Đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Chân trời sáng tạo năm học 2021-2022

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 6 Sách Tầm nhìn thông minh 5 học 2021-2022 gồm đề thi có đáp án và ma trận đề cho các em học trò ôn tập và đoàn luyện kiến ​​thức giữa lớp 2 tốt nhất. Các chuyên đề được thiết kế dựa trên chương trình toán lớp 6, bộ sách Chân trời thông minh và năng lực của học trò THCS. Mời các bạn cùng tham khảo các bài tập sai tham khảo để đạt kết quả cao nhất trong các bài rà soát sắp đến.

1. Bảng ma trận đề thi học kì 2 lớp 6 sách Chân trời thông minh.

lớp chủ đề tri thức hiểu ko sử dụng thấp sử dụng cao tất cả các
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1. Điểm

Mày mò các luật lệ cộng và trừ phân số.

Mày mò về các thuộc tính của phép cộng phân số.

Biết nghịch đảo của phân số.

Học các luật lệ nhân và chia phân số.

Mày mò về các thuộc tính của phép nhân.

Biết nghịch đảo của phân số.

– Biết luật lệ tìm trị giá phân số của 1 số cho trước và luật lệ tìm số biết trị giá phân số của số đấy.

– – Biết cách viết phân số dưới dạng phân số

Thực hiện phép nhân và phép chia phân số.

– Giảm điểm.

– Thực hiện các phép chuyển đổi và so sánh điểm số

số câu

Phân số

tỷ lệ

4

0,8

số 8%

2

0,4

4%

Trước tiên

1,5

15%

Trước tiên

0,2

2%

số 8

2,9 đồng Việt Nam

29%

2. số thập phân

– Biết cách dễ ợt hóa mọi phép toán từ số thập chia thành các phép toán với số thập phân dương.

– Nắm được các thuộc tính giao hoán, kết hợp và cung ứng của phép cộng tỉ số nhân, luật lệ dấu ngoắc với số thập phân trong phép tính.

– Biết cách làm tròn, làm tròn số thập phân tới 1 dòng nào đấy.

– Biết cách ước tính kết quả của 1 phép đo hoặc phép tính; ước tính để sử dụng.

– Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

Sử dụng kí hiệu tỉ số, tỉ số của 2 số.

số câu

Phân số

tỷ lệ

2

0,4

4%

Trước tiên

0,2

2%

Trước tiên

0,5 lá chắn

5%

4

1.1 Đông

11%

3. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm

Hiểu các loại dữ liệu, chủ quản phân biệt giữa dữ liệu số (dữ liệu định lượng) và dữ liệu phi số (dữ liệu định tính).

– Mày mò 1 số cách dễ ợt để tích lũy dữ liệu, chả hạn như lập bảng câu hỏi, làm thí nghiệm, quan sát hoặc tích lũy dữ liệu từ các nguồn có sẵn như sách, trang web, v.v.

– Đọc và phân tách dữ liệu từ các bảng và đồ thị thống kê

– Xác định 1 vấn đề hoặc luật lệ dễ ợt bằng cách phân tách biểu đồ hình cột.

– Nhận biết 1 luật lệ dễ ợt từ biểu đồ cột đôi.

– Mày mò về sự chẳng thể đoán trước được kết quả của 1 số trò chơi và thí nghiệm.

– Mày mò xem các sự kiện, thí nghiệm trong game có xảy ra hay ko.

– Biểu thị xác suất của 1 sự kiện xảy ra theo xác suất thực nghiệm

– Vẽ biểu đồ cột từ bảng số liệu đã cho.

Đọc và miêu tả dữ liệu từ biểu đồ thanh.

– Vẽ biểu đồ cột đôi.

Đọc và miêu tả dữ liệu từ biểu đồ cột đôi.

– Liệt kê các kết quả có thể xảy ra trong các cảnh huống chi tiết.

– Kiểm tra xem sự kiện đã xảy ra chưa.

