 Cam Phúc Bắc Cam Ranh Khánh Hòa 2000 13,55
421 Cam Phúc Nam Cam Ranh Khánh Hòa 2000 8,5
422 Cam Thuận Cam Ranh Khánh Hòa 2000 1,35
423 An Bình Rạch Giá Kiên Giang 2004 4,8
424 An Hòa Rạch Giá Kiên Giang 2004 4,47
425 Rạch Sỏi Rạch Giá Kiên Giang 2004 5,42
426 Vĩnh Bảo Rạch Giá Kiên Giang 2003 0,77
427 Vĩnh Hiệp Rạch Giá Kiên Giang 1991 10,69
428 Vĩnh Lạc Rạch Giá Kiên Giang 2003 1,75
429 Vĩnh Lợi Rạch Giá Kiên Giang 2001 3,98
430 Vĩnh Quang Rạch Giá Kiên Giang 2001 10,65
431 Vĩnh Thanh Rạch Giá Kiên Giang 2001 0,82
432 Vĩnh Thanh Vân Rạch Giá Kiên Giang 1983 0,59
433 Vĩnh Thông Rạch Giá Kiên Giang 1997 15,19
434 Bình San Hà Tiên Kiên Giang 1998 1,49
435 Đông Hồ Hà Tiên Kiên Giang 2009 34,09
436 Mỹ Đức Hà Tiên Kiên Giang 2018 16,32
437 Pháo Đài Hà Tiên Kiên Giang 1998 8,05
438 Tô Châu Hà Tiên Kiên Giang 1998 2,47
439 An Thới Phú Quốc Kiên Giang 2020
440 Dương Đông Phú Quốc Kiên Giang 2020
441 Duy Tân Kon Tum Kon Tum 1998 5,46
442 Lê Lợi Kon Tum Kon Tum 1998 3,95
443 Ngô Mây Kon Tum Kon Tum 2013 17,23
444 Nguyễn Trãi Kon Tum Kon Tum 2004 6
445 Quang Trung Kon Tum Kon Tum 1998 4,14
446 Quyết Thắng Kon Tum Kon Tum 1975 1,25
447 Thắng Lợi Kon Tum Kon Tum 2004 5,16
448 Thống Nhất Kon Tum Kon Tum 1975 4,61
449 Trần Hưng Đạo Kon Tum Kon Tum 2004 5,9
450 Trường Chinh Kon Tum Kon Tum 2004 4,41
451 Đoàn Kết Lai Châu Lai Châu 2004 4,03
452 Đông Phong Lai Châu Lai Châu 2012 5,27
453 Quyết Thắng Lai Châu Lai Châu 2012 2,99
454 Quyết Tiến Lai Châu Lai Châu 2012 3,06
455 Tân Phong Lai Châu Lai Châu 2012 5,59
456 Phường 1 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 1,76
457 Phường 2 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 1,26
458 Phường 3 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 27,24
459 Phường 4 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 29,1
460 Phường 5 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 34,74
461 Phường 6 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 1,68
462 Phường 7 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 34,22
463 Phường 8 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 17,84
464 Phường 9 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 4,7
465 Phường 10 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 13,79
466 Phường 11 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 16,44
467 Phường 12 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 12,3
468 Phường 1 Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 4,27
469 Phường 2 Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 7
470 B’Lao Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 5,40
471 Lộc Phát Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 25,1
472 Lộc Sơn Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 12,65
473 Lộc Tiến Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 12,1
474 Chi Lăng Lạng Sơn Lạng Sơn 1994
475 Đông Kinh Lạng Sơn Lạng Sơn 1994 2,16
476 Hoàng Văn Thụ Lạng Sơn Lạng Sơn 1994 1,71
477 Tam Thanh Lạng Sơn Lạng Sơn 1994 2,31
478 Vĩnh Trại Lạng Sơn Lạng Sơn 1994 1,36
479 Bắc Cường Lào Cai Lào Cai 2004 12,79
480 Bắc Lệnh Lào Cai Lào Cai 1961 3,34
481 Bình Minh Lào Cai Lào Cai 2004 4,66
482 Cốc Lếu Lào Cai Lào Cai 1961 2,93
483 Duyên Hải Lào Cai Lào Cai 1961 7,24
484 Kim Tân Lào Cai Lào Cai 1961 2,59
485 Lào Cai Lào Cai Lào Cai 1994 7,80
486 Nam Cường Lào Cai Lào Cai 2004 11,17
487 Pom Hán Lào Cai Lào Cai 1961 2,90
488 Xuân Tăng Lào Cai Lào Cai 1961 9,03
489 Phường 1 Tân An Long An 1975 0,68
490 Phường 2 Tân An Long An 1975 1,4
491 Phường 3 Tân An Long An 2006 3,54
492 Phường 4 Tân An Long An 1975 5,52
493 Phường 5 Tân An Long An 1994 6,69
494 Phường 6 Tân An Long An 1998 6,97
495 Phường 7 Tân An Long An 2006 3,73
496 Khánh Hậu Tân An Long An 2006 3,89
497 Tân Khánh Tân An Long An 2006 6,96
498 Bà Triệu Nam Định Nam Định 1985 0,38
499 Cửa Bắc Nam Định Nam Định 1985 0,63
500 Cửa Nam Nam Định Nam Định 2004 1,78
501 Hạ Long Nam Định Nam Định 1985 0,6
502 Lộc Hạ Nam Định Nam Định 2004 3,5
503 Lộc Hòa Nam Định Nam Định 2019 6,46
504 Lộc Vượng Nam Định Nam Định 2004 4,2
505 Mỹ Xá Nam Định Nam Định 2019 6,24
506 Năng Tĩnh Nam Định Nam Định 2004 0,8
507 Ngô Quyền Nam Định Nam Định 1985 0,35
508 Nguyễn Du Nam Định Nam Định 1961 0,2
509 Phan Đình Phùng Nam Định Nam Định 1961 0,38
510 Quang Trung Nam Định Nam Định 2004 0,29
511 Thống Nhất Nam Định Nam Định 2004 0,69
512 Trần Đăng Ninh Nam Định Nam Định 1961 0,45
513 Trần Hưng Đạo Nam Định Nam Định 1961 0,36
514 Trần Quang Khải Nam Định Nam Định 2004 0,91
515 Trần Tế Xương Nam Định Nam Định 1985 0,74
516 Trường Thi Nam Định Nam Định 1985 0,68
517 Văn Miếu Nam Định Nam Định 1985 0,43
518 Vị Hoàng Nam Định Nam Định 2004 0,55
