Wiki

Kalidou Koulibaly

Kalidou Koulibaly
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kalidou Koulibaly
Ngày sinh 20 tháng 6, 1991 (30 tuổi)
Nơi sinh Saint-Dié-des-Vosges, Pháp
Chiều cao 1,95m
Vị trí Trung vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay Napoli
Số áo 26
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1999–2003 Saint-Dié
2003–2006 Metz
2006–2009 Saint-Dié
2009–2010 Metz
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2012 Metz 42 (1)
2012–2014 Genk 64 (3)
2014– Napoli 209 (10)
Đội tuyển quốc gia
2011–2012 U-20 Pháp 11 (0)
2015– Sénégal 47 (0)
Thành tích

Related Articles
Đại diện cho Kalidou Koulibaly Senegal
Bóng đá nam
CAN
Kalidou Koulibaly Ai Cập 2019 Đồng đội
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến ngày 2 tháng 5 năm 2021
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến ngày 8 tháng 6 năm 2021

Kalidou Koulibaly (sinh ngày 20/9/1991) là một cầu thủ người Sénégal, đang thi đấu tại Serie A cho CLB SSC Napoli ở vị trí Trung vệ.

Vì Koulibaly được sinh ra ở Saint-Dié-des-Vosges, Pháp và cha mẹ là người Sénégal nên anh đủ điều kiện để đại diện cho một trong hai quốc gia ở cấp độ quốc tế. Ban đầu anh chơi cho đội tuyển U20 Pháp. Nhưng sau đó, anh có lần đầu tiên ra mắt đội tuyển bóng đá quốc gia Sénégal vào năm 2015 và là thành viên của Senegal tham dự CAN 2017. Anh đã được gọi tên trong danh sách cầu thủ đại diện cho Senegal thi đấu tại World Cup 2018, giải đấu mà anh đã góp mặt ở cả ba trận vòng bảng trước Colombia, Nhật Bản và Ba Lan. Chung cuộc Sénégal rời giải với vị trí thứ 3 vòng đấu bảng, không lặp lại thành tích như World Cup 2002. Anh tiếp tục có tên trong danh sách đội tuyển Sénégal tham dự cúp bóng đá châu Phi 2019, giải đấu mà Sénégal lọt vào trận chung kết, thua sát nút trước Algérie và giành ngôi á quân.

Thống kê sự nghiệp


Tính đến 2 tháng 5 năm 2021.
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Metz 2010–11 Ligue 2 19 1 2 0 0 0 21 1
2011–12 Ligue 2 22 0 3 0 0 0 25 0
Tổng cộng 41 1 5 0 0 0 46 1
Racing Genk 2012–13 Belgian Pro League 31 1 6 0 9 0 46 1
2013–14 Belgian Pro League 33 2 3 0 9 0 1 0 46 2
Tổng cộng 64 3 9 0 18 0 1 0 92 3
Napoli 2014–15 Serie A 27 1 2 0 9 0 1 0 39 1
2015–16 Serie A 33 0 2 0 7 0 42 0
2016–17 Serie A 28 2 2 0 8 0 38 2
2017–18 Serie A 35 5 2 0 8 0 45 5
2018–19 Serie A 35 2 2 0 11 0 48 2
2019–20 Serie A 25 0 2 0 7 0 34 0
2020–21 Serie A 26 0 3 1 7 0 1 0 37 1
Tổng cộng 209 10 15 1 57 0 2 0 283 11
Tổng cộng sự nghiệp 345 16 29 1 0 0 75 0 3 0 440 17

Danh hiệu


Genk

  • Cúp quốc gia Bỉ: 2012–13

Napoli

  • Coppa Italia: 2019–20
  • Supercoppa Italiana: 2014

Check Also
Close
Back to top button