– Phân số có thể được sử dụng để miêu tả xác suất (thực nghiệm) nhưng mà 1 xác suất xảy ra nhiều lần bằng cách đếm số lần lặp lại của bản lĩnh đấy trong 1 số mẫu hình xác suất dễ ợt.

số câu

Phân số

tỷ lệ

2

0,4

4%

2

0,4

4%

Trước tiên

1 Đông

mười%

Trước tiên

1 Đông

mười%

6

2,8 đồng Việt Nam

28%

4. hình học căn bản

– Nhận biết tia.

Hiểu định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng.

– Biết cách đo độ dài đoạn thẳng để xác định trung điểm của đoạn thẳng.

Hiểu định nghĩa về góc, đỉnh và cạnh của góc; góc thẳng, điểm trong của góc.

Hiểu định nghĩa về số đo góc, các góc đặc thù (vuông, nhọn, tù)

Đo góc bằng thước đo góc. Tìm mối quan hệ hệ mét giữa các góc đặc thù.

Gicửa ải quyết các vấn đề liên can tới điểm giữa của đoạn thẳng

4

0,8

số 8%

Trước tiên

Trước tiên

mười%

2

0,4

4%

Trước tiên

Trước tiên

mười%

số 8

3,2 đồng Việt Nam

32%

T. Số câu

T. Điểm

tỷ lệ

13

3,4

34%

9

3,4

34%

3

2,2

2 mươi 2%

Trước tiên

Trước tiên

mười%

26

mười

100%

2. Cuốn sách Chân trời thông minh đề rà soát học kì 2 môn toán lớp 6.

Bộ Giáo dục và Tập huấn….
trung học rộng rãi và trung học rộng rãi

Đề thi học kì 2 5 học 2021-2022
Môn: Toán – Lớp: 6
Thời gian: 90 phút (bất kể thời kì được phân bổ)

A. Trắc nghiệm (4 điểm): Viết các chữ cái trên tờ giấy thi trước câu giải đáp nhưng mà bạn cho là đúng:

Câu hỏi 1: Kết quả tính toánPhân số {-2} {3} + Phân số {2} {15} biến thành:

A. 0
b. Bẻ gãy {4} {17}
C. Bẻ gãy {-8} {15}
D. Bẻ gãy {8} {15}

chương 2: Kết quả tính toán bẻ gãy {3} {11} .frac {-2} {7} biến thành:

1 loại. Bẻ gãy {6} {77}
b. Bẻ gãy {-6} {77}
C. Bẻ gãy {21} {22}
D. Bẻ gãy {-21} {22}

Câu hỏi 3: Bẻ gãy {1} {4}56 bằng:

Trả lời: 14.
b.22.
C.60.
52.

Phần 4: nghịch đảo của phân số Bẻ gãy {-9} {33} biến thành:

1 loại. Bẻ gãy {9} {33}
b. Bẻ gãy {33} {9}
C. Bẻ gãy {-9} {33}
D. -frac {33} {9}

Câu hỏi 5: Kết quả của phép tính 4,52 + 11,3 là:

Đáp số: 56,5.
B.5,56.
C. 15,82.
D. 1,582.

Phần 6: Kết quả của phép tính 1 + 12,3 – 11,3 là:

A. 11. 11.
Bay-11.
2.
D.-2.

Phần 7: So sánh 3frac {3} {4}Gãy {25 + 3} {8},chúng tôi có:

