Kế hoạch điều chỉnh lớp 5 theo Công văn 3969

Kế hoạch điều chỉnh lớp 5 theo Công văn 3969 gồm 7 môn: Toán, Tiếng Việt, Khoa học, Đạo đức, Lịch sử – Địa lí, Âm nhạc, Kĩ thuật. Giúp thầy cô tham khảo, lên kế hoạch thực hiện các hoạt động giáo dục môn học lớp 5 theo tinh giản của Bộ GD&ĐT.

Kế hoạch điều chỉnh được thiết kế dựa theo phụ lục 2 Công văn 3969/BGDĐT-GDTH về việc hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học năm học 2021 – 2022 ứng phó với dịch Covid-19.

Lưu ý: Nội dung chỉ mang tính chất tham khảo, thầy cô cần điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế của trường mình.

Kế hoạch điều chỉnh môn Tiếng Việt 5 theo Công văn 3969

Tuần

Tên bài học

Ghi chú

1

Tập đọc: Thư gửi các học sinh

Tập đọc : Sắc màu em yêu

HS tự học thuộc lòng ở nhà

CV 3799: Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ của em về bài thơ “Sắc màu em yêu” (Đáp ứng yêu cầu cần đạt chương trình 2018: viết đoạn văn thể hiện cảm xúc, tình cảm trước một bài thơ).

Chính tả: Nghe – viết (Việt Nam thân yêu)

Chính tả: Nghe – viết (Lương Ngọc Quyến)

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 1, 2) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Luyện từ và câu : Từ đồng nghĩa

KC: Lý Tự Trọng

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chủ điểm «Việt Nam – Tổ quốc em» (tuần 1, 2, 3), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

Tập đọc :Quang cảnh làng mạc ngày mùa

Giảm câu hỏi 2

TLV : Cấu tạo của bài văn tả cảnh

TLV : Luyện tập tả cảnh

LTVC : Luyện tập về từ đồng nghĩa

LTVC : Luyện tập về từ đồng nghĩa

TLV: Luyện tập tả cảnh

2

TĐ :Nghìn năm văn hiến

CT :Nhớ viết : Thư gửi các học sinh

Nghe viết : Anh bộ đội cụ Hồ gốc Bỉ

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 3, 4) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

CV 3799: Hướng dẫn học sinh viết hoa danh từ chung để thể hiện sự tôn kính

LTVC : Mở rộng vốn từ : Tổ Quốc

KC: Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chủ điểm «Cánh chim hòa bình» (tuần 4, 5, 6), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

TĐ : Lòng dân ( phần 1 )

CV 3799: Chú ý kiến thức về nhân vật trong văn bản kịch và lời thoại

TLV: Luyện tập làm báo cáo thống kê

TLV : Luyện tập tả cảnh

LTVC : Luyện tập về từ đồng nghĩa

3

TĐ : Lòng dân ( Phần 2)

CV 3799: Chú ý kiến thức về nhân vật trong văn bản kịch và lời thoại

CT : Nghe – viết: Một chuyên gia máy xúc

Nhớ – viết: Ê-mi-li, con…

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 5, 6) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

KC : Cây cỏ nước Nam

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chủ điểm «Con người với thiên nhiên» (tuần 7, 8, 9), GV dạy bài : : Cây cỏ nước Nam

LTVC : Từ trái nghĩa

LTVC : Luyện tập về từ trái nghĩa

TĐ : Những con sếu bằng giấy

CV 3799: Lồng ghép kiến thức về chủ đề, kết thúc câu chuyện, chuyện có thật và chuyện tưởng tượng, chi tiết, thời gian, địa điểm trong câu chuyện

– Dạy lồng ghép trong phần vận dụng của bài đọc hiểu: hãy tưởng tượng em sang thăm nước Nhật và sẽ đến trước tượng đài Xa-xa-cô. Em muốn nói gì vưới Xa-xa-cô để tỏ tình đoàn kết của trẻ em khắp năm châu và khát vọng thế giới được cuộc sống hòa bình? Hãy ghi lại những điều em muốn nói. (Đáp ứng yêu cầu cần đạt chương trình 2018: yêu cầu viết đoạn nêu ý kiến (giải thích) về hiện tượng xã hội).

TLV : Luyện tập tả cảnh

TLV : Luyện tập tả cảnh

TLV : Tả cảnh (kiểm tra viết)

CV 3799: Xây dựng những đề bài mở tạo cơ hội cho học sinh sáng tạo, bộc lộ ý kiến, thể hiện suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm của mình đồng thời thể hiện cách nghĩ, cách cảm, cách diễn đạt.

4

TĐ : Bài ca về trái đất

TĐ : Ê-mi-li, con…

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

CV 3799: BT gợi ý thực hiện tại nhà: Ghi lại câu thơ yêu thích sau khi đọc (Bài ca về trái đất)

CV 3799: Lồng ghép hướng dẫn học sinh ghi chép phản hồi đọc mở rộng: Ghi chép được vắn tắt những ý tưởng, chi tiết quan trọng vào phiếu đọc sách hoặc sổ tay (Ê-mi-li,con…)

LTVC : MRVT : Hòa Bình

TĐ: Một chuyên gia máy xúc

CT : Nghe viết :Dòng kinh quê hương

Nghe – viết : Kì diệu rừng xanh

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 7, 8) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

LTVC : Từ đồng âm

TLV: Luyện tập làm báo cáo thống kê

LTVC: MRVT : Nhân dân

LTVC: MRVT : Hữu nghị – Hợp tác

Giảm bài tập 2.

Giảm bài tập 4

TĐ : Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai

Giảm câu hỏi 3

CV 3799: BT gợi ý thực hiện tại nhà: Ghi lại nhân vật yêu thích và giải thích lí do vì sao yêu thích

5

CT: Nhớ – viết: Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà

TLV: Trả bài văn tả cảnh

LTVC: Dùng từ đồng âm để chơi chữ

TĐ: Tác phẩm của Si-le và tên phát xít

CV 3799: Lồng ghép hướng dẫn học sinh ghi chép phản hồi đọc mở rộng: Ghi chép được vắn tắt những ý tưởng, chi tiết quan trọng vào phiếu đọc sách hoặc sổ tay

LTVC: Từ nhiều nghĩa

LTVC: Luyện tập về Từ nhiều nghĩa

TLV: Luyện tập làm đơn.

GV lựa chọn nội dung viết đơn phù hợp với địa phương.

TĐ: Những ngườu bạn tốt

CV 3799: Lồng ghép kiến thức về chủ đề, kết thúc câu chuyện, chuyện có thật và chuyện tưởng tượng, chi tiết, thời gian, địa điểm trong câu chuyện

– Ghi lại bằng 1-2 câu ý chính bài Tập đọc

– BT gợi ý thực hiện tại nhà: Tóm tắt lại câu chuyện đã đọc

TĐ: Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà

TĐ: Trước cổng trời.

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

CV 3799: Chú ý hình ảnh trong thơ. (Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà)

CV 3799: Chú ý hình ảnh trong thơ.

– Ghi lại câu thơ yêu thích sau khi đọc (Trước cổng trời)

6

TĐ: Kì diệu rừng xanh

TLV: Luyện tập tả cảnh (tuần 6)

TLV: Luyện tập tả cảnh (tuần 7 tr.71)

LTVC: Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Giảm bài tập 2.

LTVC: MRVT : Thiên nhiên

LTVC: MRVT : Thiên nhiên

TĐ: Cái gì quý nhất?