519 Vị Xuyên Nam Định Nam Định 1985 0,51
520 Bến Thủy Vinh Nghệ An 1994 2,91
521 Cửa Nam Vinh Nghệ An 1994 1,98
522 Đội Cung Vinh Nghệ An 1979
523 Đông Vĩnh Vinh Nghệ An 1994 3,93
524 Hà Huy Tập Vinh Nghệ An 1982 2,15
525 Hồng Sơn Vinh Nghệ An 1961 0,5
526 Hưng Bình Vinh Nghệ An 2005 1,62
527 Hưng Dũng Vinh Nghệ An 2005 5,16
528 Hưng Phúc Vinh Nghệ An 2005 1,14
529 Lê Lợi Vinh Nghệ An 2005 1,37
530 Lê Mao Vinh Nghệ An 1982 0,88
531 Quán Bàu Vinh Nghệ An 2005 2,31
532 Quang Trung Vinh Nghệ An 1982
533 Trung Đô Vinh Nghệ An 1961
534 Trường Thi Vinh Nghệ An 1979 1,93
535 Vinh Tân Vinh Nghệ An 2008 5,12
536 Bích Đào Ninh Bình Ninh Bình 1996 2,24
537 Đông Thành Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,77
538 Nam Bình Ninh Bình Ninh Bình 1996 0,64
539 Nam Thành Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,28
540 Ninh Khánh Ninh Bình Ninh Bình 2005 5,4
541 Ninh Phong Ninh Bình Ninh Bình 2005 5,39
542 Ninh Sơn Ninh Bình Ninh Bình 2007 4,94
543 Phúc Thành Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,01
544 Tân Thành Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,74
545 Thanh Bình Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,61
546 Vân Giang Ninh Bình Ninh Bình 1981 0,35
547 Bắc Sơn Tam Điệp Ninh Bình 2007 3,25
548 Nam Sơn Tam Điệp Ninh Bình 2007 13,39
549 Tân Bình Tam Điệp Ninh Bình 2007 7,51
550 Tây Sơn Tam Điệp Ninh Bình 2007 2,77
551 Trung Sơn Tam Điệp Ninh Bình 1982 4,07
552 Yên Bình Tam Điệp Ninh Bình 2015 4,6
553 Bảo An Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 3,22
554 Đài Sơn Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 2001 1,26
555 Đạo Long Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 2,14
556 Đô Vinh Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 28,5
557 Đông Hải Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 2001 2,12
558 Kinh Dinh Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 0,39
559 Mỹ Bình Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 2008 4,96
560 Mỹ Đông Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 2001 2,41
561 Mỹ Hải Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 2008 2,22
562 Mỹ Hương Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 0,5
563 Phủ Hà Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 1,37
564 Phước Mỹ Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 5,94
565 Tấn Tài Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 2,86
566 Thanh Sơn Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 2001 0,97
567 Văn Hải Phan Rang – Tháp Chàm Ninh Thuận 2008 9,27
568 Bạch Hạc Việt Trì Phú Thọ 1984 4,5
569 Bến Gót Việt Trì Phú Thọ 2002 2,56
570 Dữu Lâu Việt Trì Phú Thọ 2002 6,31
571 Gia Cẩm Việt Trì Phú Thọ 1984 1,94
572 Minh Nông Việt Trì Phú Thọ 2019 10,43
573 Minh Phương Việt Trì Phú Thọ 2010 3,15
574 Nông Trang Việt Trì Phú Thọ 1984 1,92
575 Tân Dân Việt Trì Phú Thọ 1984 1,34
576 Thanh Miếu Việt Trì Phú Thọ 2002 2,08
577 Thọ Sơn Việt Trì Phú Thọ 1984 1
578 Tiên Cát Việt Trì Phú Thọ 1984 3,55
579 Vân Cơ Việt Trì Phú Thọ 1984 1
580 Vân Phú Việt Trì Phú Thọ 2010 9,23
581 Phường 1 Tuy Hòa Phú Yên 1978 0,53
582 Phường 2 Tuy Hòa Phú Yên 1999 0,64
583 Phường 3 Tuy Hòa Phú Yên 1978 0,29
584 Phường 4 Tuy Hòa Phú Yên 1978 0,56
585 Phường 5 Tuy Hòa Phú Yên 1999 1,39
586 Phường 6 Tuy Hòa Phú Yên 1978 1,91
587 Phường 7 Tuy Hòa Phú Yên 1999 1,51
588 Phường 8 Tuy Hòa Phú Yên 1999 1,4
589 Phường 9 Tuy Hòa Phú Yên 2003 10,03
590 Phú Đông Tuy Hòa Phú Yên 2007 6,18
591 Phú Lâm Tuy Hòa Phú Yên 2007 4,93
592 Phú Thạnh Tuy Hòa Phú Yên 2007 9,49
593 Bắc Lý Đồng Hới Quảng Bình 1991 10,19
594 Bắc Nghĩa Đồng Hới Quảng Bình 2004 7,67
595 Đồng Hải Đồng Hới Quảng Bình 1992 1,93
596 Đồng Phú Đồng Hới Quảng Bình 1992 3,81
597 Đồng Sơn Đồng Hới Quảng Bình 1961 19,66
598 Đức Ninh Đông Đồng Hới Quảng Bình 2004 2,77
599 Hải Thành Đồng Hới Quảng Bình 1961 2,45
600 Nam Lý Đồng Hới Quảng Bình 1991 3,9
601 Phú Hải Đồng Hới Quảng Bình 1961 3,07
602 An Mỹ Tam Kỳ Quảng Nam 1983 1,87
603 An Phú Tam Kỳ Quảng Nam 2002 14,62
604 An Sơn Tam Kỳ Quảng Nam 1983 2,47
605 An Xuân Tam Kỳ Quảng Nam 1983 1,08
606 Hòa Hương Tam Kỳ Quảng Nam 1983 4
607 Hòa Thuận Tam Kỳ Quảng Nam 2005 5,58
608 Phước Hòa Tam Kỳ Quảng Nam 1983 0,64
609 Tân Thạnh Tam Kỳ Quảng Nam 2005 6,2
610 Trường Xuân Tam Kỳ Quảng Nam 1983 4,7
611 Cẩm An Hội An Quảng Nam 2004 3,15
612 Cẩm Châu Hội An Quảng Nam 2004 5,7
613 Cẩm Nam Hội An Quảng Nam 2007 4,55
614 Cẩm Phô Hội An Quảng Nam 1999 1
615 Cửa Đại Hội An Quảng Nam 2004 3,16
616 Minh An Hội An Quảng Nam 1975 0,69
617 Sơn Phong Hội An Quảng Nam 1975 0,67
618 Tân An Hội An Quảng Nam 1999 1,48
619 Thanh Hà Hội An Quảng Nam 1999 6,13
620 Chánh Lộ Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1991 2,51