1 loại. 3frac {3} {4}> frac {25 + 3} {8}” chiều rộng =”107″ chiều cao =”41″ data-type =”0″ data-latex =”3frac {3} {4}> frac {25 + 3} {8}” data-i =”17″ src =”https://tex.vdoc.vn/?tex=3phần trăm5Cfracphần trăm7B3phần trăm7Dphần trăm7B4phần trăm7Dphần trăm20phần trăm3Ephần trăm20phần trăm5Cfracphần trăm7B25phần trăm2B3phần trăm7Dphần trăm7B8phần trăm7D”><br/>b. <img class=
C. 3frac {3} {4} = frac {25 + 3} {8}
D. frac {25 + 3} {8}> 3frac {3} {4}” chiều rộng =”107″ chiều cao =”41″ data-type =”0″ data-latex =”frac {25 + 3} {8}> 3frac {3} {4}” data-i =”20″ src =”https://tex.vdoc.vn/?tex=%5Cfracphần trăm7B25phần trăm2B3phần trăm7Dphần trăm7B8phần trăm7Dphần trăm20phần trăm3Ephần trăm203phần trăm5Cfracphần trăm7B3phần trăm7Dphần trăm7B4phần trăm7D”></p> <p><strong>Mục 8:</strong> Làm tròn các số 231, 6478 tới chữ số thập phân thứ 2:</p> <p>Đáp số: 231, 64.<br/>B. 231, 65.<br/>2 mươi 3.<br/>D. 231, 649.</p> <p><strong>Phần 9: </strong>hỗn số <img class= Viết dưới dạng phân số?

1 loại. Bẻ gãy {3} {17}
b. Bẻ gãy {17} {3}
C. Bẻ gãy {5} {3}
D. Bẻ gãy {4} {3}

Câu 10: Phân số Bẻ gãy {20} {- 140}Dễ dàng hóa tới dễ ợt nhất là:

1 loại. Gãy xương {10} {- 70}
b. Bẻ gãy {-1} {7}
C. Bẻ gãy {4} {- 28}
D. Gãy xương {2} {- 14}

Câu 11: Cho hình ảnh trong Hình 3:

Đề thi học kì 2 môn toán lớp 6 sách tầm nhìn sáng tạo

Số học trò (HS) thích Cầm là:

A. 50 học trò.
B. 55 học trò.
C. 40 học trò.
D. 45 học trò.

Phần 12: Biểu đồ 2 thanh trình bày số học trò nam và nữ ở mỗi khối lớp 6 của 1 trường trung học như sau:

Đề thi cuối năm môn Toán trong sách Chân trời sáng tạo

Số học trò nam / nữ lớp 6/4 là:

Trả lời: 19/19.
b. 20/19.
C. 19/20.
D. 20/20.

Phần 13: Khi tung 2 con súc sắc, gọi T là tổng số điểm trên 2 con súc sắc, điều nào sau đây là chẳng thể?

AT = 4.
B. T = 3.
CT = 2.
DT = 1.

Phần 14: Cô giáo tổ chức trò chơi chiếc nón kỳ diệu, bạn A tham dự quay chiếc nón 5 lần thì được vào ô may mắn 2 lần. Xác suất thực nghiệm để đề nghị 1 sự kiện chuyển vào hộp may mắn là:

1 loại. Bẻ gãy {2} {5}
b. Bẻ gãy {5} {2}
C. Bẻ gãy {3} {5}
D. Bẻ gãy {5} {3}

Cuốn sách Creative Horizons ôn thi cuối năm môn Toán 2022

Phần 15: Cho đồ thị: có bao lăm tia gốc A trong đồ thị đã cho:

A.1
B.2
C.3
D.4

Đề thi cuối kỳ môn toán hk2 sách Chân trời sáng tạo

Phần 16: cho góc nắp rộng {mathrm {xOy}} = 60 ^ {circle}đề nghị đo lường mũ rộng {mathrm {xOy}} Số đo của 1 góc bẹt có mấy phần?

1 loại. Bẻ gãy {1} {4}
b. Bẻ gãy {2} {3}
C. Bẻ gãy {3} {4}
D. Bẻ gãy {1} {3}

Phần 17: Xem Hình 4:

A. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AB.
B. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng BD.
C. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AD.
D. Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC.

