Biểu mẫu

Phân phối chương trình lớp 2 sách Cánh diều (6 môn)

Phân phối chương trình lớp 2 sách Cánh diều gồm 6 môn TIếng Việt, Đạo đức, Hoạt động trải nghiệm, Toán, Giáo dục thể chất và Tự nhiên xã hội, giúp thầy cô lên kế hoạch giảng dạy cho từng tiết học theo tuần cho học sinh của mình cả 1 năm học 2021 – 2022.

Bên cạnh đó, thầy cô có thể tham khảo thêm giáo án trọn bộ sách Cánh diều với đầy đủ các môn để chuẩn bị thật tốt cho năm học mới. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của kthn.edu.vn:

Phân phối chương trình môn Tiếng Việt lớp 2 sách Cánh diều

TuầnChủ đềTiếtTên bài

1

Cuộc sống quanh em

1Đọc: Làm việc thật là vui
2Đọc: Làm việc thật là vui
3Tập chép: Đôi bàn tay bé
4Chữ hoa: A
5Đọc: Mỗi người một việc
6Đọc: Mỗi người một việc
7Nói và nghe: Chào hỏi tự giới thiệu
8Viết: Luyện tập chào hỏi, tự giới thiệu
9Đọc mục lục
10Đọc mục lục

2

Thời gian của em

1Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi ?
2Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi ?
3Nghe viết: Đồng hồ báo thức
4Chữ hoa: Ă, Â
5Đọc: Một ngày hoài phí
6Đọc: Một ngày hoài phí
7Nói và nghe: KC đã học : Một ngày hoài phí.
8Viết: Tự thuật.
9Góc sáng tạo : Bạn là ai
10Góc sáng tạo: Bạn là ai + Tự đánh giá (0,5 tiết)

3

Bạn bè của em

1Đọc: Chơi bán hàng
2Đọc: Chơi bán hàng
3Tập chép: Ếch con và bạn.
4Chữ hoa: B
5Đọc: Mít làm thơ
6Đọc: Mít làm thơ
7Nói và nghe: KC đã học : Mít làm thơ
8Viết tên riêng theo thứ tự trong bảng chữ cái.
9Đọc sách báo viết về tình bạn.
10Đọc sách báo viết về tình bạn.

4

Em yêu bạn bè

1Đọc: Giờ ra chơi
2Đọc: Giờ ra chơi
3Nghe viết: Giờ ra chơi
4Chữ hoa: C
5Đọc: Phần thưởng
6Đọc: Phần thưởng
7Nói và nghe: KC đã học: Phần thưởng .
8Viết: Lập danh sách học sinh.
9Góc sáng tạo: Thơ tặng bạn
10Góc sáng tạo: Thơ tặng bạn + Tự đánh giá

5

Ngôi nhà thứ hai

1Đọc: Cái trống trường em
2Đọc: Cái trống trường em
3Tập chép: Dậy sớm
4Chữ hoa: D
5Đọc: Trường em
6Đọc: Trường em
7Nói lời chào, lời chia tay. Giới thiệu về trường em
8Viết: Luyện tập viết tên riêng, nội quy.
9Đọc sách báo viết về trường học
10Đọc sách báo viết về trường học

6

Em yêu trường em

1Đọc: Sân trường em.
2Đọc: Sân trường em..
3Nghe viết: Ngôi trường mới
4Chữ hoa: Đ
5Đọc: Chậu hoa
6Đọc: Chậu hoa
7Nói và nghe: KC đã học: Chậu hoa .
8Viết về một lần mắc lỗi.
9Góc sáng tạo: Ngôi trường mơ ước.
10Góc sáng tạo: Ngôi trường mơ ước+ Tự đánh giá

7

Ngôi nhà thứ hai

1Đọc: Cô giáo lớp em
2Đọc: : Cô giáo lớp em
3Nghe viết: : Cô giáo lớp em
4Chữ hoa: E, Ê
5Đọc: Một tiết học vui
6Đọc: Một tiết học vui
7Nghe – kể: Mẩu giấy vụn
8Viết về một tiết học em thích.
9Đọc sách báo viết về thầy cô
10Đọc sách báo viết về thầy cô

8

Em yêu trường em

1Đọc: Bức tranh bàn tay.
2Đọc: Bức tranh bàn tay.
3Tập chép: Nghe thầy đọc thơ
4Chữ hoa: G
5Đọc: Những cây sen đá
6Đọc: Những cây sen đá
7Nói và nghe: KC đã học: Những cây sen đá .
8Viết về thầy cô
9Góc sáng tạo: Thầy cô của em.
10Góc sáng tạo: Thầy cô của em + Tự đánh giá

9

Ôn tập giữa học kì I

1Ôn tập
2Ôn tập
3Ôn tập
4Ôn tập
5Ôn tập
6Ôn tập
7Ôn tập
8Ôn tập
9Ôn tập
10Ôn tập

10

Vui đến trường

1Đọc: Bài hát tới trường.
2Đọc: Bài hát tới trường..
3Nghe viết: Bài hát tới trường.
4Chữ hoa: H
5Đọc: Đến trường
6Đọc: Đến trường
7Nói và nghe: Thời khóa biểu
8Viết về một ngày đi học của em.
9Đọc sách báo viết về học tập
10Đọc sách báo viết về học tập