CV 3799: Lồng ghép hướng dẫn học sinh ghi chép phản hồi đọc mở rộng: Ghi chép được vắn tắt những ý tưởng, chi tiết quan trọng vào phiếu đọc sách hoặc sổ tay

TLV: Luyện tập tả cảnh (Tuần 7)

TLV: Luyện tập tả cảnh (tuần 8)

TLV: Luyện tập tả cảnh ( Dựng đoạn mở bài, kết bài)

7

TĐ: Đất Cà Mau

LTVC: Đại từ

TLV: Luyện tập Thuyết trình , tranh luận

TLV: Luyện tập Thuyết trình , tranh luận

Giảm bài tập 3

Tiếng việt: Ôn tập giữa HKI

Tiếng việt: Ôn tập giữa HKI

Tiếng việt: Ôn tập giữa HKI

Tiếng việt: Ôn tập giữa HKI

Kiểm tra giữa học kì 1

8

TĐ: Chuyện một khu vườn nhỏ

CV 3799: Lồng ghép hướng dẫn học sinh ghi chép phản hồi đọc mở rộng: Ghi chép được vắn tắt những ý tưởng, chi tiết quan trọng vào phiếu đọc sách hoặc sổ tay

TĐ: Mùa thảo quả

CT: Nghe – viết (Luật bảo vệ môi trường)

Nghe – viết (Mùa thảo quả)

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 11, 12) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Kể chuyện: Người đi săn và con nai

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chủ điểm «Giữ lấy màu xanh» (tuần 11, 12, 13), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

LTVC: Đại từ xưng hô

TLV: Trả bài văn tả cảnh

LTVC: Quan hệ từ

TLV: Luyện tập làm đơn

GV chọn nội dung viết đơn phù hợp với địa phương.

9

TĐ: Hành trình của bầy ong

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

CV 3799: Chú ý hình ảnh trong thơ.

– Ghi lại câu thơ yêu thích sau khi đọc

TĐ: Người gác rừng tí hon

CV 3799: Lồng ghép hướng dẫn học sinh ghi chép phản hồi đọc mở rộng: Ghi chép được vắn tắt những ý tưởng, chi tiết quan trọng vào phiếu đọc sách hoặc sổ tay

– Ghi lại bằng 1-2 câu ý chính bài Tập đọc

CT: Nhớ – viết: Hành trình của bầy ong.

Kể chuyện: Pa-xtơ và em bé

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Chủ điểm «Vì hạnh phúc con người» (tuần 14, 15, 16, 17), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

TLV: Cấu tạo của một bài văn tả người.

LTVC: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường

TLV: Luyện tập tả người (Quan sát và chọn lọc chi tiết)

LTVC: Luyện tập về quan hệ từ

10

TĐ: Chuỗi ngọc lam

CV 3799: Kể tiếp kết thúc câu chuyện

– Bài tập thực hiện tại nhà: Nêu nhân vật yêu thích và giải thích lí do vì sao yêu thích.

TĐ: Buôn Chư Lênh đón cô giáo.

CV 3799: BT gợi ý thực hiện tại nhà: Tóm tắt lại câu chuyện đã đọc

CT: Nghe – viết (Chuỗi ngọc lam)

Nghe – viết (Buôn Chư Lênh đón cô giáo)

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 14, 15) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

TLV: Luyện tập tả người (Tả ngoại hình)

LTVC: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.

LTVC: Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc.

Giảm bài tập 2.

Giảm bài tập 3.

TLV: Luyện tập tả người (Tả ngoại hình)

LTVC: Luyện tập về quan hệ từ

TLV: Làm biên bản cuộc họp

11

TĐ: Về ngôi nhà đang xây

TĐ: Ca dao về lao động, sản xuất

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

CV 3799: BT gợi ý thực hiện tại nhà: Tóm tắt lại câu chuyện đã đọc (Về ngôi nhà đang xây)

CV 3799: BT gợi ý thực hiện tại nhà: Ghi lại câu thơ sau khi đọc (Ca dao về lao động, sản xuất)

TĐ: Trồng rừng ngập mặn

CT: Nghe viết: Về ngôi nhà đang xây

CT: Nghe – viết (Người mẹ của 51 đứa con)

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 16, 17) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

LTVC: Ôn tập về từ loại.

TLV: Luyện tập làm biên bản cuộc họp.

LTVC: Ôn tập về từ loại.

TLV: Luyện tập tả người (Tả hoạt động)

LTVC: Tổng kết vốn từ

12

TĐ: Hạt gạo làng ta

CV 3799: Lồng ghép nội dung Nhận biết và nêu được công dụng của biện pháp điệp từ, điệp ngữ (nhằm nhấn mạnh ý nào đó)

– Chú ý hình ảnh trong thơ

TĐ: Thầy thuốc như mẹ hiền

CV 3799: BT gợi ý thực hiện tại nhà: Tóm tắt lại câu chuyện đã đọc

TLV: Luyện tập tả người (Tả hoạt động)

LTVC: Tổng kết vốn từ

TLV: Tả người (Kiểm tra viết)

CV 3799: Xây dựng những đề bài mở tạo cơ hội cho học sinh sáng tạo, bộc lộ ý kiến, thể hiện suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm của mình đồng thời thể hiện cách nghĩ, cách cảm, cách diễn đạt.

LTVC: Tổng kết vốn từ

LTVC: Ôn tập về từ và cấu tạo từ

TLV: Ôn tập về viết đơn

Gv chọn nội dung viết đơn phù hợp với địa phương.

13

TĐ: Thầy cúng đi bệnh viện

TĐ: Ngu công xã Trịnh Tường

CV 3799: BT gợi ý thực hiện tại nhà: Tóm tắt lại câu chuyện đã đọc

LTVC: Ôn tập về câu

TLV: Trả bài văn tả người

TĐ: Ôn tập cuối HKI

TLV: Ôn tập cuối HKI

LTVC: Ôn tập cuối HKI

CT: Ôn tập cuối HKI

14

Ôn tập

15

Ôn tập

16

Ôn tập

17

Ôn tập

18

Kiểm tra định kì cuối HKI

19

TĐ: Người công dân số Một

Giảm yêu cầu phân vai đọc diễn cảm đoạn kịch.

CT: Nghe – viết (Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực)

CT: Nghe – viết (Cánh cam lạc mẹ)

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 19, 20) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Kể chuyện: Chiếc đồng hồ

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chủ điểm «Người công dân» (tuần 19, 20, 21), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

LTVC: Câu ghép

TĐ: Người công dân số Một (tiếp theo)

Giảm yêu cầu đọc phân vai theo các nhân vật trong đoạn kịch.

TLV: Luyện tập tả người (Dựng đoạn mở bài)

LTVC: Cách nối các vế câu ghép

TLV: Luyện tập tả người (dựng đoạn kết bài)

20

TĐ: Thái sư Trần Thủ Độ

CT: Nghe – viết (Trí dũng song toàn)

CT: Nghe – viết (Hà Nội)

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 21, 22) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Kể chuyện: Ông Nguyễn Khoa Đăng

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chủ điểm «Vì cuộc sống thanh bình» (tuần 22, 23, 24), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

LTVC: Mở rộng vốn từ Công dân (tuần 20)

LTVC: Mở rộng vốn từ Công dân (tuần 21)

– Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).

– Giảm bài tập 2 và 4 (tr.18), bài tập 1 (tr.28).

TĐ: Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng

TLV: Tả người (Kiểm tra viết)

LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

TLV: Lập chương trình hoạt động

TLV: Lập chương trình hoạt động

21

TĐ: Trí dũng song toàn

CT: Nhớ – viết (Cao Bằng)

CT: Nghe – viết (Núi non hùng vĩ)

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 23, 24) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Kể chuyện: Vì muôn dân

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chủ điểm «Nhớ nguồn» (tuần 25, 26, 27), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

TĐ: Tiếng rao đêm

TLV: Trả bài văn tả người

LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

TLV: Ôn tập văn kể chuyện

22

TĐ: Lập làng giữ biển

CT: Nghe – viết (Ai là thủy tổ loài người?)

CT: Nghe – viết (Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động)

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 25, 26) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

KC:(LTVC) : Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

LTVC: Mở rộng vốn từ: Trật tự – An ninh

LTVC: Mở rộng vốn từ: Trật tự – An ninh

– Giảm bài tập 3

– Giảm bài tập 3

TĐ: Cao Bằng

TĐ: Chú đi tuần

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

TLV: Kể chuyện (Kiểm tra viết)

LTVC: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

TLV: Lập chương trình hoạt động

23

TĐ: Phân xử tài tình

CT: Nhớ – viết (Cửa sông)

CT: Nghe – viết (Bà cụ bán hàng nước chè)

GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

KC: (LTVC): Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng

LTVC: Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ

TĐ: Luật tục xưa của người Ê-đê

TLV: Trả bài văn kể chuyện

LTVC: Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ

TLV: Ôn tập về tả đồ vật

24

TĐ: Hộp thư mật

CT: (TLV): Ôn tập về tả đồ vật

KC: (LTVC): Mở rộng vốn từ Truyền thống (tuần 26)

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Truyền thống (tuần 27)

– Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).