Đề thi cuối năm môn Toán sách Chân trời sáng tạo

Phần 18: Đồ thị gồm 2 tia có chung gốc Ox và Oy được gọi là:

A. Góc xOy.
B. Góc Oxy.
C. Góc xyO.
D. Góc bẹt.

Phần 19: Góc nhọn là góc:

A. Nhỏ hơn 1 góc bẹt.
B. Nhỏ hơn 1 góc vuông.
C. Đơn vị đo lường 90 ^ {vòng tròn}.
D. Thực hiện các phép đo 180 ^ {vòng tròn}.

Phần 20: Xem Hình 5:

Đề thi cuối năm bộ sách Chân trời sáng tạo Toán học

Hình ảnh hiển thị thước đo góc và thước đo góc chuẩn xác mũ rộng {mathrm {ABC}}biến thành:

A. (1), nắp rộng {mathrm {ABC}} = 40 ^ {circle}
B. (1), Mũ rộng {mathrm {ABC}} = 140 ^ {circle}
C. (2), nắp rộng {mathrm {ABC}} = 35 ^ {circle}
D. (2), Mũ rộng {mathrm {ABC}} = 155 ^ {circle}

B. Nghị luận (6 điểm):

Câu hỏi 1 (1,5 điểm): Tính trị giá của biểu thức:

a) 152,3 + 2021,19 + 7,7 – 2021,19

b) frac {7} {15} .frac {3} {14}: frac {13} {20}

chương 2 (0,5 điểm): Tìm tỉ số % của 2 số 12 và 15.

câu thứ 3 (1 điểm): Vẽ biểu đồ hình cột về số học trò mỗi khối lớp 6 của 1 trường trung học cơ sở theo bảng sau:

lớp

6/1

6/2

6/3

6/4

Số sinh viên

38

39

40

39

phần 4 (1 điểm): Tung 02 viên xúc xắc và liệt kê các kết quả có thể xảy ra cho 1 sự kiện nhưng mà tổng số điểm trên cả 2 viên xúc xắc là 1 số nguyên tố.

Câu hỏi 5 (2 điểm): Vẽ tia Ot. Trên tia Ot lấy 2 điểm M, N sao cho OM = 4 centimet và ON = 8 centimet.

a) Điểm nào trong 3 điểm O, M, N nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao?

b) Tính MN. Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON ko? Vì sao?

3. Đáp án đề rà soát học kì 2 môn Toán lớp 6 Sách Creative Horizons

A. Trắc nghiệm (mỗi câu giải đáp đúng được 0,2 điểm):

kết án

Trước tiên

2

3

4

5

6

7

số 8

9

mười

11

thứ mười 2

13

14

15

16

17

18

19

20

giải đáp

loại trừ

1 loại

giản dị

giản dị

1 loại

loại trừ

loại trừ

loại trừ

giản dị

giản dị

1 loại

giản dị

loại trừ

1 loại

loại trừ

1 loại

B. Luận bàn

Câu hỏi 1: Bình chọn trị giá của 1 biểu thức:

a) 12,3 + 2021,19 + 7,7 – 2021,19

= (12,3 + 7,7) + (2021,19 – 2021,19)

= 20 + 0

= 20

b) frac {7} {15} .frac {3} {14}: frac {13} {20} = left (frac {7} {15} .frac {3} {4} right): frac {13} {20 }

= frac {1} {10}: frac {13} {20} = left (frac {1} {10} .frac {20} {13} right) = frac {2} {13}

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

chương 2: Tỉ số của 2 số 12 và 15 là Bẻ gãy {12} {15} .100% = 80%

0,5 điểm

Câu hỏi 3: Biểu đồ cột trình bày số học trò ở mỗi khối lớp 6 của 1 trường trung học cơ sở

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 6 Sách Chân trời sáng tạo năm học 2021-2022

1 điểm

Phần 4: Tung 2 viên xúc xắc và liệt kê các kết quả có thể xảy ra để tổng số điểm trên cả 2 viên xúc xắc là 1 số nguyên tố.

Gọi x là số trên 1 ô và y là số trên ô kia

Ta có (x; y) sao cho x + nguyên xi tố <12.

