Wiki

Danh sách quốc gia theo mật độ dân số

Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Mật độ dân số theo các nước, năm 2019

Related Articles

Danh sách các nước theo mật độ dân số tính theo số dân cư trú/km². Danh sách này bao gồm các quốc gia và các vùng lãnh thổ độc lập tự trị được công nhận bởi Liên Hợp Quốc. Các số liệu ở bảng sau được dựa trên diện tích bề mặt bao gồm cả các sông, hồ.

Danh sách quốc gia theo mật độ dân số
Bài này nằm trong loạt bài
Danh sách quốc gia
theo số dân
theo GDP
theo GDP (PPP)
theo lục địa
theo mật độ dân số
theo diện tích
theo biên giới trên bộ
không còn tồn tại

Danh sách quốc kỳ
Danh sách quốc ca

Thứ tự Quốc gia (hoặc vùng lãnh thổ) Diện tích (km²) Diện tích (mi²) Dân số Mật độ
(người/km²)
Mật độ
(người/mi²)
Ngày Ghi chú
 Toàn thế giới (tính riêng đất liền, trừ Nam Cực) 134.940.000 52.100.000 7.886.780.000 58 150 tháng 7 18, 2021 USCB’s world ngườiulation clock
 Toàn thế giới (tính riêng đất liền) 148.940.000 57.510.000 7.886.780.000 53 137 tháng 7 18, 2021 USCB’s World ngườiulation clock
 Toàn thế giới 510.072.000 196.940.000 7.886.780.000 15 39 tháng 7 18, 2021 USCB’s World ngườiulation clock
1 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Ma Cao (Trung Quốc) 29 11 614,500 21.190 54.882 ngày 31 tháng 3 năm 2014 Official quarterly estimate
2 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Monaco 2 1 36,950 18.475 47.850 ngày 31 tháng 12 năm 2013 Official estimate
3 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Singapore 718 277 6,569,700 9.150 23.698 ngày 1 tháng 7 năm 2014 Official estimate Lưu trữ 2015-11-29 tại Wayback Machine
4 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Hồng Kông (Trung Quốc) 1,104 0 7,234,800 6.571 17.019 ngày 1 tháng 7 năm 2014 Official estimate Lưu trữ 2011-08-21 tại WebCite
5 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Gibraltar (UK) 7 3 29,752 4.250 11.007 2011 Official estimate
6 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số  Thành Vatican 0,44 0,17 800 1.818 4.709 2012 Official estimate Lưu trữ 2017-02-02 tại Wayback Machine
7 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Bahrain 757 292 1,234,571 1.631 4.224 ngày 27 tháng 4 năm 2010 Final 2010 census result Lưu trữ 2013-05-02 tại Wayback Machine
8 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Malta 315 122 416,055 1.321 3.421 ngày 20 tháng 11 năm 2011 Preliminary 2011 census result
9 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Bermuda (UK) 53 20 64,237 1.212 3.139 ngày 20 tháng 5 năm 2010 Final 2010 census result Lưu trữ 2013-05-20 tại Wayback Machine
10 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Bangladesh 143.998 55.598 171.027.392 1.188 3.076 tháng 7 18, 2021 Official ngườiulation clock Lưu trữ 2011-09-04 tại Wayback Machine
11 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Sint Maarten (Kingdom of the Netherlands) 34 13 37,429 1.101 2.852 ngày 1 tháng 1 năm 2010 Official estimate
12 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Maldives 298 115 317,280 1.065 2.758 2010 Official estimate Lưu trữ 2016-03-03 tại Wayback Machine
13 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Jersey (UK) 116 45 97,857 844 2.186 ngày 27 tháng 3 năm 2011 2011 census result
14 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Guernsey (UK) 78 30 62,431 800 2.072 ngày 31 tháng 3 năm 2010 Official estimate
15 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Palestine 6,020 2 4,550,368 756 1.958 2014 Official estimate
16 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Saint-Martin (Pháp) 54 21 36,979 685 1.774 ngày 1 tháng 1 năm 2010 Official estimate
17 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Đài Loan 36,191 14 23,410,280 647 1.676 ngày 30 tháng 9 năm 2014 Monthly official estimate
18 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Barbados 430 166 274,200 638 1.652 ngày 1 tháng 7 năm 2010 Official estimate
19 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Mauritius 2,040 1 1,259,838 618 1.601 ngày 31 tháng 12 năm 2013 Official estimate Lưu trữ 2015-09-25 tại Wayback Machine