– Giảm bài tập 2 (tr.82), bài tập 1 (tr.90).

LTVC: Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu

TĐ: Phong cảnh đền hùng

TLV: Tả đồ vật ( Kiểm tra viết)

LTVC: Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối

TLV: Trả bài văn tả đồ vật

25

TĐ: Cửa sông

TĐ: Đất nước

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

CT: (TLV): Ôn tập về tả cây cối

KC: (TLV): Tả cây cối (Kiểm tra viết)

LTVC:(TĐ): Nghĩa thầy trò

TĐ: Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân

TLV: (TĐ): Tranh làng Hồ

LTVC: Ôn tập giữa kì II

Kiểm tra giữa kì II

26

TĐ: Một vụ đắm tàu

CV 3799: Lồng ghép kiến thức về chủ đề, kết thúc câu chuyện, chuyện có thật và chuyện tưởng tượng, chi tiết, thời gian, địa điểm trong câu chuyện

– Viết một kết thúc vui cho câu chuyện. (Đáp ứng yêu cầu cần đạt chương trình 2018: viết bài văn kể chuyện theo hướng phát huy tính tưởng tượng)

– Ghi lại bằng 1-2 câu ý chính bài Tập đọc.

CT: Nhớ – viết (Đất nước)

CT: Nghe – viết (Cô gái của tương lai)

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 29, 30) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Kể chuyện: Lớp trưởng lớp tôi

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chủ điểm «Nam và nữ» (tuần 29, 30, 31), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

LTVC: Ôn tập về dấu câu

(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)

CV3799: Điều chỉnh thành bài tập biết câu, viết đoạn sử dụng dấu chấm (dấu chấm hỏi, chấm than) như là bài tập vận dụng (luyện viết đoạn văn ngắn kể chuyện phát huy trí tưởng tượng): viết kết thúc khác cho bài “Một vụ đắm tàu).

TĐ: Con gái

CV3799: Đặt mình vào vai Mơ nêu suy nghĩ về quan niệm một số người coi trọng con trai hơn con gái (Đáp ứng yêu cầu cần đạt chương trình 2018 : yêu cầu viết đoạn nêu ý kiến (giải thích) về hiện tượng xã hội)

TLV: Trả bài văn tả cây cối

LTVC: Ôn tập về dấu câu

(Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than)

CV3799: Điều chỉnh thành bài tập biết câu, viết đoạn sử dụng dấu chấm (dấu chấm hỏi, chấm than) như là bài tập vận dụng (liên hệ, kết nối, so sánh) của bài Tập đọc Con gái – liên hệ đến bản thân.

TLV: Ôn tập về tả con vật.

27

TĐ: Thuần phục sư tử

CT: Chính tả: Nghe – viết (Tà áo dài Việt Nam)

CT: Chính tả: Nhớ – viết ( Bầm ơi)

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 31, 32) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

Kể chuyện: Nhà vô địch

Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Kể chuyện: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Chủ điểm «Những chủ nhân tương lai» (tuần 32, 33, 34), GV lựa chọn tổ chức cho HS thực hành 01 bài kể chuyện.

LTVC: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Nam và nữ (tuần 30)

LTVC: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Nam và nữ (tuần 31)

– Ghép thành chủ đề (dạy trong 1 tiết).

– Giảm bài tập 3 (tr.120), bài tập 3 (tr.129).

TĐ: Tà áo dài Việt Nam

CV 3799: BT gợi ý thực hiện tại nhà: Nêu nhân vật yêu thích và giải thích lí do vì sao yêu thích

TLV: Tả con vật (Kiểm tra viết)

CV 3799: Xây dựng những đề bài mở tạo cơ hội cho học sinh sáng tạo, bộc lộ ý kiến, thể hiện suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm của mình đồng thời thể hiện cách nghĩ, cách cảm, cách diễn đạt.

LTVC: Ôn tập về dấu câu (dấu phẩy)

CV3799: Điều chỉnh thành bài tập biết câu, viết đoạn sử dụng dấu phẩy rèn luyện yếu tố biểu cảm trong bài văn miêu tả con vật (Bài tập 2)

TLV: Ôn tập về tả cảnh

28

TĐ: Công việc đầu tiên

CV 3799: Ghi lại bằng 1-2 câu ý chính bài Tập đọc

– BT gợi ý thực hiện tại nhà: Tóm tắt lại câu chuyện đã đọc

CT: Chính tả: Nghe – viết (Trong lời mẹ hát)

CT: Nhớ – viết (Sang năm con lên bảy)

Ghép nội dung 2 tiết chính tả (tuần 33, 34) thành 1 tiết: GV tổ chức dạy học nội dung chính tả âm vần ở trên lớp; HS tự viết chính tả đoạn bài ở nhà.

KC: (LTVC): Ôn tập về dấu câu (dấu phẩy)

CV 3799: Điều chỉnh yêu cầu bài 3 thành bài tập viết câu, viết đoạn sử dụng dấu phẩy liên hệ, kết nối với bài Tập đọc Bầm ơi.

LTVC: Ôn tập về dấu câu (dấu phẩy)

CV 3799: Điều chỉnh bài tập 3 thành bài tập viết câu, viết đoạn sử dụng dấu phẩy thuyết minh ngắn về sách hoặc phim.

TĐ: Bầm ơi

TĐ: Những cánh buồm

HS tự học thuộc lòng ở nhà.

CV 3799: BT gợi ý thực hiện tại nhà: Ghi lại câu thơ yêu thích sau khi đọc

TLV: Ôn tập về tả cảnh

LTVC: Ôn tập về dấu câu (Dấu hai chấm)

CV 3799: Điều chỉnh bài tập 3 thành bài tập viết câu, viết đoạn sử dụng dấu hai chấm rèn luyện yếu tố biểu cảm trong văn miêu tả.

TLV: Trả bài văn tả con vật

29

TĐ: Út Vịnh

CV 3799: BT gợi ý thực hiện tại nhà: Tóm tắt lại câu chuyện đã đọc

CT: (LTVC): Mở rộng vốn từ: Trẻ em

KC: (TLV): Ôn tập về tả người

LTVC: Ôn tập về dấu câu (Dấu ngoặc kép)

CV 3799: Điều chỉnh bài tập 3 thành bài tập viết câu, viết đoạn sử dụng dấu ngoặc kép để nêu ý kiến về một hiện tượng xã hội – liên hệ bài Tập đọc “Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em”.

TĐ: Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em

CV 3799: BT gợi ý thực hiện tại nhà: Tóm tắt lại câu chuyện đã đọc.

TLV: Tả người (Kiểm tra viết)

LTVC: Mở rộng vốn từ: Quyền và bổn phận

TLV: Trả bài văn tả cảnh

30

TĐ: Sang năm con lên bảy

CT: (TĐ): Lớp học trên đường

CV 3799: Đặt mình vào vai Rê mi, nêu suy nghĩ về quyền học tập của trẻ em?

KC: (TLV): Trả bài văn tả người

LTVC: Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)

CV 3799: Điều chỉnh: Rút ngắn bài BT2 (bỏ bớt phần từ “Nhà cháu … hết) để thêm bài tập yêu cầu HS viết đoạn văn ngắn có sử dụng dấu gạch ngang phát huy trí tưởng tượng như bài “Nếu trái đát thiếu trẻ con”

TĐ: Nếu trái đất thiếu trẻ con.

CV 3799: BT gợi ý thực hiện tại nhà: Ghi lại câu thơ yêu thích sau khi đọc

TLV: Ôn tập cuối HKII

LTVC: Ôn tập cuối HKII

TLV: Ôn tập cuối HKII

31

Ôn tập

32

Ôn tập

33

Ôn tập

34

Ôn tập

35

Kiểm tra cuối năm

Kế hoạch điều chỉnh môn Toán 5 theo Công văn 3969

TUẦN

Tên bài học

Ghi chú

1

Ôn tập: Khái niệm về phân số ( tr.3)

Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số( tr.5)

Ôn tập: So sánh hai phân số( tr.6)

Ôn tâp: So sánh hai phân số ( tiếp theo) (tr.7)

Phân số thập phân( tr.8)

2

Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số (tr.10)

Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số ( tr.11)

Hỗn số ( tr.12)

CV 3799: Giảm tải những bài tập cộng, trừ, nhân, chia các hỗn số.