11

Học chăm Học giỏi

1Đọc: Có chuyện này.
2Đọc: Có chuyện này.
3Nghe viết: Các nhà toán học của mùa xuân.
4Chữ hoa: J
5Đọc: Ươm mầm
6Đọc: Ươm mầm
7Nghe kể: Cậu bé đứng ngoài lớp học .
8Viết về một đồ vật yêu thích
9Góc sáng tạo: Câu đố về đồ dùng học tập.
10Góc sáng tạo: Câu đố về đồ dùng học tập + Tự đánh giá

12

Vòng tay yêu thương

1Đọc: Bà kể chuyện.
2Đọc: Bà kể chuyện.
3Nghe viết: Ông và cháu
4Chữ hoa: K
5Đọc: Sáng kiến của bé Hà.
6Đọc: Sáng kiến của bé Hà.
7Nghe – trao đổi về nội dung bài hát: Bà cháu
8Viết về ông bà.
9Đọc sách báo viết về ông bà
10Đọc sách báo viết về ông bà

13

Yêu kính ông bà

1Đọc: Bà nội, bà ngoại.
2Đọc: Bà nội, bà ngoại.
3Nghe viết: Bà nội, bà ngoại.
4Chữ hoa: L
5Đọc: Vầng trăng của ngoại.
6Đọc: Vầng trăng của ngoại.
7KC đã học: Vầng trăng của ngoại.
8Viết về một việc em đã làm thể hiện sự quan tâm chăm sóc ông bà
9Góc sáng tạo: Quà tặng ông bà
10Góc sáng tạo: Quà tặng ông bà + Tự đánh giá

14

Công cha nghĩa mẹ

1Đọc: Con chả biết được đâu.
2Đọc: Con chả biết được đâu.
3Nghe viết: Cho con.
4Chữ hoa: M
5Đọc: Con nuôi.
6Đọc: Con nuôi.
7Nghe- trao đổi về nội dung bài hát: Ba ngọn nến lung linh
8Viết về một việc bố mẹ đã làm để chăm sóc em.
9Đọc sách báo viết về bố mẹ.
10Đọc sách báo viết về bố mẹ.

15

Con cái thảo hiền

1Đọc: Nấu bữa cơm đầu tiên.
2Đọc: Nấu bữa cơm đầu tiên.
3Nghe viết: Mai con đi nhà trẻ.
4Chữ hoa: N
5Đọc: Sự tích cây vú sữa.
6Đọc: Sự tích cây vú sữa.
7KC đã học: Sự tích cây vú sữa.
8Viết về một việc em đã làm thể hiện tình cảm yêu quý, biết ơn bố mẹ.
9Góc sáng tạo: Trao tặng yêu thương.
10Góc sáng tạo: Trao tặng yêu thương + Tự đánh giá

16

Anh em thuận hòa

1Đọc: Để lại cho em.
2Đọc: Để lại cho em.
3Nghe viết: Bé Hoa.
4Chữ hoa: O
5Đọc: Đón em.
6Đọc: Đón em.
7Quan sát tranh ảnh anh chị em.
8Viết về anh chị em của em.
9Đọc sách báo viết về anh chị em.
10Đọc sách báo viết về anh chị em.

17

Chị ngã em nâng.

1Đọc: Tiếng võng kêu.
2Đọc: Tiếng võng kêu.
3Nghe viết: Tiếng võng kêu.
4Chữ hoa: Ô, Ơ
5Đọc: Câu chuyện bó đũa.
6Đọc: Câu chuyện bó đũa.
7KC đã học: Câu chuyện bó đũa.
8Tập viết tin nhắn.
9Góc sáng tạo: Chúng tôi là anh chị em.
10Góc sáng tạo: Chúng tôi là anh chị em + Tự đánh giá

18

Ôn tập cuối học kì I

1Ôn tập
2Ôn tập
3Ôn tập
4Ôn tập
5Ôn tập
6Ôn tập
7Ôn tập
8Ôn tập
9Ôn tập
10Ôn tập

19

Bạn trong nhà

1Đọc: Đàn gà mới nở.
2Đọc: Đàn gà mới nở.
3Nghe viết: Mèo con
4Chữ hoa: P
5Đọc: Bồ câu tung cánh.
6Đọc: Bồ câu tung cánh.
7Quan sát tranh ảnh vật nuôi.
8Viết về tranh ảnh vật nuôi.
9Đọc sách báo viết về vật nuôi.
10Đọc sách báo viết về vật nuôi.

20

Gắn bó với con người

1Đọc: Con trâu đen lông mượt.
2Đọc: Con trâu đen lông mượt.
3Nghe viết: Trâu ơi.
4Chữ hoa: Q
5Đọc: Con chó nhà hàng xóm.
6Đọc: Con chó nhà hàng xóm.
7KC đã học: Con chó nhà hàng xóm.
8Thời gian biểu. Lập thời gian biểu buổi tối.
9Góc sáng tạo: Viết vẽ về vật nuôi.
10Góc sáng tạo: Viết vẽ về vật nuôi + Tự đánh giá

21

Lá phổi xanh

1Đọc: Tiếng vườn.
2Đọc: Tiếng vườn.
3Nghe viết: Tiếng vườn.
4Chữ hoa: R
5Đọc: Cây xanh với con người.
6Đọc: Cây xanh với con người.
7Quan sát tranh ảnh cây, hoa, quả.
8Viết thời gian biểu một ngày đi học.
9Đọc sách báo viết về cây cối.
10Đọc sách báo viết về cây cối.