(1; 1), (1; 2), (1; 4), (1; 6), (2; 3), (2; 5), (3; 1), (3; 4), (4 ; 1), (5; 1), (5,6), (6; 1).

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

Câu hỏi 5: Hình ảnh đúng

a) Vì OM

b) Ta có: OM + MN = ON

MN = ON – OM = 8 – 4

MN = 4 centimet.

Vậy: M là trung điểm của đoạn thẳng ON.

Vì M nằm giữa O, N nên OM = MN = 3cm.

1 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Xem thêm về bài viết

Đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Chân trời thông minh 5 học 2021-2022

Đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Chân trời thông minh 5 học 2021-2022, bao gồm đề thi có kèm theo cả đáp án và ma trận để học trò ôn tập, đoàn luyện tri thức nhằm đạt kết quả tốt nhất giữa HK2. Đề được thiết kế thích hợp với chương trình môn Toán lớp 6, bộ sách Chân trời thông minh và thích hợp với năng lực của học trò trung học cơ sở. Mời các em tham khảo nhầm ôn luyện đạt kết quả cao nhất trong bài rà soát sắp đến.
1. Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 6 sách Chân trời thông minh
Chừng độ Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Áp dụng thấp
Áp dụng cao
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

1. Phân số

– Biết được luật lệ cộng, trừ phân số.
– Biết được các thuộc tính của phép cộng phân số.
– Biết được số đối của 1 phân số.
– Biết được luật lệ nhân và chia phân số.
– Biết được các thuộc tính của phép nhân.
– Biết được phân số nghịch đảo.
– Biết được luật lệ tìm trị giá phân số của 1 số cho trước và luật lệ tìm 1 số biết trị giá phân số của số đấy.
– – Biết viết hỗn số thành phân số

Thực hiện được phép nhân và chia phân số.
-Thực hiện rút gọn được phân số.

– Thực hiện chuyển đổi và so sánh được các phân số

Số câu
Số điểm
Tỷ lệ

4
0,8
8%

2
0,4
4%

1
1,5
15%

1
0,2
2%

8
2,9đ
29%

2. Số thập phân

– Biết được cách quy các phép toán với số thập phân bất kì về các phép toán với số thập phân dương.
– Biết được các thuộc tính giao hoán, liên kết, cung ứng của phép nhân đối với phép cộng, luật lệ dấu ngoắc với số thập phân trong tính toán.
– Biết được thế nào là làm tròn số; làm tròn số thập phân tới 1 hàng nào đấy.
– Biết được thế nào là ước tính kết quả của 1 phép đo, phép tính; ước tính dùng làm gì.

– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Sử dụng được kí hiệu tỉ số, tỉ số % của 2 số.

Số câu
Số điểm
Tỷ lệ

2
0,4
4%

1
0,2
2%

1
0,5đ
5%

4
1,1đ
11%

3. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm

– Biết được các loại dữ liệu, chủ quản là phân biệt được dữ liệu là số (dữ liệu định lượng) và dữ liệu không hề là số (dữ liệu định tính).
– Biết được 1 số cách dễ ợt để tích lũy dữ liệu như lập phiếu hỏi, làm thí nghiệm, quan sát hay tích lũy từ những nguồn có sẵn như sách báo, trang web,…
– Đọc và phân tách được dữ liệu từ bảng thống kê và biểu đồ tranh
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật dễ ợt từ việc phân tách biểu đồ cột.
– Nhận ra được quy luật dễ ợt từ biểu đồ cột kép.

– Biết được tính ko đoán trước được trong kết quả của 1 số trò chơi, thí nghiệm.
– Biết được 1 sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm có thể xảy ra hay ko.
– Biểu diễn được bản lĩnh xảy ra 1 sự kiện theo xác suất thực nghiệm

– Vẽ được biểu đồ cột từ bảng số liệu cho trước.
– Đọc và miêu tả được dữ liệu từ biểu đồ cột.
– Vẽ được biểu đồ cột kép.
– Đọc và miêu tả được dữ liệu từ biểu đồ cột kép.

