Wiki

Ivan Perišić

Ivan Perišić
Ivan Perišić
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ivan Perišić
Ngày sinh 2 tháng 2, 1989 (32 tuổi)
Nơi sinh Split, Nam Tư
Chiều cao 1,87 m (6 ft 1 12 in)
Vị trí Tiền vệ cánh / Tiền vệ tấn công
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay Inter Milan
Số áo 14
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2005–2006 Hajduk Split
2006–2007 Sochaux
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2009 Sochaux B 36 (8)
2009 → Roeselare (mượn) 18 (5)
2009–2011 Club Brugge 70 (31)
2011–2013 Borussia Dortmund 42 (9)
2013–2015 VfL Wolfsburg 70 (18)
2015– Inter Milan 173 (41)
2019–2020 → Bayern Munich (mượn) 22 (4)
Đội tuyển quốc gia
2005 U-17 Croatia 7 (0)
2007 U-19 Croatia 2 (0)
2009–2010 U-21 Croatia 8 (3)
2011– Croatia 104 (30)
Thành tích

Bóng đá nam
Đại diện cho Ivan Perišić Croatia
Giải vô địch bóng đá thế giới
Á quân Nga 2018
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 23 tháng 5 năm 2021
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 22 tháng 6 năm 2021

Ivan Perišić (sinh ngày 2 tháng 2 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Croatia hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Inter Milan và đội tuyển quốc gia Croatia. Anh thường được xếp thi đấu ở vị trí tiền đạo chạy cánh nhưng cũng có thể chơi như một tiền vệ tấn công hoặc tiền đạo thứ hai.

Thống kê sự nghiệp


Câu lạc bộ

Tính đến ngày 23 tháng 5 năm 2021
Câu lạc bộ Mùa bóng Giải đấu Cúp Châu Âu Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Roeselare (mượn) 2008–09 17 5 2 3 1 0 20 8
Tổng cộng 17 5 2 3 1 0 20 8
Club Brugge 2009–10 33 9 2 0 8 4 43 13
2010–11 37 22 1 0 8 0 46 22
Tổng cộng 70 31 3 0 16 4 89 35
Borussia Dortmund 2011–12 28 7 6 1 6 1 1 0 41 9
2012–13 14 2 3 1 5 0 1 0 23 3
Tổng cộng 42 9 9 2 11 1 2 0 64 12
Wolfsburg 2012–13 11 2 0 0 11 2
2013–14 33 10 5 1 38 11
2014–15 24 5 2 1 9 1 35 7
2015–16 2 1 1 0 1 0 4 1
Tổng cộng 70 18 8 2 9 1 1 0 88 21
Inter Milan 2015–16 34 7 3 2 37 9
2016–17 36 11 1 0 5 0 42 11
2017–18 37 11 2 0 39 11
2018–19 32 8 1 0 10 1 45 9
2020–21 32 4 4 0 6 1 42 5
Tổng cộng 173 41 11 2 21 2 205 45
Bayern Munich (mượn) 2019–20 22 4 3 1 10 3 35 8
Tổng cộng sự nghiệp 394 108 35 10 67 11 3 0 500 129

Đội tuyển quốc gia

Tính đến ngày 22 tháng 6 năm 2021
Đội tuyển quốc gia Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
Croatia 2011 7 0
2012 11 1
2013 8 0
2014 9 7
2015 8 3
2016 12 5
2017 8 1
2018 15 5
2019 9 4
2020 8 0
2021 8 4
Tổng cộng 104 30