621 Lê Hồng Phong Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1975 3,44
622 Nghĩa Chánh Quảng Ngãi Quảng Ngãi 2001 4,04
623 Nghĩa Lộ Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1994 4,14
624 Nguyễn Nghiêm Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1975 0,51
625 Quảng Phú Quảng Ngãi Quảng Ngãi 2001 7,27
626 Trần Hưng Đạo Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1975 0,48
627 Trần Phú Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1975 2,24
628 Trương Quang Trọng Quảng Ngãi Quảng Ngãi 2013 9,26
629 Bạch Đằng Hạ Long Quảng Ninh 1961 1,7
630 Bãi Cháy Hạ Long Quảng Ninh 1981 19,29
631 Cao Thắng Hạ Long Quảng Ninh 1981 2,47
632 Cao Xanh Hạ Long Quảng Ninh 1981 7,14
633 Đại Yên Hạ Long Quảng Ninh 2010 45,37
634 Giếng Đáy Hạ Long Quảng Ninh 1981 6,24
635 Hà Khánh Hạ Long Quảng Ninh 1981 31,9
636 Hà Khẩu Hạ Long Quảng Ninh 1991 8,28
637 Hà Lầm Hạ Long Quảng Ninh 1981 4,01
638 Hà Phong Hạ Long Quảng Ninh 1981 24,28
639 Hà Trung Hạ Long Quảng Ninh 1981 5,68
640 Hà Tu Hạ Long Quảng Ninh 1981 15,94
641 Hoành Bồ Hạ Long Quảng Ninh 2019 12,29
642 Hồng Gai Hạ Long Quảng Ninh 1996 1,67
643 Hồng Hà Hạ Long Quảng Ninh 1981 3,81
644 Hồng Hải Hạ Long Quảng Ninh 1981 2,77
645 Hùng Thắng Hạ Long Quảng Ninh 2003 5,97
646 Trần Hưng Đạo Hạ Long Quảng Ninh 1961 0,64
647 Tuần Châu Hạ Long Quảng Ninh 2003 7,6
648 Việt Hưng Hạ Long Quảng Ninh 2010 31,7
649 Yết Kiêu Hạ Long Quảng Ninh 1961 1,57
650 Cẩm Bình Cẩm Phả Quảng Ninh 2001 1,07
651 Cẩm Đông Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 7,66
652 Cẩm Phú Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 13,1
653 Cẩm Sơn Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 13,84
654 Cẩm Tây Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 4,98
655 Cẩm Thạch Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 5,78
656 Cẩm Thành Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 1,29
657 Cẩm Thịnh Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 16,26
658 Cẩm Thủy Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 2,56
659 Cẩm Trung Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 2,14
660 Cửa Ông Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 15,58
661 Mông Dương Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 119,83
662 Quang Hanh Cẩm Phả Quảng Ninh 2001 56,35
663 Bình Ngọc Móng Cái Quảng Ninh 2010 11,09
664 Hải Hòa Móng Cái Quảng Ninh 2007 38,92
665 Hải Yên Móng Cái Quảng Ninh 2007 44,64
666 Hòa Lạc Móng Cái Quảng Ninh 1998 0,72
667 Ka Long Móng Cái Quảng Ninh 1998 1,53
668 Ninh Dương Móng Cái Quảng Ninh 1998 12,59
669 Trà Cổ Móng Cái Quảng Ninh 1998 13,69
670 Trần Phú Móng Cái Quảng Ninh 1998 0,97
671 Bắc Sơn Uông Bí Quảng Ninh 1981 27,16
672 Nam Khê Uông Bí Quảng Ninh 1999 7,49
673 Phương Đông Uông Bí Quảng Ninh 2011 23,98
674 Phương Nam Uông Bí Quảng Ninh 2011 21,66
675 Quang Trung Uông Bí Quảng Ninh 1981 21,8
676 Thanh Sơn Uông Bí Quảng Ninh 1961 67,5
677 Trưng Vương Uông Bí Quảng Ninh 2019 16,28
678 Vàng Danh Uông Bí Quảng Ninh 1981 54,15
679 Yên Thanh Uông Bí Quảng Ninh 1999 16,26
680 Phường 1 Đông Hà Quảng Trị 1975 2,61
681 Phường 2 Đông Hà Quảng Trị 1975
682 Phường 3 Đông Hà Quảng Trị 1975 19,2
683 Phường 4 Đông Hà Quảng Trị 1975 5,09
684 Phường 5 Đông Hà Quảng Trị 1975 3,6
685 Đông Giang Đông Hà Quảng Trị 1991 6,29
686 Đông Lễ Đông Hà Quảng Trị 1999 9,2
687 Đông Lương Đông Hà Quảng Trị 1999 19,69
688 Đông Thanh Đông Hà Quảng Trị 1991 4,95
689 Phường 1 Sóc Trăng Sóc Trăng 1975 0,29
690 Phường 2 Sóc Trăng Sóc Trăng 1975 5,88
691 Phường 3 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 7,5
692 Phường 4 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 0,29
693 Phường 5 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 28,35
694 Phường 6 Sóc Trăng Sóc Trăng 1975 2,16
695 Phường 7 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 7,23
696 Phường 8 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 9,01
697 Phường 9 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 5,09
698 Phường 10 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 5,14
699 Chiềng An Sơn La Sơn La 2006 22,63
700 Chiềng Cơi Sơn La Sơn La 2010 11,25
701 Chiềng Lề Sơn La Sơn La 1998 2,71
702 Chiềng Sinh Sơn La Sơn La 2006 22,69
703 Quyết Tâm Sơn La Sơn La 1998 2,15
704 Quyết Thắng Sơn La Sơn La 1998 3,7
705 Tô Hiệu Sơn La Sơn La 1998 1,79
706 Phường 1 Tây Ninh Tây Ninh 1975 8,56
707 Phường 2 Tây Ninh Tây Ninh 1975 1,44
708 Phường 3 Tây Ninh Tây Ninh 1975 5,23
709 Phường 4 Tây Ninh Tây Ninh 2001 1,39
710 Hiệp Ninh Tây Ninh Tây Ninh 2001 3,31
711 Ninh Sơn Tây Ninh Tây Ninh 2013 25,44
712 Ninh Thạnh Tây Ninh Tây Ninh 2013 14,9
713 Bồ Xuyên Thái Bình Thái Bình 2007 0,83