22

Chuyện cây chuyện người

1Đọc: Mùa lúa chín.
2Đọc: Mùa lúa chín.
3Nghe viết: Mùa lúa chín.
4Chữ hoa: S
5Đọc: Chiếc rễ đa tròn.
6Đọc: Chiếc rễ đa tròn.
7KC đã học: Chiếc rễ đa tròn.
8Viết về hoạt động chăm sóc cây xanh.
9Góc sáng tạo: Hạt đỗ nảy mầm
10Góc sáng tạo: Hạt đỗ nảy mầm + Tự đánh giá

23

Thế giới loài chim

1Đọc: Chim én.
2Đọc: Chim én.
3Nghe viết: Chim én.
4Chữ hoa: T
5Đọc: Chim rừng Tây Nguyên.
6Đọc: Chim rừng Tây Nguyên.
7Quan sát đồ chơi hình một loài chim.
8Viết về đồ chơi hình một loài chim.
9Đọc sách báo viết về loài chim.
10Đọc sách báo viết về loài chim.

24

Những người bạn nhỏ

1Đọc: Bờ tre đón khách.
2Đọc: Bờ tre đón khách.
3Nghe viết: Chim rừng Tây Nguyên.
4Chữ hoa: U, Ư
5Đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắng.
6Đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắng.
7Nghe kể: Con quạ thông minh.
8Viết về hoạt động chăm sóc, bảo vệ loài chim.
9Góc sáng tạo: Thông điệp từ loài chim
10Góc sáng tạo: Thông điệp từ loài chim + Tự đánh giá

25

Thế giớirừng xanh

1Đọc: Sư tử xuất quân.
2Đọc: Sư tử xuất quân.
3Nghe viết: Sư tử xuất quân.
4Chữ hoa: V
5Đọc: Động vât “bế ” con thế nào?
6Đọc: Động vât “bế ” con thế nào?
7Quan sát đồ chơi hình một loài vật.
8Viết về đồ chơi hình một loài vật.
9Đọc sách báo viết về loài vật.
10Đọc sách báo viết về loài vật.

26

Muôn loài chung sống

1Đọc: Hươu cao cổ.
2Đọc: Hươu cao cổ.
3Nghe viết: Con sóc.
4Chữ hoa: V
5Đọc: Ai cũng có ích.
6Đọc: Ai cũng có ích.
7Kể chuyện đã đọc: Ai cũng có ích.
8Nội quy vườn thú.
9Góc sáng tạo: Khu rừng vui vẻ
10Góc sáng tạo: Khu rừng vui vẻ + Tự đánh giá

27

Ôn tập giữa học kì II

1Ôn tập
2Ôn tập
3Ôn tập
4Ôn tập
5Ôn tập
6Ôn tập
7Ôn tập
8Ôn tập
9Ôn tập
10Ôn tập

28

Các mùa trong năm

1Đọc: Chuyện bốn mùa.
2Đọc: Chuyện bốn mùa.
3Nghe viết: Chuyện bốn mùa.
4Chữ hoa: Y
5Đọc: Buổi trưa hè
6Đọc: Buổi trưa hè
7KC đã học: Chuyện bốn mùa.
8Viết về một mùa mà em yêu thích.
9Đọc sách báo viết về các mùa.
10Đọc sách báo viết về các mùa.

29

Con người với thiên nhiên

1Đọc: Ông Mạnh thắng Thần Gió.
2Đọc: Ông Mạnh thắng Thần Gió.
3Nghe viết: Buổi trưa hè.
4Chữ hoa: A( kiểu 2)
5Đọc: Mùa nước nổi.
6Đọc: Mùa nước nổi.
7Nói và nghe: Dự báo thời tiết
8Viết, vẽ về thiên nhiên.
9Góc sáng tạo: Giữ lấy màu xanh
10Góc sáng tạo: Giữ lấy màu xanh + Tự đánh giá

30

Quê hương của em.

1Đọc: Bé xem tranh.
2Đọc: Bé xem tranh.
3Nghe viết: Bản em.
4Chữ hoa: M (kiểu 2)
5Đọc: Rơm tháng Mười
6Đọc: Rơm tháng Mười
7Nói về một trò chơi, món ăn của quê hương.
8Viết về một trò chơi, món ăn của quê hương.
9Đọc sách báo viết về quê hương.
10Đọc sách báo viết về quê hương.

31

Em yêu quê hương

1Đọc: Về quê.
2Đọc: Về quê.
3Nghe viết: Quê ngoại
4Chữ hoa: N ( kiểu 2)
5Đọc: Con kênh xanh xanh.
6Đọc: Con kênh xanh xanh.
7Kể chuyện một lần về quê hoặc đi chơi.
8Viết về quê hương hoặc nơi ở.
9Góc sáng tạo: Ngày hội quê hương
10Góc sáng tạo: Ngày hội quê hương + Tự đánh giá

32

Người Việt Nam

1Đọc: Con Rồng cháu Tiên.
2Đọc: Con Rồng cháu Tiên.
3Nghe viết: Con Rồng cháu Tiên.
4Chữ hoa: Q (kiểu 2)
5Đọc: Thư Trung thu.
6Đọc: Thư Trung thu.
7KC đã học: Con Rồng cháu Tiên.
8Viết về đất nước con người Việt Nam.
9Đọc sách báo viết về người Việt Nam.
10Đọc sách báo viết về người Việt Nam.