20 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Mayotte (Pháp) 374 144 212,600 568 1.471 ngày 21 tháng 8 năm 2012 2012 census result
21 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số San Marino 61 24 32,382 531 1.375 ngày 31 tháng 5 năm 2013 Monthly official estimate
22 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Aruba (Vương quốc Hà Lan) 193 75 101,484 526 1.362 ngày 29 tháng 9 năm 2010 2010 census result Lưu trữ 2012-11-13 tại Wayback Machine
23 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Hàn QuốcHàn Quốc 100,210 39 50,423,955 503 1.303 ngày 1 tháng 7 năm 2014 Official estimate
24 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Liban 10,452 4 4,966,000 487 1.261 ngày 1 tháng 7 năm 2014 UN projection
25 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Nauru 21 8 10,084 480 1.243 ngày 30 tháng 10 năm 2011 2011 census result
26 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Tuvalu 26 10 11,323 436 1.129 ngày 1 tháng 7 năm 2013 Official estimate
27 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Saint-Barthélemy (Pháp) 21 8 8,938 426 1.103 ngày 1 tháng 1 năm 2010 Official estimate
28 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Rwanda 25,314 10 10,537,222 416 1.077 ngày 15 tháng 8 năm 2012 Preliminary 2012 census result Lưu trữ 2013-10-19 tại Wayback Machine
29 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Puerto Rico (Hoa Kỳ) 8,868 3 3,667,084 414 1.072 ngày 1 tháng 7 năm 2012 Official estimate
30 Bản mẫu:Data Netherlands Official ngườiulation clock
31 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Haiti 27,065 10 10,745,665 397 1.028 2014 Official projection
32 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Comoros 1,861 1 724,300 389 1.008 ngày 1 tháng 7 năm 2012 Official estimate
33 Bản mẫu:Data India India ngườiulation clock Lưu trữ 2015-09-24 tại Wayback Machine
34 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Israel 22.072 8.522 9.386.480 425 1.101 tháng 7 18, 2021 Official ngườiulation clock
35 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Bỉ 30,528 12 11,237,963 368 953 ngày 1 tháng 12 năm 2014 Monthly official estimate
36 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Martinique (Pháp) 1,128 0 394,173 349 904 ngày 1 tháng 1 năm 2010 Official estimate
37 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Burundi 27,816 11 9,530,434 343 888 ngày 1 tháng 7 năm 2014 Official annual projection
38 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Curaçao (Vương quốc Hà Lan 444 171 150,563 339 878 ngày 26 tháng 3 năm 2011 2011 census result
39 Bản mẫu:Data Philippines Official ngườiulation clock Lưu trữ 2019-04-03 tại Wayback Machine|-
40 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Nhật Bản 377,915 146 127,070,000 336 870 ngày 1 tháng 12 năm 2014 Monthly official estimate
41 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Réunion (Pháp) 2,512 1 821,136 327 847 ngày 1 tháng 1 năm 2010 Official estimate
42 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Quần đảo Marshall 181 70 56,086 310 803 ngày 1 tháng 7 năm 2013 Official estimate
43 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Sri Lanka 65,610 25 20,277,597 309 800 ngày 21 tháng 3 năm 2012 Preliminary 2012 census result
44 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Quần đảo Virgin (Mỹ) (Hoa Kỳ) 352 136 106,405 302 782 ngày 1 tháng 4 năm 2010 Final 2010 census result
45 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số El Salvador 21,040 8 6,340,000 301 780 ngày 1 tháng 7 năm 2013 UN estimate
46 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Grenada 344 133 103,328 300 777 ngày 12 tháng 5 năm 2011 2011 census result Lưu trữ 2012-06-14 tại Wayback Machine
47 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Guam (Hoa Kỳ) 541 209 159,358 295 764 ngày 1 tháng 4 năm 2010 Final 2010 census result
48 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Samoa thuộc Mỹ (Hoa Kỳ) 197 76 55,519 282 730 ngày 1 tháng 4 năm 2010 Final 2010 census result