714 Đề Thám Thái Bình Thái Bình 1954 0,55
715 Hoàng Diệu Thái Bình Thái Bình 2007 6,14
716 Kỳ Bá Thái Bình Thái Bình 1963 1,69
717 Lê Hồng Phong Thái Bình Thái Bình 1954 0,64
718 Phú Khánh Thái Bình Thái Bình 1989 1,2
719 Quang Trung Thái Bình Thái Bình 2007 1,11
720 Tiền Phong Thái Bình Thái Bình 2007 2,53
721 Trần Hưng Đạo Thái Bình Thái Bình 2007 1,72
722 Trần Lãm Thái Bình Thái Bình 2002 3,31
723 Cam Giá Thái Nguyên Thái Nguyên 1985 9
724 Chùa Hang Thái Nguyên Thái Nguyên 2017 3,02
725 Đồng Bẩm Thái Nguyên Thái Nguyên 2017 4,02
726 Đồng Quang Thái Nguyên Thái Nguyên 1994 1,5
727 Gia Sàng Thái Nguyên Thái Nguyên 1985 4,16
728 Hoàng Văn Thụ Thái Nguyên Thái Nguyên 1956
729 Hương Sơn Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 3,96
730 Phan Đình Phùng Thái Nguyên Thái Nguyên 1956
731 Phú Xá Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 4,27
732 Quan Triều Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 2,81
733 Quang Trung Thái Nguyên Thái Nguyên 1994 1,57
734 Quang Vinh Thái Nguyên Thái Nguyên 1987 3,1
735 Tân Lập Thái Nguyên Thái Nguyên 1987 2,81
736 Tân Long Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 2,2
737 Tân Thành Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 2,29
738 Tân Thịnh Thái Nguyên Thái Nguyên 1987 3,63
739 Thịnh Đán Thái Nguyên Thái Nguyên 2004 6,16
740 Tích Lương Thái Nguyên Thái Nguyên 2011 8,98
741 Trung Thành Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 3,21
742 Trưng Vương Thái Nguyên Thái Nguyên 1956 1,03
743 Túc Duyên Thái Nguyên Thái Nguyên 1987 2,85
744 Bách Quang Sông Công Thái Nguyên 2011 8,52
745 Cải Đan Sông Công Thái Nguyên 1999 5,33
746 Châu Sơn Sông Công Thái Nguyên 2019 10,57
747 Lương Sơn Sông Công Thái Nguyên 2015 15,52
748 Mỏ Chè Sông Công Thái Nguyên 1985 1,65
749 Phố Cò Sông Công Thái Nguyên 1999 4,65
750 Thắng Lợi Sông Công Thái Nguyên 1985 4,3
751 An Hưng Thanh Hóa Thanh Hóa 2019 6,54
752 Ba Đình Thanh Hóa Thanh Hóa 1961 0,7
753 Điện Biên Thanh Hóa Thanh Hóa 1961 0,68
754 Đông Cương Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 6,8
755 Đông Hải Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 6,84
756 Đông Hương Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 3,37
757 Đông Lĩnh Thanh Hóa Thanh Hóa 2020 8,83
758 Đông Sơn Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 0,84
759 Đông Tân Thanh Hóa Thanh Hóa 2020 4,51
760 Đông Thọ Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 3,64
761 Đông Vệ Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 4,78
762 Hàm Rồng Thanh Hóa Thanh Hóa 1963 4,18
763 Lam Sơn Thanh Hóa Thanh Hóa 1961 0,86
764 Long Anh Thanh Hóa Thanh Hóa 2020 5,78
765 Nam Ngạn Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 1,58
766 Ngọc Trạo Thanh Hóa Thanh Hóa 1961 0,54
767 Phú Sơn Thanh Hóa Thanh Hóa 2002 1,93
768 Quảng Cát Thanh Hóa Thanh Hóa 2020 6,90
769 Quảng Đông Thanh Hóa Thanh Hóa 2020 6,60
770 Quảng Hưng Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 5,73
771 Quảng Phú Thanh Hóa Thanh Hóa 2020 6,60
772 Quảng Tâm Thanh Hóa Thanh Hóa 2020 3,70
773 Quảng Thắng Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 8,49
774 Quảng Thành Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 3,55
775 Quảng Thịnh Thanh Hóa Thanh Hóa 2020 5,60
776 Tân Sơn Thanh Hóa Thanh Hóa 2002 0,78
777 Tào Xuyên Thanh Hóa Thanh Hóa 2012 5,66
778 Thiệu Dương Thanh Hóa Thanh Hóa 2020 5,66
779 Thiệu Khánh Thanh Hóa Thanh Hóa 2020 5,38
780 Trường Thi Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 0,86
781 Bắc Sơn Sầm Sơn Thanh Hóa 1983 1,73
782 Quảng Châu Sầm Sơn Thanh Hóa 2017 7,9
783 Quảng Cư Sầm Sơn Thanh Hóa 2017 6,43
784 Quảng Thọ Sầm Sơn Thanh Hóa 2017 4,7
785 Quảng Tiến Sầm Sơn Thanh Hóa 2009 3,29
786 Quảng Vinh Sầm Sơn Thanh Hóa 2017 4,7
787 Trung Sơn Sầm Sơn Thanh Hóa 1995 2,33
788 Trường Sơn Sầm Sơn Thanh Hóa 1983 4,11
789 An Cựu Huế Thừa Thiên Huế 1983 2,56
790 An Đông Huế Thừa Thiên Huế 2007 4,95
791 An Hòa Huế Thừa Thiên Huế 2007 4,47
792 An Tây Huế Thừa Thiên Huế 2007 9,09
793 Đông Ba Huế Thừa Thiên Huế 2021 2,07
794 Gia Hội Huế Thừa Thiên Huế 2021 1,46
795 Hương An Huế Thừa Thiên Huế 2011 11,01
796 Hương Hồ Huế Thừa Thiên Huế 2011 33,46
797 Hương Long Huế Thừa Thiên Huế 2010 7,28
798 Hương Sơ Huế Thừa Thiên Huế 2007 3,94
799 Hương Vinh Huế Thừa Thiên Huế 2021 7,14
800 Kim Long Huế Thừa Thiên Huế 1983 2,45
801 Phú Hậu Huế Thừa Thiên Huế 1975 1,14
802 Phú Hội Huế Thừa Thiên Huế 1995 1,09
803 Phú Nhuận Huế Thừa Thiên Huế 1995 0,74
804 Phú Thượng Huế Thừa Thiên Huế 2021 5,89
805 Phước Vĩnh Huế Thừa Thiên Huế 1983 1,01
806 Phường Đúc Huế Thừa Thiên Huế 1983 1,64
807 Tây Lộc Huế Thừa Thiên Huế 1975 1,80
808 Thuận An Huế Thừa Thiên Huế 2021 16,28