33

Những người quanh ta

1Đọc: Con đường của bé.
2Đọc: Con đường của bé.
3Nghe viết: Con đường của bé.
4Chữ hoa: V ( kiểu 2)
5Đọc: Người làm đồ chơi.
6Đọc: Người làm đồ chơi.
7Nghe- kể: May áo
8Viết về một người lao động ở trường.
9Góc sáng tạo: Những người em yêu quý
10Góc sáng tạo: Những người em yêu quý + Tự đánh giá

34

Thiếu nhi đất Việt 

1Đọc: Bóp nát quả cam.
2Đọc: Bóp nát quả cam.
3Nghe viết: Bé chơi.
4Ôn các chữ hoa: A,M, N,V, Q (kiểu 2)
5Đọc: Những ý tưởng sáng tạo.
6Đọc: Những ý tưởng sáng tạo.
7Nghe – kể: Thần đồng Lương Thế Vinh.
8Viết về một thiếu nhi Việt Nam.
9Đọc sách báo viết về thiếu nhi Việt Nam.
10Đọc sách báo viết về thiếu nhi Việt Nam.

35

Ôn tập cuối năm

1Ôn tập
2Ôn tập
3Ôn tập
4Ôn tập
5Ôn tập
6Ôn tập
7Ôn tập
8Ôn tập
9Ôn tập
10Ôn tập
Tổng350 tiết

Phân phối chương trình môn Đạo đức lớp 2 sách Cánh diều

TuầnBàiTên bài
1Bài 1Em với nội quy trường, lớp ( Tiết 1)
2Em với nội quy trường, lớp( Tiết 2)
3Bài 2Gọn gàng, ngăn nắp ( Tiết 1)
4Gọn gàng, ngăn nắp ( Tiết 2)
5Bài 3Học tập, sinh hoạt đúng giờ ( Tiết 1)
6Học tập, sinh hoạt đúng giờ ( Tiết 2)
7Bài 4Sạch sẽ, gọn gàng
8Sạch sẽ, gọn gàng
9Bài 5Chăm sóc bản thân khi bị ốm
10Chăm sóc bản thân khi bị ốm
11Bài 6Em tự giác làm việc của mình
12Em tự giác làm việc của mình
13Bài 7Yêu thương gia đình
14Yêu thương gia đình
15Bài 8Em với ông bà, cha mẹ
16Em với ông bà, cha mẹ
17Bài 9Em với anh chị em trong gia đình
18Em với anh chị em trong gia đình
20Bài 10Lời nói thật
21Lời nói thật
22Bài 11Trả lại của rơi
23Trả lại của rơi
24Bài 12Phòng tránh bị ngã
25Phòng tránh bị ngã
26Bài 13Phòng tránh bị thương do các vật sắc nhọn
27Phòng tránh bị thương do các vật sắc nhọn
28Bài 14Phòng tránh bị bỏng
29Phòng tránh bị bỏng
30Bài 15Phòng tránh bị điện giật
31Phòng tránh bị điện giật
32Ôn tập
33Ôn tập
34Ôn tập tổng hợp
35Tổng kết môn học