– Liệt kê được các kết quả có thể xảy ra trong các trường hợp chi tiết.
– Kiểm tra được 1 sự kiện xảy ra hay ko xảy ra.
– Sử dụng được phân số để miêu tả xác suất (thực nghiệm) của bản lĩnh xảy ra nhiều lần phê duyệt kiểm đếm số lần lặp lại của bản lĩnh đấy trong 1 số mẫu hình xác suất dễ ợt.

Số câu
Số điểm
Tỷ lệ

2
0,4
4%

2
0,4
4%

1

10%

1

10%

6
2,8đ
28%

4. Những hình học căn bản

– Nhận biết được 1 tia.
Biết được định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng.
– Biết đo độ dài đoạn thẳng để xác định trung điểm của đoạn thẳng.
Biết được định nghĩa góc; đỉnh và cạnh của góc; góc bẹt; điểm trong của góc.
Biết được định nghĩa số đo góc, các góc đặc thù (góc vuông, góc nhọn, góc tù)

Thực hiện đo 1 góc bằng thước đo góc. Tìm được mối liên hệ số đo giữa các góc đặc thù.

Gicửa ải được các bài toán liên can tới trung điểm của đoạn thẳng

4
0,8
8%

1
1
10%

2
0,4
4%

1
1
10%

8
3,2đ
32%

T. Số câu
T. Số điểm
Tỷ lệ

13
3,4
34%

9
3,4
34%

3
2,2
22%

1
1
10%

26
10
100%

2. Đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Chân trời thông minh

PHÒNG GD&ĐT…….TRƯỜNG TH&THCS………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2021-2022MÔN: TOÁN – Lớp: 6Thời gian: 90 phút (ngoại trừ thời kì giao đề)

A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Viết chữ cái đứng trước câu giải đáp em cho là đúng vào giấy rà soát:
Câu 1: Kết quả của phép tính là:
A. 0B. C. D.
Câu 2: Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 3: của 56 bằng:
A. 14.B. 224.C.60.D. 52.
Câu 4: Phân số nghịch đảo của phân số là:
A. B. C. D.
Câu 5: Kết quả của phép tính 4,52 + 11,3 là :
A. 56,5.B. 5,56.C. 15,82.D. 1,582.
Câu 6: Kết quả của phép tính 1+ 12,3 – 11,3 là:
A. 11.B. -11.C. 2.D. -2.
Câu 7: So sánh và , ta được:
A. B. C. D.
Câu 8: Làm tròn số 231, 6478 tới chữ số thập phân thứ 2:
A. 231, 64.B. 231, 65.C. 23.D. 231, 649.
Câu 9: Hỗn số được viết dưới dạng phân số?
A. B. C. D.
Câu 10: Phân số được rút gọn tới tối giản là:
A. B. C. D.
Câu 11: Cho biểu đồ tranh ở Hình 3:

Số học trò (HS) thích thú Cam là:
A. 50 HS.B. 55 HS.C. 40 HS.D. 45 HS.
Câu 12: Biểu đồ cột kép trình bày số học trò nam, nữ ở mỗi lớp của khối 6 ở 1 trường THCS như sau:

Số học trò nam/nữ của lớp 6/4 là:
A. 19/19.B. 20/19.C. 19/20.D. 20/20.
Câu 13: Khi gieo 2 con xúc sắc, gọi T là tổng số chấm trên 2 con xúc sắc thì kết quả nào sau đây chẳng thể xảy ra?
A. T = 4.B. T = 3.C. T = 2.D. T = 1.
Câu 14: Cô giáo tổ chức trò chơi chiếc nón diệu kì, bạn A tham dự quay chiếc nón 5 lần thì được 2 lần vào ô may mắn. Hỏi xác suất thực nghiệm của sự kiện quay vào ô may mắn là:
A. B. C. D.