809 Thuận Hòa Huế Thừa Thiên Huế 1975 1,85
810 Thuận Lộc Huế Thừa Thiên Huế 1975 1,96
811 Thủy Biều Huế Thừa Thiên Huế 2010 6,57
812 Thủy Vân Huế Thừa Thiên Huế 2021 4,92
813 Thủy Xuân Huế Thừa Thiên Huế 2010 7,71
814 Trường An Huế Thừa Thiên Huế 1983 1,49
815 Vỹ Dạ Huế Thừa Thiên Huế 1983 2,22
816 Vĩnh Ninh Huế Thừa Thiên Huế 1983 1,48
817 Xuân Phú Huế Thừa Thiên Huế 1983 1,77
818 Phường 1 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,77
819 Phường 2 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,71
820 Phường 3 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,54
821 Phường 4 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,79
822 Phường 5 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 2,72
823 Phường 6 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 3,11
824 Phường 7 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,4
825 Phường 8 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,7
826 Phường 9 Mỹ Tho Tiền Giang 2003 2,4
827 Phường 10 Mỹ Tho Tiền Giang 2003 2,83
828 Tân Long Mỹ Tho Tiền Giang 2003 2,73
829 Phường 1 Trà Vinh Trà Vinh 1975 2,48
830 Phường 2 Trà Vinh Trà Vinh 1975 0,28
831 Phường 3 Trà Vinh Trà Vinh 1975 0,17
832 Phường 4 Trà Vinh Trà Vinh 1975 1,55
833 Phường 5 Trà Vinh Trà Vinh 1975 2,21
834 Phường 6 Trà Vinh Trà Vinh 1975 1,02
835 Phường 7 Trà Vinh Trà Vinh 1975 5,8
836 Phường 8 Trà Vinh Trà Vinh 2002 3,11
837 Phường 9 Trà Vinh Trà Vinh 2002 9,91
838 An Tường Tuyên Quang Tuyên Quang 2019 11,59
839 Đội Cấn Tuyên Quang Tuyên Quang 2019 34,08
840 Hưng Thành Tuyên Quang Tuyên Quang 2008 4,8
841 Minh Xuân Tuyên Quang Tuyên Quang 1954 1,75
842 Mỹ Lâm Tuyên Quang Tuyên Quang 2019 18,79
843 Nông Tiến Tuyên Quang Tuyên Quang 2008 12,7
844 Phan Thiết Tuyên Quang Tuyên Quang 1954 1,27
845 Tân Hà Tuyên Quang Tuyên Quang 2008 5,24
846 Tân Quang Tuyên Quang Tuyên Quang 1954 1,2
847 Ỷ La Tuyên Quang Tuyên Quang 2008 3,5
848 Phường 1 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 0,94
849 Phường 2 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 1,53
850 Phường 3 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 3,76
851 Phường 4 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 2,42
852 Phường 5 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 4,06
853 Phường 8 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 3,39
854 Phường 9 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 4,73
855 Tân Hòa Vĩnh Long Vĩnh Long 2020 7,48
856 Tân Hội Vĩnh Long Vĩnh Long 2020 5,20
857 Tân Ngãi Vĩnh Long Vĩnh Long 2020 9
858 Trường An Vĩnh Long Vĩnh Long 2020 5,54
859 Đống Đa Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1961 2,44
860 Đồng Tâm Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1999 6,96
861 Hội Hợp Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1999 7,16
862 Khai Quang Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 2004 11,52
863 Liên Bảo Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1961 4,05
864 Ngô Quyền Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1961 0,62
865 Tích Sơn Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1961
866 Đồng Xuân Phúc Yên Vĩnh Phúc 2008 3,4
867 Hùng Vương Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 1,59
868 Nam Viêm Phúc Yên Vĩnh Phúc 2018 5,82
869 Phúc Thắng Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 6,37
870 Tiền Châu Phúc Yên Vĩnh Phúc 2018 7,16
871 Trưng Nhị Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 1,69
872 Trưng Trắc Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 0,97
873 Xuân Hòa Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 4,24
874 Đồng Tâm Yên Bái Yên Bái 1988 4,14
875 Hồng Hà Yên Bái Yên Bái 1988 1,08
876 Hợp Minh Yên Bái Yên Bái 2013 9,29
877 Minh Tân Yên Bái Yên Bái 1988 2,17
878 Nam Cường Yên Bái Yên Bái 2013 3,89
879 Nguyễn Phúc Yên Bái Yên Bái 1988 1,44
880 Nguyễn Thái Học Yên Bái Yên Bái 1988
881 Yên Ninh Yên Bái Yên Bái 1988 6,44
882 Yên Thịnh Yên Bái Yên Bái 1956 4,07

Thành phố có nhiều phường nhất là thành phố Thủ Đức (Thành phố Hồ Chí Minh) với 34 phường. Thành phố có ít phường nhất là thành phố Phú Quốc (Kiên Giang) với 2 phường.

Tại các thị xã

STT Tên phường Thị xã Tỉnh, thành phố Năm thành lập Diện tích

(km²)

1 Long Châu Tân Châu An Giang 2009 5,81
2 Long Hưng Tân Châu An Giang 2009 1,03
3 Long Phú Tân Châu An Giang 2009 12,11
4 Long Sơn Tân Châu An Giang 2009 13,14
5 Long Thạnh Tân Châu An Giang 2009 4,1
6 Hắc Dịch Phú Mỹ Bà Rịa – Vũng Tàu 2018 32
7 Mỹ Xuân Phú Mỹ Bà Rịa – Vũng Tàu 2018 38,93
8 Phú Mỹ Phú Mỹ Bà Rịa – Vũng Tàu 2018 31,87
9 Phước Hòa Phú Mỹ Bà Rịa – Vũng Tàu 2018 54,68
10 Tân Phước Phú Mỹ Bà Rịa – Vũng Tàu 2018 29,75
11 Phường 1 Giá Rai Bạc Liêu 2015 11,87