Hỗn số (tiếp theo) (tr. 13)

Luyện tập (tr. 14)

Ghép thành chủ đề.

– Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr. 14); bài tập 3 (Luyện tập tr. 14).

Luyện tập chung (tr. 15)

Luyện tập chung (tr. 15)

Ghép thành chủ đề.

– Không làm bài tập 1 (tr. 15); bài tập 2, bài tập 3 (tr. 16).

3

Ôn tập về giải toán ( tr.17)

Ôn tập và bổ sung về giải toán ( tr.18)

Luyện tập (tr.19)

Ôn tập và bổ sung về giải toán( tiếp theo) ( tr.20)

Luyện tập ( tr.21)

4

Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài ( tr.22)

Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng ( tr.23)

Luyện tập ( tr.24)

Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông (tr.25)

Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (tr.27)

Luyện tập (tr.28)

– Ghép thành chủ đề.

– Không làm bài tập 3 (tr. 26); bài tập 3 (tr. 28); bài tập 3, bài tập 4 (tr. 29).

5

Héc-ta (tr.29)

Luyện tập (tr.30)

Khái niệm số thập phân ( tr.33)

Khái niệm số thập phân ( tiếp theo)( tr.36)

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân ( tr.37)

6

Luyện tập ( tr.38)

Số thập phân bằng nhau( tr.40)

So sánh hai số thập phân ( tr.41)

Luyện tập ( tr.43)

Luyện tập chung (tr.43)

– Không yêu cầu: Tính bằng cách thuận tiện nhất.

– Không làm bài tập 4 (a) (tr. 43).

7

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân( tr.45)

Luyện tập ( tr.44)

Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân( tr.45)

Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân (tr.46)

Luyện tập chung( tr.47)

Kiểm tra định kỳ( giữa học kỳ I)

8

Cộng hai số thập phân

Luyện tâp (tr.50)

Tổng nhiều số thập phân (tr.51)

Luyện tập (tr.52)

Trừ hai số thập phân (tr.53)

9

Luyện tâp (tr.54)

Nhân một số thập phân với một số tự nhiên (tr.55)

Nhân một số thập phân với 10,100,1000…(tr.57)

Luyện tập( tr.58)

Nhân một số thập phân với một số thập phân

(tr.58)

10

Luyện tập (tr.60)

Ghép thành chủ đề.

– Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép nhân một số với số thập phân có không quá hai chữ số ở dạng: a,b 0,ab.

CV 3799: Tập trung vào dạy cách nhân số thập phân với số thập phân; lựa chọn điều chỉnh các bài luyện tập phép nhân với một số thập phân có không quá hai chữ số ở dạng: a,b và 0,ab

Luyện tập (tr.61)

Luyện tập chung (tr.61)

– Ghép thành chủ đề.

– Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép nhân một số với số thập phân có không quá hai chữ số ở

dạng: a,b 0,ab.

Chia một số thập phân một số tự nhiên cho (tr.63)

Luyện tập (tr.64)

Chia một số thập phân cho 10,100,1000(tr.64)

11

Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân (tr.67)

Luyện tập (tr.68)

Chia một số tự nhiên cho một số thập phân (tr.69)

Luyện tập (tr.70)

Chia một số thập phân cho một số thập phân (tr.71)

Luyện tập (tr.72)

– Ghép thành chủ đề.

– Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép chi một số thập phân cho số thập phân có không quá hai chữ số ở dạng: a,b 0,ab.

12

Tỉ số phần trăm ( tr.73)

Giải toán về tỉ số phần trăm( tr.75)

Luyện tập (tr.76)

Giải toán về tỉ số phần trăm ( tiếp theo)

( tr.76)

Luyện tập (tr.77)

13

Giới thiệu máy tính bỏ túi (tr. 81)

Không yêu cầu: chuyển một số phân số thành số thập phân.

– Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr. 82).

Giới thiệu máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm.(tr.82)

Điều chỉnh yêu cầu: Biết sử dụng máy tính bỏ túi để hỗ trợ giải các bài toán về tỉ số phần trăm.

– Không làm bài tập 3 (tr. 84).

Hình tam giác (tr.85)

Diện tích hình tam giác (tr.87)

Luyện tập (tr.88)

14

Ôn tập

15

Ôn tập

16

Ôn tập

17

Ôn tập

18

Kiểm tra CHKI

19

Hình Thang (tr.91)

Diện tích hình Thang (tr.93)

Luyện tập (tr.94)

Chu vi hình tròn (tr.97)

Luyện tập (tr.99)

– Giảm bài tập 2 (tr.98)

– Giảm bài tập 2b, 3b

Diện tích hình tròn (tr. 99)

20

Luyện tập (tr. 100)

– Tập trung yêu cầu tính được diện tích hình tròn khi biết bán kính hoặc chu vi của hình tròn.

– Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tr.100), bài tập 3 (tr.101).

Luyện tập chung (tr. 100)

Giới thiệu biểu đồ hình quạt (tr.101)

Luyện tập về tính diện tích (tr.103)

Hình hộp chữ nhật. Hình hộp lập phương (tr.107)

21

Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (tr.109)

Luyện tập (tr. 110)

– Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật. (tr. 110).

– Không làm bài tập 1

Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương (tr.111)

– Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập phương.

Luyện tập (tr. 112)

– Không làm bài tập 1, bài tập 3 (tr. 112).

Luyện tập chung( tr.113)

Thể tích của một hình (tr.114)

22

Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối (tr.116)

Mét khối (tr.117)

Thể tích hình hộp chữ nhật (tr. 120)

Thể tích hình lập phương (tr. 122)

Luyện tập chung (tr. 123)

23

Luyện tập chung (tr. 124

Giới thiệu hình trụ. Giới thiệu hình cầu

( tr.125)

VC 3799 Bổ xung khai triển hình trụ

Luyện tập chung( tr.128)

Kiểm tra đình kỳ (giữa học kỳ II)

Bảng đơn vị đo thời gian (tr.129)

24

Cộng số đo thời gian (tr.131)

Trừ số đo thời gian (tr.133)

– Giảm bài tập 1(dòng 3,4)

– Giảm bài tập 2c

Luyện tập (tr.134)

Nhân số đo thời gian với một số(tr.135)

Chia số đo thời gian với một số (tr. 136)

– Giảm bài tập 2

– Giảm bài tập 2

Luyện tập (tr.137)

Luyện tập chung ( tr.137)

25

Vận tốc ( tr.138)

Luyện tâp (tr.139)

Quãng đường (tr.140)

Luyện tập (tr.141)

Thời gian (tr.142)

26

Luyện tập (tr.143)

Luyện tập chung (tr.144)

Ôn tập về số tự nhiên (tr.147)

Ôn tập về phân số (tr. 148)

Ôn tập về phân số (tiếp theo) (tr.149)

27

Ôn tập về số thập phân (tr. 150)

Tập trung ôn tập về cách đọc, viết số thập phân; so sánh, xếp thứ tự các số thập phân.

Ôn tập về số thập phân (tiếp theo) (tr. 151)

Tập trung ôn tập về cách đọc, viết số thập phân; so sánh, xếp thứ tự các số thập phân.

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tr. 152)

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo) (tr. 153)

– Không làm bài tập 3 (tr. 153).

Ôn tập về đo diện tích (tr. 154)

– Tập trung ôn tập về viết các số đo độ dài, khối lượng, diện tích, thể tích dưới dạng số thập phân.

28

Ôn tập về đo thể tích (tr. 155)

Ôn tập về đo diện tích và thể tích (tiếp theo) (tr. 155)

Ôn tập về đo thời gian (tr.156)

Phép cộng (tr. 158)

Phép trừ (tr. 159)

– Tập trung ôn tập về thực hiện bốn phép tính với các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán.