49 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Việt Nam 332,698 95,414,640 278 ngày 25

tháng10

năm 2017

50 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Saint Lucia 617 238 166,526 270 699 ngày 10 tháng 5 năm 2010 Preliminary 2010 census result Lưu trữ 2011-08-30 tại Wayback Machine
51 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 242,910 94 64,105,700 262 679 ngày 1 tháng 7 năm 2013 Annual official estimate
52 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Saint Vincent và Grenadines 389 150 100,892 259 671 ngày 1 tháng 7 năm 2009 Official estimate Lưu trữ 2013-06-02 tại Wayback Machine
53 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Trinidad và Tobago 5,155 2 1,328,019 258 668 ngày 9 tháng 1 năm 2011 2011 census result Lưu trữ 2013-05-02 tại Wayback Machine
54 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Guadeloupe (Pháp) 1,630 1 403,355 247 640 ngày 1 tháng 1 năm 2010 Official estimate
55 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Jamaica 10,991 4 2,711,476 247 640 ngày 31 tháng 12 năm 2012 Official estimate
56 Bản mẫu:Data Pakistan Official ngườiulation clock
57 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Liechtenstein 160 62 36,842 230 596 ngày 31 tháng 12 năm 2012 Official estimate Lưu trữ 2014-03-31 tại Wayback Machine
58 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Đức 357,123 138 80,781,000 226 585 ngày 30 tháng 11 năm 2013 Monthly official estimate Lưu trữ 2015-09-24 tại Wayback Machine
59 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Quần đảo Cayman (UK) 259 100 55,456 214 554 ngày 10 tháng 10 năm 2010 Final 2010 census result Lưu trữ 2013-09-21 tại Wayback Machine
60 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Luxembourg 2,586 1 537,000 208 539 ngày 31 tháng 12 năm 2012 Official estimate
61 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Ý 301,308 116 60,762,320 202 523 ngày 28 tháng 2 năm 2014 Monthly official estimate
62 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Kuwait 17,818 7 3,582,054 201 521 ngày 31 tháng 12 năm 2010 Official estimate
63 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Seychelles 455 176 90,945 200 518 ngày 26 tháng 8 năm 2010 Final 2010 census result
64 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Thụy Sĩ 41,285 16 8,183,800 198 513 ngày 30 tháng 6 năm 2014 Quarterly provisional figure
65 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Cộng hòa Dominica 47,875 18 9,445,281 197 510 ngày 1 tháng 12 năm 2010 Final 2010 census result Lưu trữ 2013-04-04 tại Wayback Machine
66 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số CHDCND Triều Tiên 122,762 47 24,052,231 196 508 ngày 1 tháng 10 năm 2008 Final 2008 census result
67 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Quần đảo Virgin (Anh) (UK) 151 58 29,537 196 508 2010 Official estimate Lưu trữ 2002-05-25 tại Wayback Machine
68 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Antigua và Barbuda 442 171 86,295 195 505 ngày 27 tháng 5 năm 2011 Preliminary 2011 census result
69 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Nigeria 923,768 357 178,517,000 193 500 ngày 1 tháng 7 năm 2014 UN projection
70 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Saint Kitts và Nevis 270 104 51,970 192 497 ngày 1 tháng 7 năm 2009 Official estimate Lưu trữ 2013-06-02 tại Wayback Machine
71 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số São Tomé và Príncipe 1,001 0 187,356 187 484 ngày 13 tháng 5 năm 2012 2012 census result
72 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số   Nepal 147,181 57 26,494,504 180 466 ngày 22 tháng 6 năm 2011 Final 2011 census result Lưu trữ 2013-07-17 tại Wayback Machine
73 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Qatar 11,571 4 2,024,707 175 453 ngày 31 tháng 10 năm 2013 Monthly official estimate Lưu trữ 2012-11-30 tại Wayback Machine
74 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Gambia 10,690 4 1,849,000 173 448 ngày 1 tháng 7 năm 2010 UN estimate