12 Hộ Phòng Giá Rai Bạc Liêu 2015 11,95
13 Láng Tròn Giá Rai Bạc Liêu 2015 33,2
14 Châu Khê Từ Sơn Bắc Ninh 2008 4,98
15 Đình Bảng Từ Sơn Bắc Ninh 2008 8,3
17 Đông Ngàn Từ Sơn Bắc Ninh 2008 1,11
17 Đồng Kỵ Từ Sơn Bắc Ninh 2008 3,34
18 Đồng Nguyên Từ Sơn Bắc Ninh 2008 6,88
19 Hương Mạc Từ Sơn Bắc Ninh 2021 5,58
20 Phù Chẩn Từ Sơn Bắc Ninh 2021 5,98
21 Phù Khê Từ Sơn Bắc Ninh 2021 3,47
22 Tam Sơn Từ Sơn Bắc Ninh 2021 8,45
23 Tân Hồng Từ Sơn Bắc Ninh 2008 4,91
24 Trang Hạ Từ Sơn Bắc Ninh 2008 2,56
25 Tương Giang Từ Sơn Bắc Ninh 2021 5,66
26 Bình Định An Nhơn Bình Định 2011 6,12
27 Đập Đá An Nhơn Bình Định 2011 5,07
28 Nhơn Hòa An Nhơn Bình Định 2011 27,93
29 Nhơn Hưng An Nhơn Bình Định 2011 8,33
30 Nhơn Thành An Nhơn Bình Định 2011 12,69
31 Bồng Sơn Hoài Nhơn Bình Định 2020 17,39
32 Hoài Đức Hoài Nhơn Bình Định 2020 63,72
33 Hoài Hảo Hoài Nhơn Bình Định 2020 37,63
34 Hoài Hương Hoài Nhơn Bình Định 2020 10,74
35 Hoài Tân Hoài Nhơn Bình Định 2020 27,59
36 Hoài Thanh Hoài Nhơn Bình Định 2020 16,56
37 Hoài Thanh Tây Hoài Nhơn Bình Định 2020 14,54
38 Hoài Xuân Hoài Nhơn Bình Định 2020 10,08
39 Tam Quan Hoài Nhơn Bình Định 2020 7,22
40 Tam Quan Bắc Hoài Nhơn Bình Định 2020 7,56
41 Tam Quan Nam Hoài Nhơn Bình Định 2020 9,22
42 Chánh Phú Hòa Bến Cát Bình Dương 2013 46,33
43 Hòa Lợi Bến Cát Bình Dương 2013 16,9
44 Mỹ Phước Bến Cát Bình Dương 2013 21,51
45 Tân Định Bến Cát Bình Dương 2013 16,62
46 Thới Hòa Bến Cát Bình Dương 2013 37,93
47 Hội Nghĩa Tân Uyên Bình Dương 2020 17,26
48 Khánh Bình Tân Uyên Bình Dương 2013 21,75
49 Phú Chánh Tân Uyên Bình Dương 2020 7,98
50 Tân Hiệp Tân Uyên Bình Dương 2013 25,14
51 Tân Phước Khánh Tân Uyên Bình Dương 2013 10,14
52 Tân Vĩnh Hiệp Tân Uyên Bình Dương 2020 9,02
53 Thái Hòa Tân Uyên Bình Dương 2013 11,43
54 Thạnh Phước Tân Uyên Bình Dương 2013 8,06
55 Uyên Hưng Tân Uyên Bình Dương 2013 33,69
56 Vĩnh Tân Tân Uyên Bình Dương 2020 32,41
57 An Lộc Bình Long Bình Phước 2009 10,3
58 Hưng Chiến Bình Long Bình Phước 2009 23,21
59 Phú Đức Bình Long Bình Phước 2009 4,04
60 Phú Thịnh Bình Long Bình Phước 2009 3,94
61 Long Phước Phước Long Bình Phước 2009 12,19
62 Long Thủy Phước Long Bình Phước 2009 3,97
63 Phước Bình Phước Long Bình Phước 2009 12,96
64 Sơn Giang Phước Long Bình Phước 2009 16,5
65 Thác Mơ Phước Long Bình Phước 2009 20,47
66 Bình Tân La Gi Bình Thuận 2005 3,26
67 Phước Hội La Gi Bình Thuận 2005 1,77
68 Phước Lộc La Gi Bình Thuận 2005 1,45
69 Tân An La Gi Bình Thuận 2005 6,02
70 Tân Thiện La Gi Bình Thuận 2005 3,78
71 An Bình Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 8,31
72 An Lạc Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 5,79
73 Bình Tân Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 16,02
74 Đạt Hiếu Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 10,48
75 Đoàn Kết Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 15,06
76 Thiện An Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 8,68
77 Thống Nhất Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 17,85
78 Na Lay Mường Lay Điện Biên 1971 23,32
79 Sông Đà Mường Lay Điện Biên 1971 29,09
80 An Bình An Khê Gia Lai 2003 9,3
81 An Phú An Khê Gia Lai 2003 3,85
82 An Phước An Khê Gia Lai 2009 18,79
83 An Tân An Khê Gia Lai 2003 4,57
84 Ngô Mây An Khê Gia Lai 2009 10,04
85 Tây Sơn An Khê Gia Lai 2003 3,28
86 Cheo Reo Ayun Pa Gia Lai 2007 4,42
87 Đoàn Kết Ayun Pa Gia Lai 2007 3,85
88 Hòa Bình Ayun Pa Gia Lai 2007 4,85
89 Sông Bờ Ayun Pa Gia Lai 2007 4,16
90 Bạch Thượng Duy Tiên Hà Nam 2019 6,24
91 Châu Giang Duy Tiên Hà Nam 2019 12,81
92 Duy Hải Duy Tiên Hà Nam 2019 5,50
93 Duy Minh Duy Tiên Hà Nam 2019 5,71
94 Đồng Văn Duy Tiên Hà Nam 2019 5,59
95 Hòa Mạc Duy Tiên Hà Nam 2019 5,68
96 Hoàng Đông Duy Tiên Hà Nam 2019 6,36
97 Tiên Nội Duy Tiên Hà Nam 2019 6,86
98 Yên Bắc Duy Tiên Hà Nam 2019 7,05
99 Lê Lợi Sơn Tây Hà Nội 1954 0,88
100 Ngô Quyền Sơn Tây Hà Nội 1954
101 Phú Thịnh Sơn Tây Hà Nội 2000 2,98
102 Quang Trung Sơn Tây Hà Nội 1954 0,72
103 Sơn Lộc Sơn Tây Hà Nội 1984 1,14
104 Trung Hưng Sơn Tây Hà Nội 2008 5,1
105 Trung Sơn Trầm Sơn Tây Hà Nội 2008 3,32
106 Viên Sơn Sơn Tây Hà Nội 2008 2,87
107 Xuân Khanh Sơn Tây Hà Nội 1984 3,6
108 Bắc Hồng Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 1992 5,34
109 Đậu Liêu Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2009 24,31
110 Đức Thuận Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2009 8,54
111 Nam Hồng Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 1992 4,74
112 Trung Lương Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2009 8,24
113 Hưng Trí Kỳ Anh Hà Tĩnh 2019 19,76
114 Kỳ Liên Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 12,9
115 Kỳ Long Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 21,37