Luyện tập (tr. 160)

Phép nhân (tr. 161)

Luyện tập (tr. 162)

– Tập trung ôn tập về thực hiện bốn phép tính với các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán.

29

Phép chia (tr. 163)

Luyện tập (tr. 164)

Luyện tập (tr. 165)

Tập trung ôn tập về tìm tỉ số phần trăm của hai số và giải toán liên quan đến tìm tỉ số phần trăm của hai số; tìm tỉ số phần trăm của một số cho trước.

Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian (tr.165)

Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình (tr.166)

Luyện tập (tr.167)

CV 3799: Giới thiệu tam giác đều có ba cạnh bằng nhau; tam giác nhọn có ba góc nhọn; tam giác tù có một góc tù.

Ôn tập về diện tích, thể tích một số hình (tr. 168)

Luyện tập (tr. 169)

Luyện tập chung (tr. 169)

– Tập trung ôn tập về tính diện tích và thể tích các hình đã học.

– Không làm bài tập 2 (tr. 169).

30

Một số dạng bài toán đã học (tr.170)

Luyện tập (tr.171)

Luyện tập (tr.172)

Ôn tập về biểu đồ (tr.173)

Luyện tập chung (tr. 175)

Luyện tập chung (tr. 176)

Luyện tập chung (tr. 176)

Luyện tập chung (tr. 177)

– Ghép thành chủ đề.

– Tập trung thực hành tính và biết tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính.

– Không làm bài tập 3 (tr. 175), bài tập 3 (tr. 176), bài tập 3 (tr. 177 từ trên xuống), bài tập 3 (tr. 177 từ dưới lên).

31

Ôn tập

32

Ôn tập

33

Ôn tập

34

Ôn tập

35

Kiểm tra cuối năm

Kế hoạch điều chỉnh môn Đạo đức 5 theo Công văn 3969

TUẦN

TÊN BÀI HỌC

GHI CHÚ

1

Có trách nhiệm về việc làm của mình (tiết 1)

Lồng ghép bài: Em là học sinh lớp 5 (cv 3799)

2

Có trách nhiệm về việc làm của mình (tiết 2)

3

Có chí thì nên (tiết 1)

Bài tập 3, 4: Hướng dẫn HS tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ

4

Có chí thì nên (tiết 2)

5

Thực hành kĩ năng giữa kì I

6

Sử dụng tiền hợp lí (tiết 1)

Bài mới được bổ sung (cv 3799)

7

Sử dụng tiền hợp lí (tiết 2)

8

Phòng tránh xâm hại (tiết 1)

9

Phòng tránh xâm hại (tiết 2)

10

Tình bạn (tiết 1)

Bài tập 3, 4: Hướng dẫn HS tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ

11

Tình bạn (tiết 2)

12

Kính già, yêu trẻ (tiết 1)

Lồng ghép bài: Nhớ ơn tổ tiên (cv 3799)

13

Kính già, yêu trẻ (tiết 2)

14

Ôn tập

15

Ôn tập

16

Ôn tập

17

Ôn tập

18

Thực hành kĩ năng cuối kì I

19

Tôn trọng phụ nữ (tiết 1)

Bài tập 4, 5: Hướng dẫn HS tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ

20

Tôn trọng phụ nữ (tiết 2)

21

Hợp tác với những người xung quanh (tiết 1)

Bài tập 4, 5: Hướng dẫn HS tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ

22

Hợp tác với những người xung quanh (tiết 2)

23

Bảo vệ cái đúng cái tốt (tiết 1)

Bài mới được bổ sung (cv 3799)

24

Bảo vệ cái đúng cái tốt (tiết 2)

25

Thực hành kĩ năng giữa kì II

26

Em yêu quê hương (tiết 1)

Em yêu quê hương (tiết 2)

Thực hiện trong 1 tiết

– Phần thực hành tr.30 (HS tự học ở nhà)

27

Ủy ban nhân dân xã (phường) em (tiết1)

Ủy ban nhân dân xã (phường) em (tiết2)

Thực hiện trong 1 tiết

– Bài tập 3: Hướng dẫn HS tự làm bài với sự hỗ trợ của cha mẹ.

– Bài tập 4 : Không yêu cầu HS làm bài

28

Em yêu Tổ quốc Việt Nam (tiết 1)

Em yêu Tổ quốc Việt Nam (tiết 2)

Thực hiện trong 1 tiết

Bài tập 4 : Không yêu cầu HS làm bài

29

Em yêu hòa bình (tiết 1)

Em yêu hòa bình (tiết 2)

Thực hiện trong 1 tiết

– Bài tập 1: Hướng dẫn HS tự làm bài với sự hỗ trợ của cha mẹ.

– Bài tập 4 : Không yêu cầu HS làm bài

30

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (tiết 1,)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (tiết 2)

Thực hiện trong 1 tiết

– Bài tập 1, bài tập 2: Hướng dẫn HS tự làm bài với sự hỗ trợ của cha mẹ.

– Bài tập 5: yêu cầu thảo luận, chuyển thành hình thức làm việc cá nhân.

31

Ôn tập

32

Ôn tập

33

Ôn tập

34

Ôn tập

35

Thực hành kĩ năng cuối kì II

Kế hoạch điều chỉnh môn Khoa học 5 theo Công văn 3969

TUẦN

TÊN BÀI HỌC

GHI CHÚ

1

Bài 1: Sự sinh sản

Bài 2. Nam hay nữ

Bài 3. Nam hay nữ (tiếp theo)

Thực hiện trong 1 tiết.

– Không thực hiện trò chơi “Ai nhanh, ai đúng” (Tr8). GV có thể khuyến khích HS thực hiện ở nhà.

2

Bài 4. Cơ thể chúng ta được hình thành như thế nào ?

Bài 5. Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khoẻ ?

Thực hiện trong 1 tiết.

Bài 6. Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì

Bài 7. Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già

Ghép thành bài “Các giai đoạn của cuộc đời”, thực hiện trong 1 tiết.

– Không thực hiện trò chơi “Ai? Họ đang ở giai đoạn nào của cuộc đời?” (Tr17).

3

Bài 8. Vệ sinh ở tuổi dậy thì

CV 3799 tích hợp vi khuẩn

– Gợi ‎ tổ chức dạy học: Lựa chọn ND để tổ chức HĐDH hướng đến: Nhận biết bệnh liên quan đến cơ quan sinh sản do vi khuẩn gây nên (bệnh nhiễm ở cơ quan sinh sản do vi khuẩn gây nên. Vi khuẩn có nhiều trong đất, nước bẩn, chất thải của người. Con người nhiễm bệnh thường do sử dụng nguồn nước không hợp vệ sinh, đi đại tiện, vệ sinh cá nhân không đúng cách, nhất là nữ ở thời kỳ kinh nguyệt vệ sinh không sạch)

Bài 9-10. Thực hành: Nói “Không” đối với các chất gây nghiện

Thực hiện trong 1 tiết.

Không thực hiện trò chơi “Chiếc ghế nguy hiểm” (Tr23).

Cv 3799: Giảm thời lượng 1 tiết

Giáo viên lựa chọn nội dung trong bài phù hợp để tổ chức dạy học hướng đến: Thực hành từ chối sử dụng chất gây nghiện.

4

Bài 11. Dùng thuốc an toàn

Bài 12. Phòng bệnh sốt rét

Ghép thành bài “Phòng tránh các bệnh lây truyền do muỗi đốt”, thực hiện trong 2 tiết.

5

Bài 13. Phòng bệnh sốt xuất huyết

Bài 14. Phòng bệnh viêm não

6

Bài 15. Phòng bệnh viêm gan A

Bài 16. Phòng tránh HIV/AIDS

Bài 17. Thái độ đối với người nhiễm HIV/AIDS

Ghép thành bài “Phòng tránh HIV/AIDS, thái độ đối với người nhiễm HIV/AIDS”, thực hiện trong 1 tiết.

Không thực hiện HĐ sưu tầm thông tin hoặc tranh ảnh (tr35)

CV 3799: Ghép 2 bài Phòng tránh HIV/AIDS và Thái độ đối với người nhiềm HIV/AIDS thành 1 tiết

Giáo viên lựa chọn nội dung trong bài phù hợp để tổ chức dạy học hướng đến: Thái độ với người nhiễm HIV/AIDS

7

Bài 18. Phòng tránh bị xâm hại.