75 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Kosovo 10,910 4 1,815,606 166 430 ngày 31 tháng 12 năm 2012 Official estimate
76 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Andorra 464 179 76,246 164 425 2012 Official estimate Lưu trữ 2017-11-13 tại Wayback Machine
77 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Uganda 241,551 93 36,600,000 152 394 ngày 1 tháng 7 năm 2014 Annual official estimate
78 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Đảo Man (UK) 572 221 84,497 148 383 ngày 27 tháng 3 năm 2011 2011 census result
79 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Kiribati 726 280 106,461 147 381 ngày 1 tháng 7 năm 2013 Official estimate
80 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Síp 5,896 2 862,000 146 378 ngày 31 tháng 12 năm 2011 Official estimate
81 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Tonga 720 278 104,270 145 376 ngày 1 tháng 7 năm 2013 Official estimate
82 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Liên bang Micronesia 701 271 101,351 145 376 ngày 1 tháng 7 năm 2013 Official estimate
83 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Guatemala 108,889 42 15,806,675 145 376 ngày 30 tháng 6 năm 2014 Annual Official estimate
84 Bản mẫu:Data China [data.stats.gov.cn/ Official ngườiulation clock]
85 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Tokelau (NZ) 10 4 1,411 141 365 ngày 18 tháng 10 năm 2011 Final 2011 census result Lưu trữ 2012-08-15 tại Wayback Machine
86 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Anguilla (UK) 96 37 13,452 140 363 ngày 11 tháng 5 năm 2011 Preliminary 2011 census result
87 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Cộng hòa Séc 78,867 30 10,517,400 133 344 ngày 1 tháng 4 năm 2014 Quarterly official estimate
88 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Đan Mạch 43,098 17 5,639,719 131 339 ngày 1 tháng 10 năm 2014 Quarterly official estimate
89 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Thái Lan 513,120 198 65,926,261 131 339 ngày 1 tháng 4 năm 2014 2010 census result
90 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Indonesia 1.910.931 737.815 252,164,800 132 342 ngày 1 tháng 9 năm 2010 Official projection Lưu trữ 2018-12-25 tại Wayback Machine
91 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Ba Lan 312,685 121 38,496,000 123 319 ngày 31 tháng 12 năm 2013 Official estimate
92 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Cabo Verde 4,033 2 491,875 122 316 ngày 16 tháng 6 năm 2010 Final 2010 census result Lưu trữ 2012-10-03 tại Wayback Machine
93 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Malawi 118,484 46 14,388,600 121 313 ngày 1 tháng 7 năm 2011 Official estimate
94 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Quần đảo Bắc Mariana (Hoa Kỳ) 457 176 53,883 118 306 ngày 1 tháng 4 năm 2010 Final 2010 census result
95 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Pháp 543,965 210 64,149,000 118 306 ngày 1 tháng 10 năm 2014 Monthly official estimate
96 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Syria 185,180 71 21,377,000 115 298 ngày 31 tháng 12 năm 2011 Official estimate
97 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Bồ Đào Nha 92,090 36 10,562,178 115 298 ngày 21 tháng 3 năm 2011 Final 2011 census result
98 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Slovakia 49,036 19 5,410,728 110 285 ngày 31 tháng 3 năm 2013 Official estimate
99 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Togo 56,600 22 6,191,155 109 282 ngày 6 tháng 11 năm 2010 Final 2010 census result
100 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Azerbaijan 86,600 33 9,477,100 109 282 ngày 31 tháng 12 năm 2013 Official estimate
101 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Hungary 93,029 36 9,877,365 106 275 ngày 1 tháng 1 năm 2014 Annual official estimate
102 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Moldova 33,843 13 3,559,500 105 272 ngày 1 tháng 1 năm 2012 Official estimate