116 Kỳ Phương Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 35,48
117 Kỳ Thịnh Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 40,84
118 Kỳ Trinh Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 47,48
119 An Lưu Kinh Môn Hải Dương 2019 3,72
120 An Phụ Kinh Môn Hải Dương 2019 8,11
121 An Sinh Kinh Môn Hải Dương 2019 5,41
122 Duy Tân Kinh Môn Hải Dương 2019 7,69
123 Hiến Thành Kinh Môn Hải Dương 2019 6,30
124 Hiệp An Kinh Môn Hải Dương 2019 3,26
125 Hiệp Sơn Kinh Môn Hải Dương 2019 7,16
126 Long Xuyên Kinh Môn Hải Dương 2019 4,48
127 Minh Tân Kinh Môn Hải Dương 2019 13,57
128 Phạm Thái Kinh Môn Hải Dương 2019 9,76
129 Phú Thứ Kinh Môn Hải Dương 2019 8,85
130 Tân Dân Kinh Môn Hải Dương 2019 4,97
131 Thái Thịnh Kinh Môn Hải Dương 2019 4,05
132 Thất Hùng Kinh Môn Hải Dương 2019 7,45
133 Bình Thạnh Long Mỹ Hậu Giang 2015 13,9
134 Thuận An Long Mỹ Hậu Giang 2015 12,2
135 Trà Lồng Long Mỹ Hậu Giang 2015 7
136 Vĩnh Tường Long Mỹ Hậu Giang 2015 9,9
137 Bạch Sam Mỹ Hào Hưng Yên 2019 4,56
138 Bần Yên Nhân Mỹ Hào Hưng Yên 2019 5,72
139 Dị Sử Mỹ Hào Hưng Yên 2019 6,71
140 Minh Đức Mỹ Hào Hưng Yên 2019 5,64
141 Nhân Hòa Mỹ Hào Hưng Yên 2019 6,21
142 Phan Đình Phùng Mỹ Hào Hưng Yên 2019 7,52
143 Phùng Chí Kiên Mỹ Hào Hưng Yên 2019 4,47
144 Ninh Đa Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 13,47
145 Ninh Diêm Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 24,29
146 Ninh Giang Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 6,58
147 Ninh Hà Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 13,17
148 Ninh Hải Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 8,07
149 Ninh Hiệp Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 5,88
150 Ninh Thủy Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 16,16
151 Cầu Mây Sa Pa Lào Cai 2019 6,51
152 Hàm Rồng Sa Pa Lào Cai 2019 8,69
153 Ô Quý Hồ Sa Pa Lào Cai 2019 15,19
154 Phan Si Păng Sa Pa Lào Cai 2019 10,57
155 Sa Pa Sa Pa Lào Cai 2019 6,25
156 Sa Pả Sa Pa Lào Cai 2019 7,29
157 Phường 1 Kiến Tường Long An 2013 8,06
158 Phường 2 Kiến Tường Long An 2013 9,47
159 Phường 3 Kiến Tường Long An 2013 7,96
160 Nghi Hải Cửa Lò Nghệ An 1994 3,29
161 Nghi Hòa Cửa Lò Nghệ An 1994 3,86
162 Nghi Hương Cửa Lò Nghệ An 2010 9,67
163 Nghi Tân Cửa Lò Nghệ An 1994 1,08
164 Nghi Thu Cửa Lò Nghệ An 2010 3,58
165 Nghi Thủy Cửa Lò Nghệ An 1994 0,94
166 Thu Thủy Cửa Lò Nghệ An 1994 1,04
167 Hòa Hiếu Thái Hòa Nghệ An 2007 4,59
168 Long Sơn Thái Hòa Nghệ An 2019 16,20
169 Quang Phong Thái Hòa Nghệ An 2007 6,24
170 Quang Tiến Thái Hòa Nghệ An 2007 7,69
171 Mai Hùng Hoàng Mai Nghệ An 2013 12,22
172 Quỳnh Dị Hoàng Mai Nghệ An 2013 6,33
173 Quỳnh Phương Hoàng Mai Nghệ An 2013 3,45
174 Quỳnh Thiện Hoàng Mai Nghệ An 2013 11,61
175 Quỳnh Xuân Hoàng Mai Nghệ An 2013 15,83
176 Âu Cơ Phú Thọ Phú Thọ 1954 1,21
177 Hùng Vương Phú Thọ Phú Thọ 1954 2,62
178 Phong Châu Phú Thọ Phú Thọ 1954 1,90
179 Thanh Vinh Phú Thọ Phú Thọ 2013 4,23
180 Hòa Hiệp Bắc Đông Hòa Phú Yên 2020 14,28
181 Hòa Hiệp Nam Đông Hòa Phú Yên 2020 15,13
182 Hòa Hiệp Trung Đông Hòa Phú Yên 2020 13,48
183 Hòa Vinh Đông Hòa Phú Yên 2020 9,43
184 Hòa Xuân Tây Đông Hòa Phú Yên 2020 45,79
185 Xuân Đài Sông Cầu Phú Yên 2009 10,62
186 Xuân Phú Sông Cầu Phú Yên 2009 11,17
187 Xuân Thành Sông Cầu Phú Yên 2009 5,38
188 Xuân Yên Sông Cầu Phú Yên 2009 5,02
189 Ba Đồn Ba Đồn Quảng Bình 2013 2,01
190 Quảng Long Ba Đồn Quảng Bình 2013 9,12
191 Quảng Phong Ba Đồn Quảng Bình 2013 4,7
192 Quảng Phúc Ba Đồn Quảng Bình 2013 14,35
193 Quảng Thọ Ba Đồn Quảng Bình 2013 9,17
194 Quảng Thuận Ba Đồn Quảng Bình 2013 7,71
195 Điện An Điện Bàn Quảng Nam 2015 10,15
196 Điện Dương Điện Bàn Quảng Nam 2015 15,64
197 Điện Nam Bắc Điện Bàn Quảng Nam 2015 7,51
198 Điện Nam Đông Điện Bàn Quảng Nam 2015 8,8
199 Điện Nam Trung Điện Bàn Quảng Nam 2015 8,04
200 Điện Ngọc Điện Bàn Quảng Nam 2015 21,22
201 Vĩnh Điện Điện Bàn Quảng Nam 2015 2,05
202 Nguyễn Nghiêm Đức Phổ Quảng Ngãi 2020 6,09
203 Phổ Hòa Đức Phổ Quảng Ngãi 2020 16,27
204 Phổ Minh Đức Phổ Quảng Ngãi 2020 9,33
205 Phổ Ninh Đức Phổ Quảng Ngãi 2020 22,25
206 Phổ Quang Đức Phổ Quảng Ngãi 2020 11,01
207 Phổ Thạnh Đức Phổ Quảng Ngãi 2020 29,73
208 Phổ Văn Đức Phổ Quảng Ngãi 2020 10,54
209 Phổ Vinh Đức Phổ Quảng Ngãi 2020 15,527
210 Cộng Hòa Quảng Yên Quảng Ninh 2011 7,66
211 Đông Mai Quảng Yên Quảng Ninh 2011 16,83
212 Hà An Quảng Yên Quảng Ninh 2011 27,11
213 Minh Thành Quảng Yên Quảng Ninh 2011 33,31
214 Nam Hòa Quảng Yên Quảng Ninh 2011 9,29
215 Phong Cốc Quảng Yên Quảng Ninh 2011 13,32
216 Phong Hải Quảng Yên Quảng Ninh 2011 6,04
217 Quảng Yên Quảng Yên Quảng Ninh 2011 5,43
218 Tân An Quảng Yên Quảng Ninh 2011 14,45