CV 3799: Tăng thời lượng 3 tiết. Tích hợp vào bài hiện có trong sách giáo khoa

Lựa chọn nội dung, tình huống phù hợp với thực tế để tổ chức dạy học hướng đến: Hình thành và rèn luyện kĩ năng ứng phó khi có nguy cơ bị xâm hại, tìm kiếm sự giúp đỡ khi cần.

Bài 19. Phòng tránh tai nạn giao thông đường

bộ

8

Bài 20-21. Ôn tập: Con người và sức khoẻ

Thực hiện trong 1 tiết.

Không thực hiện hoạt động vẽ hoặc sưu tầm tranh (Tr44).

Bài 22. Tre, mây, song

Với các bài 22-32, GV lựa chọn một số bài về một số vật liệu phù hợp, thuận lợi với điều kiện địa phương để dạy.

9

Bài 23. Sắt, gang, thép

Bài 24. Đồng và hợp kim của đồng

10

Bài 25. Nhôm

Bài 26. Đá vôi

11

Bài 27. Gốm xây dựng: gạch, ngói

Bài 28. Xi măng

12

Bài 29. Thủy tinh

Bài 30. Cao su

13

Bài 31. Chất dẻo

Bài 32. Tơ sợi

14

Ôn tập

15

Ôn tập

16

Ôn tập

17

Ôn tập

18

Kiểm tra cuối học kì I

19

35. Sự chuyển thể của chất

36. Hỗn hợp

37. Dung dịch

Thực hiện trong 1 tiết

– Thực hành tách các chất ra khỏi một số hỗn hợp (tách cát trắng ra khỏi hỗn hợp nước và cát trắng, …).HS thực hành ở nhà

20

38-39. Sự biến đổi hóa học

Thực hiện trong 1 tiết

HS nêu ví dục và thực hành ở nhà

40. Năng lượng

41. Năng lượng mặt trời

Thực hiện trong 1 tiết

HS không Nêu ví dụ về việc sử dụng năng lượng mặt trời trong đời sống và sản xuất: chiếu sáng, sưởi ấm, phơi khô, phát điện,

21

42-43. Sử dụng năng lượng chất đốt

Thực hiện trong 1 tiết

Phần nêu ví dụ HS học ở nhà

45. Sử dụng năng lượng điện

46-47. Lắp mạch điện đơn giản

Lắp mạch điện thắp sáng đơn giản bằng Pin, bóng đèn, dây dẫn.. HS thực hành ở nhà

22

48. An toàn và tránh lãng phí khi sử dụng điện

CV 3799: Thời lượng: Linh hoạt trong 2 tiết. Tích hợp vào bài hiện có trong sách giáo khoa.

Lựa chọn nội dung, tình huống phù hợp với thực tế để tổ chức dạy học hướng đến: hình thành và rèn luyện kĩ năng sử dụng điên an toàn, đề xuất và thực hiện việc làm sử dụng an toàn, tiết kiệm năng lượng điện.

49-50. Ôn tập: Vật chất và nặng lượng

Thực hiện trong 1 tiết

Phần thí nghiệm HS học ở nhà

23

51. Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa.

52. Sự sinh sản của thực vật có hoa

Thực hiện trong 1 tiết

Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa như nhị và nhụy trên trên tranh vẽ hoặc hoa thật.HS học ở nhà

CV 3799: Tổ chức dạy học phù hợp vưới điều kiện thực tế, hướng đến: Tìm tòi, quan sát thực tế và nhận biết đặc điểm về cơ quan sinh sản của thực vật có hoa.

Không yêu cầu tất cả HS sưu tầm tranh ảnh về hoa thụ phấn nhờ côn trùng hoặc nhờ gió. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có điều kiện sưu tầm, triển lãm.

53. Cây con mọc lên từ hạt

54. Cây con có thể mọc lên từ một số bộ phận của cây mẹ

Thực hiện trong 1 tiết

Kể được tên một số cây có thể mọc từ thân, cành, lá, rễ của cây mẹ.( HS học ở nhà)

CV 3799: Thời lượng: Linh hoạt trong 2 tiết. Tích hợp vào bài hiện có trong sách giáo khoa.Lựa chọn nội dung, tình huống phù hợp với thực tế để tổ chức dạy học hướng đến: Tìm tòi, khám phá, thực hành và đưa ra nhận xét về cây con có thể mọc lên từ một số bộ phận của cây mẹ.

24

55. Sinh sản của động vật

Không yêu cầu tất cả HS vẽ hoặc sưu tầm tranh ảnh những con vật mà bạn thích. GV HD, động viên, khuyến khích để những em có khả năng, có điều kiện được vẽ, sưu tầm, triển lãm.

56. Sự sinh sản của côn trùng

57. Sự sinh sản của ếch

Thực hiện trong 1 tiết

Phần thực hành viết sơ đồ chu trình sinh sản của ruồi, gián, ếch. HS thực hành ở nhà

25

58. Sự sinh sản và nuôi con của chim

Không yêu cầu tất cả HS sưu tầm tranh ảnh về sự nuôi con của chim. GV HD, động viên, khuyến khích để những em có điều kiện sưu tầm, triển lãm.

59. Sự sinh sản của thú

Nêu được ví dụ về sự nuôi và dạy con của một số loài thú (hổ, hươu).HS học ở nhà

26

60. Sự nuôi và dạy con một số loài thú

61. Ôn tập: Thực vật và động vật

27

62. Môi trường

63. Tài nguyên thiên nhiên

28

64. Vai trò của môi trường tự nhiên đối với đời sống con người

.

65. Tác động của con người đến môi trường rừng

. CV 3799: Thời lượng: Linh hoạt.Tích hợp vào bài hiện có trong sách giáo khoa.

Lựa chọ nội dung, tình huống phù hợp với điều kiện thực tế tổ chức dạy học, hướng đến: Tìm tòi, thu thập thông tin và đưa ra khuyến cáo về những nguyên nhân và tác hại của rừng bị tàn phá; đề xuất, thực hiện những việc làm giúp bảo vệ rừng, cây xanh ở xung quanh và vận động mọi người xung quanh cùng thực hiện.

Không yêu cầu tất cả HS sưu tầm một số tranh ảnh, thông tin về nạn phá rừng và hậu quả của nó. GV HD, động viên, khuyến khích để những em có điều kiện sưu tầm, triển lãm

29

66. Tác động của con người đến môi trường đất

CV 3799: Thời lượng: Linh hoạt trong 2 tiết. Tích hợp vào bài hiện có trong sách giáo khoa.

Lựa chọ nội dung, tình huống phù hợp với điều kiện thực tế tổ chức dạy học, hướng đến: Tìm tòi, thu thập thông tin và đưa ra khuyến cáo về những nguyên nhân và tác hại của ô nhiễm, xói mòn và suy thoái đất; đề xuất, thực hiện những việc làm cụ thể giúp bảo vệ môi trường đất và vận động mọi người xung quanh cùng thực hiện.

Không yêu cầu tất cả HS sưu tầm một số tranh ảnh, thông tin về tác động của con người đến môi trường đất và hậu quả của nó. GV HD, động viên, khuyến khích để những em có điều kiện sưu tầm, triển lãm.

67. Tác động của con người đến môi trường không khí và nước

CV 3799: CV 3799: Thời lượng: Tích hợp vào bài hiện có trong sách giáo khoa.