103 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Ghana 238,533 92 24,658,823 103 267 ngày 26 tháng 9 năm 2010 Final 2010 census result Lưu trữ 2015-09-24 tại Wayback Machine
104 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Cuba 109,886 42 11,163,934 102 264 ngày 15 tháng 9 năm 2012 Preliminary 2012 census result Lưu trữ 2013-07-18 tại Wayback Machine
105 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Armenia 29,743 11 3,024,100 102 264 2012 Official estimate
106 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Slovenia 20,273 8 2.083.781 103 266 tháng 7 18, 2021 Official ngườiulation clock
107 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Áo 83,879 32 8,572,895 102 264 ngày 1 tháng 10 năm 2014 Official quarterly estimate
108 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Thổ Nhĩ Kỳ 783,562 303 77,695,904 101 262 ngày 31 tháng 12 năm 2014 Official estimate Lưu trữ 2015-09-01 tại Wayback Machine
109 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số UAE 83,600 32 8,264,070 99 256 2010 Official estimate Lưu trữ 2013-10-08 tại Wayback Machine
110 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Albania 28,703 11 2,821,977 98 254 ngày 1 tháng 10 năm 2011 2011 census result Lưu trữ 2014-11-14 tại Wayback Machine
111 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Dominica 739 285 71,293 96 249 ngày 14 tháng 5 năm 2011 Preliminary 2011 census result
112 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Tây Ban Nha 503,783 195 46,609,700 93 241 ngày 1 tháng 7 năm 2013 Official estimate
113 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Serbia 77,474 30 7,146,759 92 238 ngày 1 tháng 1 năm 2014 Official estimate
114 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Bénin 112,622 43 10,323,000 92 238 ngày 1 tháng 7 năm 2013 UN estimate
115 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Costa Rica 51,100 20 4,667,096 91 236 2013 Official estimate Lưu trữ 2012-03-27 tại Wayback Machine
116 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Malaysia 330,803 128 33.658.000 102 264 tháng 7 18, 2021 Official ngườiulation clock
117 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Bắc Síp 3.355 1.295 294,906 88 228 ngày 4 tháng 12 năm 2011 2011 census result
118 Bản mẫu:Data Egypt Official ngườiulation clock
119 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Sierra Leone 71,740 28 6,092,000 85 220 ngày 1 tháng 7 năm 2013 UN estimate
120 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số România 238,391 92 20,121,641 84 218 ngày 20 tháng 10 năm 2011 Final 2011 census result
121 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Campuchia 181,035 70 15,184,116 84 218 ngày 1 tháng 7 năm 2014 Official annual projection
122 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Hy Lạp 131,957 51 11,123,034 84 218 ngày 31 tháng 12 năm 2012 Official estimate
123 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Ethiopia 1.063.652 410.678 87,952,991 83 215 ngày 1 tháng 7 năm 2014 Official projection Lưu trữ 2015-10-17 tại Wayback Machine
124 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Iraq 434,128 168 36,004,552 83 215 ngày 1 tháng 7 năm 2014 Annual official projection Lưu trữ 2014-02-08 tại Wayback Machine
125 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Bắc Macedonia 25,713 10 2,062,294 80 207 ngày 31 tháng 12 năm 2012 Official estimate
126 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Kenya 581,834 225 45,546,000 78 202 ngày 1 tháng 7 năm 2014 UN projection
127 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Myanmar 676,577 261 51,419,420 76 197 ngày 29 tháng 3 năm 2014 Preliminary 2014 census result
128 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Croatia 56,542 22 4,290,612 76 197 ngày 31 tháng 3 năm 2011 2011 census result
129 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Polynésie thuộc Pháp (Pháp) 3,521 1 268,270 76 197 ngày 22 tháng 8 năm 2012 Preliminary 2012 census result Lưu trữ 2014-02-21 tại Wayback Machine