219 Yên Giang Quảng Yên Quảng Ninh 2011 3,73
220 Yên Hải Quảng Yên Quảng Ninh 2011 14,61
221 Đông Triều Đông Triều Quảng Ninh 2015 0,77
222 Đức Chính Đông Triều Quảng Ninh 2015 6,28
223 Hoàng Quế Đông Triều Quảng Ninh 2019 14,88
224 Hồng Phong Đông Triều Quảng Ninh 2019 7,38
225 Hưng Đạo Đông Triều Quảng Ninh 2015 8,1
226 Kim Sơn Đông Triều Quảng Ninh 2015 10,45
227 Mạo Khê Đông Triều Quảng Ninh 2015 19,06
228 Tràng An Đông Triều Quảng Ninh 2019 9,53
229 Xuân Sơn Đông Triều Quảng Ninh 2015 6,6
230 Yên Thọ Đông Triều Quảng Ninh 2019 10,21
231 Phường 1 Quảng Trị Quảng Trị 2008 1,83
232 Phường 2 Quảng Trị Quảng Trị 2008 1,98
233 Phường 3 Quảng Trị Quảng Trị 2008 1,85
234 An Đôn Quảng Trị Quảng Trị 2008 2,61
235 Phường 1 Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 13,44
236 Phường 2 Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 44,71
237 Khánh Hòa Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 45,91
238 Vĩnh Phước Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 51,04
239 Phường 1 Ngã Năm Sóc Trăng 2013 19,56
240 Phường 2 Ngã Năm Sóc Trăng 2013 44,77
241 Phường 3 Ngã Năm Sóc Trăng 2013 33,71
242 Hiệp Tân Hòa Thành Tây Ninh 2020 6,52
243 Long Hoa Hòa Thành Tây Ninh 2020 2,27
244 Long Thành Bắc Hòa Thành Tây Ninh 2020 4,97
245 Long Thành Trung Hòa Thành Tây Ninh 2020 9,66
246 An Hòa Trảng Bàng Tây Ninh 2020 30,23
247 An Tịnh Trảng Bàng Tây Ninh 2020 33,29
248 Gia Bình Trảng Bàng Tây Ninh 2020 12,01
249 Gia Lộc Trảng Bàng Tây Ninh 2020 27,25
250 Lộc Hưng Trảng Bàng Tây Ninh 2020 45,15
251 Trảng Bàng Trảng Bàng Tây Ninh 2020 6,64
252 Ba Hàng Phổ Yên Thái Nguyên 2015 4,45
253 Bắc Sơn Phổ Yên Thái Nguyên 2015 3,69
254 Bãi Bông Phổ Yên Thái Nguyên 2015 3,51
255 Đồng Tiến Phổ Yên Thái Nguyên 2015 7,81
256 Ba Đình Bỉm Sơn Thanh Hóa 1991 8,79
257 Bắc Sơn Bỉm Sơn Thanh Hóa 1991
258 Đông Sơn Bỉm Sơn Thanh Hóa 2002 21,01
259 Lam Sơn Bỉm Sơn Thanh Hóa 2002 3,77
260 Ngọc Trạo Bỉm Sơn Thanh Hóa 1983 2,72
261 Phú Sơn Bỉm Sơn Thanh Hóa 2009 2,88
262 Bình Minh Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 6,41
263 Hải An Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 6,26
264 Hải Bình Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 9,54
265 Hải Châu Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 9,09
266 Hải Hòa Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 7,63
267 Hải Lĩnh Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 8,43
268 Hải Ninh Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 10,14
269 Hải Thanh Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 2,77
270 Hải Thượng Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 24,21
271 Mai Lâm Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 17,80
272 Nguyên Bình Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 33,19
273 Ninh Hải Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 6,32
274 Tân Dân Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 9,64
275 Tĩnh Hải Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 6,73
276 Trúc Lâm Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 15,52
277 Xuân Lâm Nghi Sơn Thanh Hóa 2020 9,60
278 Phú Bài Hương Thủy Thừa Thiên Huế 2010 15,70
279 Thủy Châu Hương Thủy Thừa Thiên Huế 2010 17,95
280 Thủy Dương Hương Thủy Thừa Thiên Huế 2010 12,50
281 Thủy Lương Hương Thủy Thừa Thiên Huế 2010 8,58
282 Thủy Phương Hương Thủy Thừa Thiên Huế 2010 28,25
283 Hương Chữ Hương Trà Thừa Thiên Huế 2011 15,85
284 Hương Văn Hương Trà Thừa Thiên Huế 2011 13,72
285 Hương Vân Hương Trà Thừa Thiên Huế 2011 61,33
286 Hương Xuân Hương Trà Thừa Thiên Huế 2011 14,93
287 Tứ Hạ Hương Trà Thừa Thiên Huế 2011 8,45
288 Phường 1 Gò Công Tiền Giang 1987 0,49
289 Phường 2 Gò Công Tiền Giang 1987 0,71
290 Phường 3 Gò Công Tiền Giang 1994 1,09
291 Phường 4 Gò Công Tiền Giang 1994 1,51
292 Phường 5 Gò Công Tiền Giang 2003 1,6
293 Phường 1 Cai Lậy Tiền Giang 2013 2,21
294 Phường 2 Cai Lậy Tiền Giang 2013 3,49
295 Phường 3 Cai Lậy Tiền Giang 2013 3,36
296 Phường 4 Cai Lậy Tiền Giang 2013 2,04
297 Phường 5 Cai Lậy Tiền Giang 2013 2,56
298 Nhị Mỹ Cai Lậy Tiền Giang 2013 5,54
299 Phường 1 Duyên Hải Trà Vinh 2015 13,51
300 Phường 2 Duyên Hải Trà Vinh 2015 11,53
301 Cái Vồn Bình Minh Vĩnh Long 2012 2,19
302 Đông Thuận Bình Minh Vĩnh Long 2012 3,94
303 Thành Phước Bình Minh Vĩnh Long 2012 3,6
304 Cầu Thia Nghĩa Lộ Yên Bái 1995 1,14
305 Pú Trạng Nghĩa Lộ Yên Bái 1995 5,84
306 Tân An Nghĩa Lộ Yên Bái 1995 3,04
307 Trung Tâm Nghĩa Lộ Yên Bái 1995 1,03

Thị xã có nhiều phường nhất là thị xã Nghi Sơn (Thanh Hóa) với 16 phường. Hai thị xã có ít phường nhất là Duyên Hải và Mường Lay với 2 phường tại mỗi thị xã.

Xem thêm


  • Phân cấp hành chính Việt Nam

Check Also
Close
Back to top button