Câu 15: Cho hình vẽ: Có bao lăm tia gốc A trong hình vẽ đã cho:
A. 1B. 2C.3D. 4

Câu 16: Cho góc Hỏi số đo của bằng mấy phần số đo của góc bẹt?
A. B. C. D.
Câu 17: Xem hình 4:
A. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AB.B. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng BD.C. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AD.D. Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC.

Câu 18: Hình gồm 2 tia chung gốc Ox, Oy được gọi là:
A. Góc xOy.B. Góc Oxy.C. Góc xyO.D. Góc bẹt.
Câu 19: Góc nhọn là góc :
A. Nhỏ hơn góc bẹt.B. Nhỏ hơn góc vuông.C. Có số đo bằng .D. Có số đo .
Câu 20: Xem hình 5:

Hình đặt thước đo góc đúng và số đo của là:
A. (1), B. (1), C. (2), D. (2),
B. TỰ LUẬN (6 điểm):
Câu 1 (1,5 điểm): Tính trị giá của biểu thức:
a) 152,3 + 2021,19 + 7,7 – 2021,19
b)
Câu 2 (0,5 điểm): Tìm tỉ số % của 2 số 12 và 15.
Câu 3 (1 điểm): Hãy vẽ biểu đồ cột trình bày số học trò ở mỗi lớp của khối 6 ở 1 trường THCS theo bảng sau:

Lớp

6/1

6/2

6/3

6/4

Số học trò

38

39

40

39

Câu 4 (1 điểm): Gieo 02 con xúc xắc, liệt kê các kết quả có thể để sự kiện tổng số chấm ở 2 con xúc xắc là 1 số nguyên tố.
Câu 5 (2 điểm): Vẽ tia Ot. Trên tia Ot, lấy 2 điểm M, N sao cho OM = 4cm, ON = 8 centimet.
a) Trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Tại sao?
b) Tính MN. Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON ko? Tại sao?
3. Đáp án đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Chân trời thông minh
A. TRẮC NGHIỆM (Đúng mỗi câu 0.2 điểm):

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

C

B

A

D

D

C

A

B

B

B

D

C

D

A

C

D

B

A

B

A

B. TỰ LUẬN

Câu 1 : Tính trị giá của biểu thức:
a) 12,3 + 2021,19 + 7,7 – 2021,19
= (12,3 + 7,7) + (2021,19 – 2021,19)
= 20 + 0
= 20
b)

0.5 điểm
0.25 điểm

0.25 điểm
0.5 điểm

Câu 2 : Tỉ số của 2 số 12 và 15 là

0,5 điểm

Câu 3: Biểu đồ cột trình bày số học trò ở mỗi lớp của khối 6 ở 1 trường THCS

1 điểm

Câu 4: Gieo 02 con xúc xắc, liệt kê các kết quả có thể để sự kiện tổng số chấm ở 2 con xúc xắc là 1 số nguyên tố.
Gọi x là số chấm của 1 xúc xắc, y là số chấm của xúc xắc còn lại
Ta có (x ; y) sao cho x+y là số nguyên tố <12.
( 1;1), (1 ; 2), (1 ;4), (1 ;6), ( 2;3), ( 2;5), ( 3;1), ( 3;4), ( 4;1),( 5;1), ( 5;6), ( 6;1).

0.25 điểm
0.25 điểm
0.5 điểm

Câu 5: Hình vẽ đúng
a) Vì OM < ON ( 4cm < 8cm ) nên điểm M nằm giữa 2 điểm O, N.
b) Ta có : OM + MN = ON
MN = ON – OM = 8 – 4
MN = 4cm.
Vậy : M là trung điểm của đoạn thẳng ON
vì M nằm giữa O, N và OM = MN = 3cm.

1 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm

#Đề #thi #học #kì #Toán #lớp #sách #Chân #trời #sáng #tạo #5 #học


#Đề #thi #học #kì #Toán #lớp #sách #Chân #trời #sáng #tạo #5 #học

KTHN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button