130 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Honduras 112,088 43 8,385,072 75 194 2012 Official estimate
131 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Ukraina 603,628 233 45,377,581 75 194 ngày 1 tháng 4 năm 2014 Monthly official estimate
132 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Bosna và Hercegovina 51,209 20 3,839,737 75 194 ngày 30 tháng 6 năm 2011 Official estimate Lưu trữ 2015-09-23 tại Wayback Machine
133 Bản mẫu:Data Morocco Official ngườiulation clock
134 Bản mẫu:Data Jordan Official ngườiulation clock Lưu trữ 2012-01-17 tại Wayback Machine
135 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Bờ Biển Ngà 322,921 125 23,202,000 72 186 2012 Official estimate
136 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Eswatini 17,364 7 1,250,000 72 186 ngày 1 tháng 7 năm 2013 UN estimate
137 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Đông Timor 14,919 6 1,066,409 71 184 ngày 11 tháng 7 năm 2010 Final 2010 census result
138 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Senegal 196,722 76 13,567,338 69 179 2013 Official estimate Lưu trữ 2012-01-17 tại Wayback Machine
139 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Uzbekistan 444,103 171 30,492,800 69 179 ngày 1 tháng 1 năm 2014 Official estimate Lưu trữ 2014-07-23 tại Archive.today
140 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Lesotho 30,355 12 2,074,000 68 176 ngày 1 tháng 7 năm 2013 UN estimate
141 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Brunei 5,765 2 393,162 68 176 ngày 20 tháng 6 năm 2011 Preliminary 2011 census result Lưu trữ 2012-10-10 tại Wayback Machine
142 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Samoa 2,831 1 187,820 66 171 ngày 7 tháng 11 năm 2011 Final 2011 census result
143 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Tunisia 163,610 63 10,777,500 66 171 ngày 1 tháng 7 năm 2012 Official estimate
144 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Bulgaria 111,002 43 7,282,041 66 171 ngày 31 tháng 12 năm 2012 Official estimate
145 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Caribe Hà Lan (Hà Lan) 322 124 21,133 66 171 ngày 1 tháng 1 năm 2011 Official estimate
146 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Đảo Norfolk (Australia) 35 14 2,302 66 171 ngày 9 tháng 8 năm 2011 2011 census result Lưu trữ 2016-03-03 tại Wayback Machine
147 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Ireland 70,273 27 4,585,400 65 168 April 2012 Official estimate
148 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Gruzia 69,700 27 4,490,500 64 166 ngày 1 tháng 1 năm 2014 Official estimate
149 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Burkina Faso 270,764 105 17,322,796 64 166 2013 Official estimate Lưu trữ 2012-08-14 tại Wayback Machine
150 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Quần đảo Turks và Caicos (UK) 497 192 31,458 63 163 ngày 25 tháng 1 năm 2012 2012 census result
151 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Quần đảo Cook (NZ) 237 92 14,974 63 163 ngày 1 tháng 12 năm 2011 Final 2011 census result Lưu trữ 2013-05-02 tại Wayback Machine
152 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Ecuador 255,595 99 17.561.800 69 178 tháng 7 18, 2021 Official ngườiulation clock Lưu trữ 2013-01-21 tại Wayback Machine
153 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số México 1.967.138 759.516 119,713,203 61 158 ngày 1 tháng 7 năm 2014 Official estimate Lưu trữ 2013-08-07 tại Wayback Machine
154 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Guinea Xích Đạo 28,051 11 1,622,000 58 150 2010 Official estimate
155 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Tajikistan 143,100 55 8,160,000 57 148 ngày 1 tháng 1 năm 2014 Official estimate
156 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Yemen 455,000 176 24,527,000 54 140 2012 Official estimate Lưu trữ 2015-09-23 tại Wayback Machine
157 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Eritrea 121,100 47 6,333,000 52 135 ngày 1 tháng 7 năm 2013 UN estimate