Lựa chọ nội dung, tình huống phù hợp với điều kiện thực tế tổ chức dạy học, hướng đến: Tìm tòi, thu thập thông tin và đưa ra khuyến cáo về những nguyên nhân và tác hại của ô nhiễm nước, không khí; đề xuất, thực hiện những việc làm cụ thể giúp bảo vệ môi trường nước, không khí và vận động mọi người xung quanh cùng thực hiện

30

68. Một số biện pháp bảo vệ môi trường

69. Ôn tập: Môi trường và tài nguyên thiên nhiên

31

Ôn tâp

Ôn tập

32

Ôn tâp

Ôn tập

33

Ôn tâp

Ôn tâp

34

Ôn tâp

Ôn tâp

35

Kiểm tra cuối năm

Kế hoạch điều chỉnh môn Lịch sử – Địa lí 5 theo Công văn 3969

Phần Lịch sử

TUẦN

TÊN BÀI HỌC

GHI CHÚ

1

Bài 1. “Bình Tây đại nguyên soái” Trương Định

Bài 2. Nguyễn Trường Tộ mong muốn canh tân đất nước

Rà soát, tinh giản, sắp xếp bài 1, bài 2, bài 3 thành 01 bài và dạy trong 2 tiết (có thể gọi tên bài “Chuyện về Trương Định, Nguyễn Trường Tộ và Tôn Thất Thuyết”. Tinh giản nội dung các bài học để tập trung vào các nội dung cốt lõi như sau:

Bài 1. Tập trung giới thiệu nội dung: Trương Định không tuân theo lệnh vua, cùng nhân dân chống Pháp.

Bài 2. Tập trung giới thiệu nội dung những đề nghị canh tân đất nước của Nguyễn Trường Tộ.

Bài 3. Tập trung kể lại một số sự kiện về cuộc phản công ở kinh thành Huế do Tôn Thất Thuyết lãnh đạo.

Không yêu cầu biết tên một số người lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa lớn của phong trào Cần vương; không yêu cầu trả lời câu hỏi 2 trang 9 “Chiếu Cần vương có tác dụng gì?”.

2

Bài 3. Cuộc phản công ở kinh thành Huế

3

Bài 4: Xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX

4

Bài 5: Phan Bội Châu và phong trào Đông du

5

Bài 6: Quyết chí ra tìm đường cứu nước

6

Bài 7: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời

7

Bài 8: Xô viết Nghệ – Tĩnh

Bài 9: Cách mạng mùa thu

– Kể lại cuộc biểu tình ngày 12-9-1930 ở Nghệ An (HS tự học ở nhà)

-Không yêu cầu tường thuật, chỉ kể lại một số sự kiện về cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.

8

Bài 10: Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập

Không yêu cầu tường thuật, chỉ nêu một số nét về cuộc mít tinh ngày 2-9-1945 tại Quảng trường Ba Đình.

9

Bài 11: Ôn tập

10

Bài 12: Vượt qua tình thế hiểm nghèo

11

Bài 13: “Thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước”

12

Bài 14: Thu – đông 1947, Việt Bắc “mồ chôn giặc Pháp”

Chỉ yêu cầu kể lại một số sự kiện về chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947.

13

Bài 15: Chiến thắng Biên giới thu – đông 1950

Bài 16: Hậu phương những năm sau chiến dịch Biên giới

Không yêu cầu tường thuật, chỉ kể lại một số sự kiện về chiến dịch Biên Giới.

Chuyển thành bài tự chọn ( HS tự học ở nhà)

14

Ôn tập

15

Ôn tập

16

Ôn tập

17

Ôn tập

18

kiểm tra định kì cuối học kì 1

19

Bài 17: Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ

20

Bài 19: Nước nhà bị chia cắt

Không yêu cầu tường thuật, chỉ kể lại một số sự kiện về chiến dịch Điện Biên Phủ.

21

Bài 20: Bến Tre đồng khởi

Bài 21. Nhà máy hiện đại đầu tiên của nước ta

Chuyển thành bài tự chọn

( HS tự học ở nhà )

22

Bài 22: Đường Trường Sơn

23

Bài 23: Sấm sét đêm giao thừa

– Chỉ kể lại vắn tắt sự kiện cuộc tiến công Tết Mậu Thân 1968.

– Không yêu cầu trả lời câu hỏi số 2.

24

Bài 24: Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”

Chuyển thành bài tự chọn.

25

Bài 25: Lễ kí Hiệp định Pa-ri

Chú trọng các nội dung cốt lõi: thời gian, nội dung và ý nghĩa của Hiệp định Pa-ri

26

Bài 26: Tiến vào Dinh Độc lập

. Chỉ kể lại vắn tắt sự kiện tiến vào dinh Độc lập.

– Không yêu cầu trả lời câu hỏi: Thái độ của Dương Văn Minh và các thành viên chính quyền Sài Gòn như thế nào khi quân giải phóng đánh chiếm Dinh Độc lập.

27

Bài 27: Hoàn thành thống nhất đất nước

28

Bài 28: Xây dựng Nhà máy Thủy điện Hòa Bình

29

Lịch sử địa phương

Tích hợp nội dung lịch sử địa phương có liên quan đến nội dụng bài học/chủ đề học tập.

30

Lịch sử địa phương

31

Ôn tập

32

Ôn tập

33

Ôn tập

34

Ôn tập

35

Kiểm tra định kì cuối học kì II

Phần Địa lý

TUẦN

TÊN BÀI HỌC

GHI CHÚ

1

Bài 1: Việt Nam đất nước chúng ta

Lồng ghép xây dựng thế giới xanh sạch đẹp

2

Bài 2: Địa hình và khoáng

sản

CV 3799: Lồng ghép nội dung Xây dựng thế giới xanh-sạch-đẹp. Yêu cầu cần đạt:

– Nêu được một số vai trò của thiên nhiên đối với cuộc sống con người.

– Trình bày được một số vấn đề môi trường (ví dụ: thiên tai, biến đổi khí hậu, suy giảm tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường,…)

– Đề xuất được ở mức độ đơn giản một số biện pháp để xây dựng thế giới xanh – sạch – đẹp.

3

Bài 3: Khí hậu

CV 3799: Lồng ghép nội dung Xây dựng thế giới xanh-sạch-đẹp. Yêu cầu cần đạt:

– Nêu được một số vai trò của thiên nhiên đối với cuộc sống con người.

– Trình bày được một số vấn đề môi trường (ví dụ: thiên tai, biến đổi khí hậu, suy giảm tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường,…)

– Đề xuất được ở mức độ đơn giản một số biện pháp để xây dựng thế giới xanh – sạch – đẹp.

4

Bài 4: Sông ngòi

Bài 5: Vùng biển nước ta

Thực hiện trong 1 tiết

– Chỉ được vị trí một số con sông: Hông , Thí Bình, Tiền, Hậu, Đông Nai, Mã, Cả trên bản đồ (lược đồ). (HS tự học ở nhà)

– Chỉ được một số điểm du lịch, nghỉ mát ven biển nổi tiếng: Hạ Long, Nha Trang, Vũng Tàu, … trên bản đồ (lược đồ) (HS tự học ở nhà)

CV 3799: Lồng ghép nội dung Xây dựng thế giới xanh-sạch-đẹp. Yêu cầu cần đạt:

– Nêu được một số vai trò của thiên nhiên đối với cuộc sống con người.

– Trình bày được một số vấn đề môi trường (ví dụ: thiên tai, biến đổi khí hậu, suy giảm tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường,…)

– Đề xuất được ở mức độ đơn giản một số biện pháp để xây dựng thế giới xanh – sạch – đẹp.

5

Bài 6: Đất và rừng

CV 3799: Lồng ghép nội dung Xây dựng thế giới xanh-sạch-đẹp. Yêu cầu cần đạt:

– Nêu được một số vai trò của thiên nhiên đối với cuộc sống con người.

– Trình bày được một số vấn đề môi trường (ví dụ: thiên tai, biến đổi khí hậu, suy giảm tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường,…)

– Đề xuất được ở mức độ đơn giản một số biện pháp để xây dựng thế giới xanh – sạch – đẹp.

6

Bài 7: Ôn tập

Bài 8: Dân số nước ta

Không yêu cầu hệ thống hoá, chỉ cần nêu một số đặc điểm chính về địa lí tự nhiên Việt Nam: địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất, rừng

7

Bài 9: Các dân tộc sự phân bố dân cư

8

Bài 10: Nông nghiệp

Sử dụng lược đồ để nhận biết về phân bố của nông nghiệp (không yêu cầu nhận xét)

9

Bài11 : Lâm nghiệp và thủy sản

Sử dụng sơ đồ, lược đồ để nhận biết về cơ cấu của lâm nghiệp và thuỷ sản (không yêu cầu nhận xét).