Phân phối chương trình môn Hoạt động trải nghiệm lớp 2 sách Cánh diều

Tên chủ đề (tháng)TuầnSinh hoạt dưới cờHoạt động giáo dục theo chủ đề CĐSinh hoạt lớp
Chủ đề 1: Trường tiểu học(tháng 9)1Chào mừng năm học mớiCùng bạn đến trườngLời khen tặng bạn
2Thực hiện nội quy nhà trườngCùng bạn đến trườngTrang trí lớp học
3Tích cực tham gia sinh hoạt Sao Nhi đồngSao Nhi đồng của chúng emHát về Sao Nhi đồng
4Vui tết Trung thuChúng em tham gia câu lạc bộĐiều em học được từ chủ đề Trường tiểu học
Chủ đề 2: Em là ai? (tháng 10)5Tham gia phát động Tìm kiếm tài năng nhíEm vui vẻ, thân thiệnTìm kiếm tài năng của lớp
6Tham gia Tìm kiếm tài năng nhíEm vui vẻ, thân thiệnVẽ tranh khuôn mặt vui vẻ
7Chào mừng ngày Phụ nữ Việt Nam 20-11Em tự làm lấy việc của mìnhThử tài Ai khéo tay hơn?
8Giờ nào, việc nấyEm tự làm lấy việc của mìnhĐiều em học được từ chủ đề Em là ai?
Chủ đề 3: Em yêu lao động (tháng 11)9Phong trào chăm sóc cây xanhChăm sóc cây xanhKế hoạch chăm sóc cây xanh
10Giao lưu với người làm vườnChăm sóc cây xanhThực hành chăm sóc cây xanh
11Tri ân thầy côSáng tạo từ vật liệu thiên nhiênTrò chơi tạo hình con vật
12Chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11Sáng tạo từ vật liệu thiên nhiênĐiều em học được từ chủ đề Em yêu lao động
Chủ đề 4: Em với cộng đồng (tháng 12)13Em làm việc tốt cho cộng đồngGiúp đỡ người gặp hoàn cảnh khó khănCâu chuyện của em
14Kể chuyện về tấm gương việc tốtGiúp đỡ người gặp hoàn cảnh khó khănCùng nhau chia sẻ
15Phát động Kết nối “Vòng tay yêu thương”Kết nối “Vòng tay yêu thương”Tri ân gia đình thương binh, liệt sĩ
16Tham gia Kết nối “Vòng tay yêu thương”Kết nối “Vòng tay yêu thương”Điều em học được từ chủ đề Em với cộng đồng
Chủ đề 5: Nghề nghiệp trong cuộc sống (tháng 1)17Sưu tầm tranh ảnh về nghề nghiệpTìm hiểu nghề nghiệp của người thânChia sẻ tranh ảnh
18Văn nghệ về chủ đề Nghề nghiệpTìm hiểu nghề nghiệp của người thânThực hành thể hiện đức tính nghề nghiệp
19Phát động tham gia Hội chợ xuânMua sắm hàng hóaHội chợ xuân lớp em
20Hội diễn văn nghệ về chủ đề Mùa xuânMua sắm hàng hóaĐiều em học được từ chủ đề Nghề nghiệp trong cuộc sống
Chủ đề 6: Quê hương em (tháng 2)21Phát động phong trào bảo vệ cảnh quan địa phươngBảo vệ cảnh quan địa phươngXây dựng kế hoạch Bảo vệ cảnh quan địa phương
22Chia sẻ kế hoạch Bảo vệ cảnh quan địa phươngBảo vệ cảnh quan địa phươngThực hiện bảo vệ cảnh quan địa phương
23Hưởng ứng phong trào Trường xanh – lớp sạchXây dựng Trường xanh – lớp sạchXây dựng kế hoạch Trường xanh – lớp sạch
24Hát, múa về chủ đề Môi trườngXây dựng Trường xanh – lớp sạchĐiều em học được từ chủ đề Quê hương em
Chủ đề 7: Gia đình em (tháng 3)25Chào mừng ngày Quốc tế Phụ nữ 8-3Quan tâm, chăm sóc người thânChuẩn bị cho ngày hội diễn
26Hội diễn văn nghệQuan tâm, chăm sóc người thânTrang trí khung ảnh gia đình
27Sống gọn gàng, ngăn nắpSắp xếp đồ dùng cá nhânNgôi nhà gọn gàng
28Giao lưu với cha mẹ học sinhSắp xếp đồ dùng cá nhânĐiều em học được từ chủ đề Gia đình em
Chủ đề 8: Chia sẻ và hợp tác (tháng 4)29Kể chuyện về Đôi bạn cùng tiếnEm và các bạnĐôi bạn cùng tiến
30Tiểu phẩm về tình bạnEm và các bạnGóc Nhịp cầu tình bạn
31Hát về tình bạnTìm kiếm sự hỗ trợ từ bạn bèXây dựng tình bạn tốt
32Tình cản bạn bèTìm kiếm sự hỗ trợ từ thầy côĐiều em học được từ chủ đề Chia sẻ và hợp tác
Chủ đề 9: An toàn trong cuộc sống (tháng 5)33Trò chuyện về chủ đề An toàn trong cuộc sốngPhòng tránh bị bắt cócThực hành ứng xử trong tình huống có nguy cơ bị bắt cóc
34Hưởng ứng phong trào An toàn trong cuộc sốngPhòng tránh bị bắt cócThực hành phòng tránh bị bắt cóc
35Chuẩn bị Lễ tổng kết năm họcĐề phòng bị lạcĐiều em học được từ chủ đề An toàn trong cuộc sống

Phân phối chương trình môn Toán lớp 2 sách Cánh diều

TuầnBài/ TiếtTên chủ đề/bàiSố tiết/ Trang
HỌC KÌ I (5 tiết x 18 tuần = 90 tiết)90

CĐ 1: Ôn tập lớp 1.

Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20

44

Tuần 1

Bài 1 : Ôn tập các số đến 100 ( 2 tiết)
1Ôn tập các số đến 100 ( tiết 1)
2Ôn tập các số đến 100
Bài 2: Ôn tập về phép cộng, phép trừ ( không nhớ ) trong phạm vi
3Ôn tập về phép cộng, phép trừ (không nhớ)
trong phạm vi 100
4Ôn tập về phép cộng, phép trừ (không nhớ)
trong phạm vi 100
Bài 3: Tia số. Số liền trước – Số liền sau ( 2 tiết)
5Tia số. Số liền trước – Số liền sau ( 2 tiết)

Tuần 2

6Tia số. Số liền trước – Số liền sau ( 2 tiết)
Bài 4: Đề-xi-mét ( 2 tiết)
7Đề-xi-mét
8Đề-xi-mét
Bài 5 : Số hạng – Tổng
9Số hạng – Tổng
Bài 6 : Số bị trừ – Số trừ – Hiệu
10Số bị trừ – Số trừ – Hiệu

Tuần 3

Bài 7 : Luyện tập chung
11Luyện tập chung
Bài 8 : Luyện tập phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
12Luyện tập phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
Bài 9 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
13Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
Bài 10 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo)
14Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo)
Bài 11 : Luyện tập
15Luyện tập

Tuần 4

16Luyện tập
Bài 12 : Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
17Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
18Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
Bài 13 : Luyện tập
19Luyện tập
20Luyện tập
Bài 14 : Luyện tập chung
21Luyện tập chung
Bài 15 : Luyện tập phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
22Luyện tập phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
Tuần 5Bài 16 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
23Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
Bài 17 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo)
24Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo)
Bài 18 : Luyện tập
25Luyện tập

Tuần 6

26Luyện tập
Bài 19 : Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
27Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
28Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
Bài 20 : Luyện tập
29Luyện tập
30Luyện tập

