Wiki

P-Xylen

p-Xylen
Công thức khung
P-XylenMô hình điền không gian
Tên hệ thống 1,4-Dimethylbenzene
Tên khác p-Xylene, 1,4-dimethylbenzene, p-dimethylbenzene; p-xylol; 1,4-xylene; p-methyltoluene; paraxylene; chromar; scintillar; 4-methyltoluene; NSC 72419; or 1,4-dimethylbenzene.
Nhận dạng
Số CAS 106-42-3
PubChem 7809
KEGG C06756
ChEBI 27417
Số RTECS ZE2625000
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES đầy đủ

  • CC1=CC=C(C)C=C1

InChI đầy đủ

  • 1/C8H10/c1-7-3-5-8(2)6-4-7/h3-6H,1-2H3
Thuộc tính
Bề ngoài Chất lỏng không màu
Mùi Thơm
Khối lượng riêng 0,861 g/mL
Điểm nóng chảy 13,2 °C (286,3 K; 55,8 °F)
Điểm sôi 138,35 °C (411,50 K; 281,03 °F)
Độ hòa tan trong nước Không tan
Độ hòa tan trong ethanol Tan nhiều
Độ hòa tan trong diethyl ether Tan nhiều
Áp suất hơi 9 mmHg (20°C)
MagSus -76,78•10−6 cm3/mol
Chiết suất (nD) 1,49582
Độ nhớt 0,7385 cP ở 0 °C
0,6475 cP ở 20 °C
Mômen lưỡng cực 0,00 D
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chính Độc hại và nguy hại nếu nuốt phải. Hơi độc hại. Chất lỏng và hơi dễ bắt lửa.
NFPA 704

P-Xylen

3
2
0
 

Chỉ dẫn R R10 R20 R21 R36 R38
Chỉ dẫn S S25
Giới hạn nổ 1,1%-7,0%
PEL TWA 100 ppm (435 mg/m3)
REL TWA 100 ppm (435 mg/m3) ST 150 ppm (655 mg/m3)
IDLH 900 ppm
Các hợp chất liên quan
Nhóm chức liên quan Benzen
toluen
o-xylen
m-xylen
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

P-XylenN kiểm chứng (cái gì P-XylenYP-XylenN ?)
Tham khảo hộp thông tin

p-Xylen là một hyđrocacbon thơm, gồm một vòng benzen và hai nhóm mêtyl thế vào hai nguyên tử cácbon ở hai vị trí 1 và 4 vòng thơm (cấu hình para).

p-Xylen là đồng phân của o-xylen, m-xylen và êtylbenzen.

p-Xylen được sử dụng chủ yếu để sản xuất axít terephtalic, một hợp chất quan trọng để tổng hợp nhựa polyeste (PET).

Xem thêm


  • Xylen
Check Also
Close
Back to top button