10

Bài 12 : Công nghiệp

11

Bài 13: Công nghiệp (tiếp theo)

12

Bài 14: Giao thông vận tải

13

Bài 15: Thương mại và du lịch

14

Bài 16: Ôn tập

15

Ôn tập

16

Ôn tập

17

Ôn tập

18

Kiểm tra định kì cuối học kì I

19

Bài 17: Châu Á

Không yêu cầu quan sát hình 1, cho biết tên các châu lục và đại dương trên thế giới, trang 102.

CV 3799: Lồng ghép nội dung Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (Vào mục 5. Khu vực Đông Nam Á)

20

Bài 18: Châu Á (tiếp theo)

21

Bài 19: Các nước láng giềng của Việt Nam

22

Bài 20: Châu Âu

Sửa yêu cầu tr.110: Quan sát các ảnh trong hình 2 và nêu các cảnh thiên nhiên có ở châu Âu.

– Mục 3 chuyển thành nội dung tự chọn

23

Bài 21: Một số nước ở Châu Âu Bài

22: Ôn tập

Chuyển thành bài tự chọn

HS tự học ở nhà

24

Bài 23: Châu Phi

Bài 24: Châu phi (Tiếp theo)

Không yêu cầu trả lời câu hỏi 4, trang 118.

chuyển thành bài tự chọn -HS học ở nhà

25

Bài 25: Châu Mĩ

Bài 26: Châu Mĩ (tiếp theo)

– Sửa yêu cầu trang 122: Quan sát các ảnh trong hình 2 và nêu các cảnh thiên nhiên có ở châu Mĩ.

– Không yêu cầu trả lời câu hỏi 3, 4 trang 123

Bài tự chọn HS học ở nhà

chuyển thành bài tự chọn -HS tự học ở nhà

26

Bài 27: Châu Đại Dương và Châu Nam Cực

Mục c chuyển thành nội dung tự chọn.

27

Bài 28: Các đại dương trên thế giới

Chuyển thành bài tự chọn

28

Bài 29. Ôn tập cuối năm

– Mục 2.a chỉ ôn tập về Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

– Mục 2.b ôn tập về vị trí, thiên nhiên các châu lục.

29

Địa lí địa phương

Tích hợp nội dung địa lí địa phương có liên quan đến nội dụng bài học/chủ đề học tập.

30

Địa lí địa phương

Tích hợp nội dung địa lí địa phương có liên quan đến nội dụng bài học/chủ đề học tập.

31

Ôn tập

32

Ôn tập

33

Ôn tập

34

Ôn tập

35

Kiểm tra định kì cuối học kì II

Kế hoạch điều chỉnh môn Kĩ thuật 5 theo Công văn 3969

TUẦN

TÊN BÀI HỌC

GHI CHÚ

1

Đính khuy hai lỗ

Giảm xuống còn 1 tiết. GV hướng dẫn cách đính khuy hai lỗ và cho HS đính khuy thử. Sau đó HS tự thực hiện ở nhà

CV 3799: Hướng dẫn học sinh tự học một phần nội dung để giảm thời lượng 1 tiết.

2

Thêu dấu nhân

Giảm xuống còn 1 tiết. GV hướng dẫn cách thêu dấu nhân và cho HS thêu thử. Sau đó HS tự thực hiện ở nhà

CV 3799: Hướng dẫn học sinh tự học một phần nội dung để giảm thời lượng 1 tiết.

3

Sử dựng điện thoại

CV 3799: Dành 2 tiết đã giảm tải để dạy nội dung “Sử dụng điện thoại”

4

Sử dựng điện thoại

5

Một số dụng cụ nấu ăn và ằn uống trong gia đình.

6

Chuẩn bị nấu ăn.

7

Nấu cơm

HS tự học và thực hành việc nấu cơm, luộc rau ngay tại gia đình dưới sự hướng dẫn của người lớn

8

Luộc rau.

9

Bày dọn bữa ăn trong gia đình

10

Rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống

HS tự học và thực hành các công việc này ngay tại gia đình dưới sự hướng dẫn của ngườilớn

Giảm xuống còn 2 tiết. GV hướng dẫn HS ôn tập các nội dung trong chương và làm sản phẩm tự chọn. Sau đó HS tự thực hiện ở nhà

11

Cắt, khâu, thêu tự chọn

12

Cắt, khâu, thêu tự chọn

13

Sử dụng tủ lạnh

CV 3799: Dành 2 tiết đã giảm tải để dạy nội dung “Sử dụng tủ lạnh”

14

Ôn tập

15

Ôn tập

16

Ôn tập

17

Ôn tập

18

Ôn tập

19

Lắp xe cần cẩu

20

Lắp xe cần cẩu

.

21

Lắp xe ben

22

Lắp xe ben

23

Lắp xe ben

24

Lắp máy bay trực thăng

Giảm xuống còn 2 tiết. GV hướng dẫn HS cách lắp và lắp thử một số bộ phận của máy bay trực thăng trên lớp. Hướng dẫn cho HS tự thực hành làm sản phẩm và rèn kĩ năng ở nhà.

25

Lắp rô bốt

26

Lắp rô bốt

27

Lắp rô bốt

28

Lắp ghép mô hình tự chọn

29

Lắp ghép mô hình tự chọn

30

Lắp ghép mô hình tự chọn

31

Ôn tập

32

Ôn tập

33

Ôn tập

34

Ôn tập

35

Ôn tập

Kế hoạch điều chỉnh môn Âm nhạc 5 theo Công văn 3969

TUẦN

TÊN BÀI HỌC

GHI CHÚ

1

Ôn các bài hát đã học ở lớp 4

2

Học hát

Reo vang bình minh

3

– Ồn bài hát Reo vang bình minh – TĐN số 1

4

Học hát Hãy giữ cho em bầu trời xanh

5

– Ôn hát Hãy giữ cho em bầu trời xanh – TĐN số 2 Mặt trời lên

6

Học hát Con chim hay hót

7

– Ôn Con chim hay hót

– Ôn TĐN số 1, 2

8

– Ôn 2 bài hát Reo vang bình minh và Hãy giữ cho em bầu trời xanh

– Nghe nhạc ca khúc hoặc dân ca

9

Học hát: Những bông hoa những bài ca

10

– Ôn Những bông hoa những bài ca

– Giới thiệu một số nhạc cụ nước ngoài

– TĐN số 3 Tôi hát son la son

– Nghe bài dân ca

11

Học hát: Ước mơ (nhạc Trung Quốc)

12

– Ôn hát Ước mơ

– TĐN số 4

-Giới thiệu dòng kẻ phụ

13

– Ôn 2 bài Những bông hoa những bài caƯớc mơ

– Nghe nhạc

Ôn TĐN số 3, số 4

Kể chuyện nghệ sĩ Cao Văn Lầu

14

Ôn tập

15

Ôn tập

16

Ôn tập

17

Ôn tập

18

Ôn tập

19

Học hát bài Hát Mừng

20

– Ôn Hát mừng

TĐN số 5 Năm cánh sao vui

21

Học hát: Tre ngà bên lăng Bác

22

– Ôn Tre ngà bên lăng Bác

– TĐN số 6 Chú bộ đội

23

Học hát: Màu xanh quê hương Dân ca Khmer

24

– Ôn Màu xanh quê hương

TĐN số 7 Em tập lái ô tô

25

Học hát: Em vẫn nhớ trường xưa

26

– Ôn Em vẫn nhớ trường xưa

– TĐN số 8 Mây chiều

– Hòa tấu 2 nhạc cụ gõ đệm cho bài hát

27

– Ôn 2 bài Màu xanh quê hương, Em vẫn nhớ trường xưa

Kể chuyện âm nhạc: bản sonate Ánh trăng

của Beethoven

– Ôn TĐN số 7, số 8 – Nghe nhạc

28

Học hát: Dàn đồng ca mùa hạ

27

Ôn Dàn đồng ca mùa hạ

-Nghe nhạc

30

Hát bài địa phương tự chọn

31

Ôn tập

32

Ôn tập

33

Ôn tập

34

Ôn tập

35

Ôn tập

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button