Tuần 7

Bài 21 : Luyện tập chung
31Luyện tập chung
32Luyện tập chung
Bài 22 : Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ
33Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ
34Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ
Bài 23 : Luyện tập
35Luyện tập

Tuần 8

Bài 24 : Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ (tiếp theo)
36Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ (tiếp theo)
37Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ (tiếp theo)
Bài 25 : Luyện tập
38Luyện tập
Bài 26 : Luyện tập chung
39Luyện tập chung
40Luyện tập chung

Tuần 9

Bài 27 : Em ôn lại những gì đã học
41Em ôn lại những gì đã học
42Em ôn lại những gì đã học
Bài 28 : Em vui học toán
43Em vui học toán
44Em vui học toán
45Ôn tập, kiểm tra đánh giá1
CĐ 2 : Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 10044
Bài 29 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100

Tuần 10

46Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100
47Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100
Bài 30 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 ( tiếp theo)
48Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo)
49Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo)
Bài 31 : Luyện tập
50Luyện tập

Tuần 11

51Luyện tập
Bài 32 : Luyện tập ( tiếp theo)
52Luyện tập (tiếp theo)
53Luyện tập (tiếp theo)
Bài 33 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
54Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
55Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
Bài 34 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 ( tiếp theo)

Tuần 12

56Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo)
57Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo)
Bài 35 : Luyện tập
58Luyện tập
59Luyện tập
Bài 36 : Luyện tập ( tiếp theo)
60Luyện tập (tiếp theo)

Tuần 13

61Luyện tập (tiếp theo)
Bài 37 : Luyện tập chung
62Luyện tập chung
63Luyện tập chung
Bài 38 : Ki – lô – gam
64Ki-lô-gam
65Ki-lô-gam

Tuần 14

Bài 39 : Lít
66Lít
67Lít
Bài 40 : Luyện tập chung
68Luyện tập chung
69Luyện tập chung
Bài 41 : Hình tứ giác
70Hình tứ giác

Tuần 15

Bài 42 : Điểm – Đoạn thẳng
71Điểm – Đoạn thẳng
Bài 43 : Đường thẳng – Đường cong – Đường gấp khúc
72Đường thẳng – Đường cong – Đường gấp khúc
73Đường thẳng – Đường cong – Đường gấp khúc
Bài 44 : Độ dài đoạn thẳng – Độ dài đường gấp khúc
74Độ dài đoạn thẳng – Độ dài đường gấp khúc
75Độ dài đoạn thẳng – Độ dài đường gấp khúc

Tuần 16

Bài 45 : Thực hành lắp ghép, xếp hình phẳng
76Thực hành lắp ghép, xếp hình phẳng
77Thực hành lắp ghép, xếp hình phẳng
Bài 46 : Luyện tập chung
78Luyện tập chung
79Luyện tập chung
Bài 47 : Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20
80Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20

Tuần 17

81Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20
Bài 48 : Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
82Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
83Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
Bài 49 : Ôn tập về hình học và đo lường
84Ôn tập về hình học và đo lường
85Ôn tập về hình học và đo lường
Bài 50 : Ôn tập
86Ôn tập
Tuần 1887Ôn tập
Bài 51 : Em vui học toán
88Em vui học toán
89Em vui học toán
90Ôn tập, kiểm tra đánh giá cuối HKI1
HỌC KÌ II (5 tiết x 17 tuần = 85 tiết)85
CĐ 3: Phép nhân, phép chia35

Tuần 19

Bài 52 : Làm quen với phép nhân – Dấu nhân
91Làm quen với phép nhân – Dấu nhân
Bài 53 : Phép nhân
92Phép nhân
93Phép nhân
Bài 54 : Thừa số – Tích
94Thừa số – Tích
Bài 55 : Bảng nhân 2
95Bảng nhân 2

Tuần 20

96Bảng nhân 2
Bài 56 : Bảng nhân 5
97Bảng nhân 5
98Bảng nhân 5
Bài 57: Làm quen với phép chia – Dấu chia
99Làm quen với phép chia – Dấu chia
Bài 58 : Phép chia
100Phép chia

Tuần 21

Bài 59 : Phép chia ( tiếp theo)
101Phép chia (tiếp theo)
102Phép chia (tiếp theo)
Bài 60 : Bảng chia 2
103Bảng chia 2
104Bảng chia 2
Bài 61 : Bảng chia 5
105Bảng chia 5

Tuần 22

106Bảng chia 5
Bài 62 : Số bị chia – Số chia – Thương
107Số bị chia – Số chia – Thương
Bài 63 : Luyện tập
108Luyện tập
Bài 64 : Luyện tập chung
109Luyện tập chung
110Luyện tập chung

Tuần 23

Bài 65 : Khối trụ – Khối cầu
111Khối trụ – Khối cầu
Bài 66 : Thực hành lắp ghép, xếp hình khối
112Thực hành lắp ghép, xếp hình khối
113Thực hành lắp ghép, xếp hình khối
Bài 67 : Ngày – Giờ
114Ngày – Giờ
115Ngày – Giờ
Bài 68 : Giờ – Phút
116Giờ – Phút
Tuần 24117Giờ – Phút
Bài 69 : Ngày – Tháng
118Ngày – Tháng
119Ngày – Tháng
Bài 70 : Luyện tập chung
120Luyện tập chung

Tuần 25

121Luyện tập chung
Bài 71 : Em ôn lại những gì đã học
122Em ôn lại những gì đã học
123Em ôn lại những gì đã học
Bài 72 : Em vui học toán
124Em vui học toán
125Em vui học toán
CĐ 4 : Các số trong phạm vi 1000.48
Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000