Bàn thắng quốc tế

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 11 tháng 9 năm 2012 Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ Ivan Perišić Bỉ
0-1
1–1
Vòng loại World Cup 2014
2. 31 tháng 5 năm 2014 Sân vận động Gradski vrt, Osijek, Croatia Ivan Perišić Mali
1–0
2–1
Giao hữu
3.
2–0
4. 18 tháng 6 năm 2014 Arena da Amazônia, Manaus, Brasil Ivan Perišić Cameroon
0–2
0–4
World Cup 2014
5. 23 tháng 6 năm 2014 Arena Pernambuco, Recife, Brasil Ivan Perišić México
1–3
1–3
6. 13 tháng 10 năm 2014 Sân vận động Gradski vrt, Osijek, Croatia Ivan Perišić Azerbaijan
2–0
6–0
Vòng loại Euro 2016
7.
3–0
8. 16 tháng 11 năm 2014 Sân vận động San Siro, Milan, Ý Ivan Perišić Ý
1–1
1–1
9. 28 tháng 3 năm 2015 Sân vận động Maksimir, Zagreb, Croatia Ivan Perišić Na Uy
2–0
5–1
10. 10 tháng 10 năm 2015 Ivan Perišić Bulgaria
1–0
3–0
11. 13 tháng 10 năm 2015 Sân vận động quốc gia Ta’ Qali, Ta’ Qali, Malta Ivan Perišić Malta
0–1
0–1
12. 23 tháng 3 năm 2016 Sân vận động Gradski vrt, Osijek, Croatia Ivan Perišić Israel
1–0
2–0
Giao hữu
13. 4 tháng 6 năm 2016 Sân vận động Rujevica, Rijeka, Croatia Ivan Perišić San Marino
6–0
10–0
14. 17 tháng 6 năm 2016 Sân vận động Geoffroy-Guichard, Saint-Étienne, Pháp Ivan Perišić Cộng hòa Séc
1–0
2–2
Euro 2016
15. 21 tháng 6 năm 2016 Sân vận động Bordeaux, Bordeaux, Pháp Ivan Perišić Tây Ban Nha
2–1
2–1
16. 6 tháng 10 năm 2016 Sân vận động Loro Boriçi, Shkodër, Albania Ivan Perišić Kosovo
5–0
6–0
Vòng loại World Cup 2018
17. 9 tháng 11 năm 2017 Sân vận động Maksimir, Zagreb, Croatia Ivan Perišić Hy Lạp
3–1
4–1
18. 8 tháng 6 năm 2018 Sân vận động Gradski vrt, Osijek, Croatia Ivan Perišić Sénégal
1–1
2–1
Giao hữu
19. 26 tháng 6 năm 2018 Rostov Arena, Rostov-on-Don, Nga Ivan Perišić Iceland
2–1
World Cup 2018
20. 12 tháng 7 năm 2018 Sân vận động Luzhniki, Moscow, Nga Ivan Perišić Anh
1–1
21. 15 tháng 7 năm 2018 Sân vận động Luzhniki, Moscow, Nga Ivan Perišić Pháp
2–4
22. 6 tháng 9 năm 2018 Sân vận động Algarve, Loulé, Bồ Đào Nha Ivan Perišić Bồ Đào Nha
1–0
1–1
Giao hữu
23. 8 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Gradski vrt, Osijek, Croatia Ivan Perišić Wales
2–0
2–1
Vòng loại Euro 2020
24. 6 tháng 9 năm 2019 Sân vận động Anton Malatinský, Trnava, Slovakia Ivan Perišić Slovakia
4–1
25. 16 tháng 11 năm 2019 Sân vận động Rujevica, Rijeka, Croatia Ivan Perišić Slovakia
3–1
3–1
26. 19 tháng 11 năm 2019 Sân vận động Aldo Drosina, Pula, Croatia Ivan Perišić Gruzia
2–1
2–1
Giao hữu
27. 30 tháng 3 năm 2021 Sân vận động Rujevica, Rijeka, Croatia Ivan Perišić Malta
1–0
3–0
Vòng loại World Cup 2022
28. 1 tháng 6 năm 2021 Sân vận động Gradski vrt, Osijek, Croatia Ivan Perišić Armenia
1–0
1–1
Giao hữu
29. 18 tháng 6 năm 2021 Hampden Park, Glasgow, Scotland Ivan Perišić Cộng hòa Séc
1–1
1–1
Euro 2020
30. 22 tháng 6 năm 2021 Ivan Perišić Scotland
3–1
3–1

Danh hiệu


Câu lạc bộ

Borussia Dortmund
  • Bundesliga (1): 2011–12
  • Cúp bóng đá Đức (1): 2011–12
Vfl Wolfsburg
  • Cúp bóng đá Đức: 2014–15
  • Siêu cúp bóng đá Đức: 2015
Bayern Munchen
  • Bundesliga: 2019-2020
  • Siêu cúp bóng đá Đức: 2019-2020
  • UEFA Champions League: 2019-2020
Inter Milan
  • Serie a: Giải bóng đá vô địch Quốc gia Ý 2020-2021

Đội tuyển quốc gia

  • World Cup 2018: Á quân
Check Also
Close
Back to top button