Tuần 26

Bài 73 : Các số trong phạm vi 1000
126Các số trong phạm vi 1000
127Các số trong phạm vi 1000
128Các số trong phạm vi 1000
Bài 74 : Các số có ba chữ số
129Các số có ba chữ số
Bài 75 : Các số có ba chữ số ( tiếp theo)
130Các số có ba chữ số (tiếp theo)

Tuần 27

Bài 76 : So sánh các số có ba chữ số
131So sánh các số có ba chữ số
132So sánh các số có ba chữ số
Bài 77 : Luyện tập
133Luyện tập
134Luyện tập
Bài 78 : Luyện tập chung
135Luyện tập chung

Tuần 28

136Luyện tập chung
137Ôn tập, kiểm tra đánh giá giữa HKII1
Bài 79 : Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
138Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
139Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 80 : Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
140Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

Tuần 29

141Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 81 : Luyện tập
142Luyện tập
143Luyện tập
Bài 82 : Mét
144Mét
145Mét
Bài 83 : Ki – lô – mét
146Ki-lô-mét
147Ki-lô-mét
Bài 84 : Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
148Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
Tuần 30149Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 85 : Luyện tập
150Luyện tập
Bài 86 : Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
151Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000

Tuần 31

152Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
Bài 87 : Luyện tập
153Luyện tập
Bài 88 : Luyện tập chung
154Luyên tập chung
155Luyên tập chung
Bài 89 : Luyện tập chung
156Luyện tập chung

Tuần 32

Bài 90 : Thu thập – Kiểm đếm
157Thu thập – Kiểm đếm
158Thu thập – Kiểm đếm
Bài 91 : Biểu đồ tranh
159Biểu đồ tranh
160Biểu đồ tranh
Bài 92 : Chắc chắn – Có thể – Không thể
161Chắc chắn – Có thể – Không thể

Tuần 33

Bài 93 : Em ôn lại những gì đã học
162Em ôn lại những gì đã học
163Em ôn lại những gì đã học
Bài 94 : Em vui học toán
164Em vui học toán
165Em vui học toán

Tuần 34

Bài 95 : Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100
166Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000
167Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000
Bài 96 : Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (tiếp theo)
168Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (tiếp theo)
169Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (tiếp theo)
Bài 97 : Ôn tập về hình học và đo lường
170Ôn tập về hình học và đo lường

Tuần 35

171Ôn tập về hình học và đo lường
Bài 98 : Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
172Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
Bài 99 : Ôn tập chung
173Ôn tập chung
174Ôn tập chung
175Ôn tập, kiểm tra đánh giá cuối HKII1

Lưu ý: Nhà trường chủ động, linh hoạt sử dụng 4 tiết cho hoạt động kiểm tra và đánh giá.

Phân phối chương trình Giáo dục thể chất 2 sách Cánh Diều

Phần (Chủ đề/Tiết)TuầnBài (Tiết)Nội dung dạyYêu cầu cần đạt

Đội hình đội ngũ

+

Kiến thức chung

+

Thể thao tự chọn

(25 tiết)

1

1

1. ĐHĐN: Điểm số hàng dọc theo chu kì (1, 2; 1, 2, 3…)

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết tập hợp và điểm số

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

2

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành hai hàng dọc

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

2

3

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hai hàng dọc trở về một hàng dọc

2. Kiến thức chung

3.Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

4

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành ba hàng dọc

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

3

5

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành ba hàng dọc

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

6

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ ba hàng dọc trở về một hàng dọc

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

4

7

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hàng dọc thành hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

8

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hàng ngang thành hàng dọc.

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

5

9

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hàng dọc thành vòng tròn.

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

10

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ vòng tròn thành hàng dọc.

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Tại chỗ dẫn (nhồi) bóng ngang hông

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

6

11

1. ĐHĐN: Điểm số hàng ngang theo chu kì (1, 2; 1, 2, 3…)

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

12

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành hai hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết nhồi bóng ở tư thế cao bằng một tay và hai tay luân phiên

7

13

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ hai hàng ngang trở về một hàng ngang

2, Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

14

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành ba hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

8

15

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành ba hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

16

1. ĐHĐN: Biến đổi đội hình từ ba hàng ngang trở về một hàng ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và biến đổi đội hình

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

9

17

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

18

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng một tay di chuyển về trước

10

19

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

20

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

11

21

1. ĐHĐN: Động tác giậm chân tại chỗ

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh và giậm chân tại chỗ

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

22

1. ĐHĐN: Động tác đứng lại

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh giậm chân tại chỗ và đứng lại

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

12

23

1. ĐHĐN: Động tác đứng lại

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết khẩu lệnh giậm chân tại chỗ và đứng lại

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết dẫn bóng hai tay luân phiên di chuyển về trước

24

Ôn tập ĐHĐN và Kiến thức chung

Biết và thực hiện được các động tác ĐHĐN

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

13

25

Kiểm tra ĐHĐN và Kiến thức chung

Thực hiện được các động tác ĐHĐN

Thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

TT&KNVĐCB

+

Kiến thức chung

+

Thể thao

tự chọn

(32 tiết)

26

1. TT&KNVĐCB: Đi thường theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

-Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

14

27

1. TT&KNVĐCB: Đi theo đường kẻ thẳng, hai tay chống hông

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

28

1. TT&KNVĐCB: Đi theo đường kẻ thẳng, hai tay chống hông

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

15

29

1. TT&KNVĐCB: Đi theo đường kẻ thẳng, hai tay dang ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

30

1. TT&KNVĐCB: Đi theo đường kẻ thẳng, hai tay dang ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

16

31

1. TT&KNVĐCB: Đi thường chuyển hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi theo các hướng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

32

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

17

33

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tung và bắt bóng bằng hai tay

34

Ôn tập học kì

Ôn tập các động tác tư thế và kĩ năng vận động cơ bản đã học

18

35

Kiểm tra học kì

Thực hiện được các động tác tư thế và kĩ năng vận động cơ bản đã học

36

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng, hai tay chống hông

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

19

37

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng, hai tay chống hông

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

38

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng, hai tay dang ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

20

39

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót theo đường kẻ thẳng, hai tay dang ngang

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

40

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót chuyển hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

21

41

1. TT&KNVĐCB: Đi kiễng gót chuyển hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi kiễng gót

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

42

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng về trước bằng hai tay

22

43

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo đường kẻ thẳng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

– Biết và thực hiện được động tác đi thường nhanh dần chuyển sang chạy

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

44

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

– Biết và thực hiện được động tác đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo các hướng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

23

45

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

– Biết và thực hiện được động tác đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo các hướng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

46

1. TT&KNVĐCB: Đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo hướng phải, trái

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác đi thường nhanh dần chuyển sang chạy theo các hướng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

24

47

1. TT&KNVĐCB: Quỳ cao một chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ cao

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

48

1. TT&KNVĐCB: Quỳ cao một chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ cao

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết di chuyển tung và bắtt bóng bằng hai tay(cá nhân)

25

49

1. TT&KNVĐCB: Quỳ cao hai chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ cao

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

50

1. TT&KNVĐCB: Quỳ thấp

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ thấp

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

26

51

1. TT&KNVĐCB: Quỳ thấp

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác quỳ thấp

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

52

1. TT&KNVĐCB: Ngồi xổm

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác ngồi xổm

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

27

53

1.TT&KNVĐCB: Ngồi bệt co chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác ngồi bệt co chân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

54

1. TT&KNVĐCB: Ngồi bệt co chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác ngồi bệt co chân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

28

55

1. TT&KNVĐCB: Ngồi bệt thẳng chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác ngồi bệt thẳng chân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ tung bóng bằng hai tay

56

Ôn tập TT&KNVĐCB

Ôn tập các động tác tư thế và kĩ năng vận động cơ bản

29

57

Kiểm tra TT&KNVĐCB

Biết và thực hiện được các động tác tư thế và kĩ năng vận động cơ bản

Bài tập

thể dục

+

Kiến thức chung

+

Thể thao

tự chọn

( 13 tiết)

58

1. Bài tập thể dục: Động tác Vươn thở

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác vươn thở

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

30

59

1. Bài tập thể dục: Động tác Tay

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác tay

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

60

1. Bài tập thể dục: Động tác Chân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác chân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

31

61

1. Bài tập thể dục: Động tác Lườn

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác lườn

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

62

1. Bài tập thể dục: Động tác Lưng bụng

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác lưng bụng

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

32

63

1. Bài tập thể dục: Động tác Toàn thân

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác toàn thân

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

64

1. Bài tập thể dục: Động tác Bật nhảy

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác bật nhảy

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết tại chỗ ném rổ bằng hai tay cự li gần

33

65

1. Bài tập thể dục: Động tác Điều hoà

2. Kiến thức chung

3. Thể thao tự chọn

Biết và thực hiện được động tác điều hòa

Biết thực hiện vệ sinh cá nhân và đảm bảo an toàn trong tập luyện.

Biết và thực hiện được động tác tại chỗ ném rổ

66

Ôn tập Bài tập thể dục và Thể thao tự chọn

Ôn tập được bài tập thể dục 8 động tác dã học

Biết và thực hiện được động tác tại chỗ ném rổ

34

67

Ôn tập Bài tập thể dục và Thể thao tự chọn

Ôn tập được bài tập thể dục 8 động tác dã học

Biết và thực hiện được động tác tại chỗ ném rổ

68

Kiểm tra Bài tập thể dục và Thể thao tự chọn

Tập được bài tập thể dục 8 động tác dã học

Biết và thực hiện được động tác tại chỗ ném rổ

35

69

Ôn tập cuối năm

– Ôn các nội dung cơ bản đã học.

– Có ý thức tự giác tập luyện TDTT, rèn luyện tư thế, tác phong và tham gia các trò chơi vận động.

70

Thi kết thúc môn học

– Học sinh nắm được các nội dung cơ bản đã học.

– Thực hiện cơ bản đúng một số bài tập đã học.

– Có ý thức tự giác tập luyện TDTT, rèn luyện tư thế, tác phong và tham gia các trò chơi vận động.

Phân phối chương trình Tự nhiên và xã hội 2 sách Cánh Diều

>> Tải file để tham khảo PPCC môn Tự nhiên xã hội 2

KTHN

Đào tạo kế toán cấp tốc uy tín chất lượng Trung tâm đào tạo kế toán cấp tốc uy tín chất lượng tốt nhất hà nội, tphcm, bắc ninh, hải phòng, hải dương hay cần thơ...Cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cho các doanh nghiệp trên cả nước.
Back to top button