158 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Tanzania 883,749 341 44,928,923 51 132 ngày 26 tháng 8 năm 2012 2012 census result Lưu trữ 2013-10-15 tại Wayback Machine
159 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Nicaragua 121,428 47 6,071,045 50 129 ngày 30 tháng 6 năm 2012 Official estimate
160 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Montserrat (UK) 102 39 4,922 48 124 ngày 12 tháng 5 năm 2011 2011 census result Lưu trữ 2019-04-03 tại Wayback Machine
161 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Wallis và Futuna (Pháp) 274 106 13,135 48 124 ngày 1 tháng 7 năm 2013 Official estimate
162 Bản mẫu:Data Iran Official ngườiulation clock
163 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Fiji 18,333 7 858,038 47 122 ngày 1 tháng 7 năm 2012 Official estimate Lưu trữ 2011-11-13 tại Wayback Machine
164 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Panama 74,177 29 3,405,813 46 119 ngày 16 tháng 5 năm 2010 Final 2010 census result Lưu trữ 2011-03-07 tại Wayback Machine
165 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Belarus 207,600 80 9,469,200 46 119 ngày 1 tháng 7 năm 2014 Quarterly official estimate
166 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Litva 65,300 25 2,944,459 45 117 ngày 1 tháng 1 năm 2014 Monthly official estimate Lưu trữ 2010-08-19 tại Wayback Machine
167 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Montenegro 13,812 5 620,029 45 117 ngày 1 tháng 4 năm 2011 Final 2011 census result
168 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Cameroon 466,050 180 20,386,799 44 114 2012 Official estimate
169 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Guinée 245,857 95 10,628,972 43 111 2015 Official estimate
170 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Nam Phi 1.220.813 471.359 52,981,991 43 111 ngày 1 tháng 7 năm 2013 Official estimate
171 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Palau 488 188 20,901 43 111 ngày 1 tháng 7 năm 2013 Official estimate
172 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Guinea-Bissau 36,125 14 1,520,830 42 109 ngày 1 tháng 3 năm 2009 Final 2009 census result
173 Bản mẫu:Data Colombia Official ngườiulation clock
174 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Afghanistan 645,807 249 25,500,100 39 101 ngày 1 tháng 1 năm 2013 Official estimate
175 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Quần đảo Cocos (Keeling) (Australia) 14 5 550 39 101 ngày 9 tháng 8 năm 2011 2011 census result
176 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Djibouti 23,000 9 864,618 38 98 ngày 1 tháng 7 năm 2011 Official estimate
177 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Liberia 97,036 37 3,476,608 36 93 ngày 21 tháng 3 năm 2008 Final 2008 census result
178 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Madagascar 587,041 227 20,696,070 35 91 2011 Official estimate
179 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Saint Helena (UK) 122 47 4,255 35 91 ngày 10 tháng 2 năm 2008 Preliminary 2008 census result
180 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Quần đảo Faroe (Đan Mạch) 1,399 1 48,244 34 88 ngày 1 tháng 4 năm 2013 Monthly official estimate
181 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Zimbabwe 390,757 151 12,973,808 33 85 ngày 17 tháng 8 năm 2012 Preliminary 2012 census result Lưu trữ 2013-09-03 tại Wayback Machine
182 Bản mẫu:Data United States Official ngườiulation clock
183 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Venezuela 916,445 354 28,946,101 32 83 ngày 30 tháng 10 năm 2011 Preliminary 2011 census result
184 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Latvia 64,562 25 2,005,200 31 80 ngày 1 tháng 1 năm 2014 Monthly official estimate Lưu trữ 2013-06-28 tại Wayback Machine
185 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Mozambique 799,380 309 23,700,715 30 78 2012 Official estimate
186 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Cộng hòa Dân chủ Congo 2.345.095 905.446 69,360,000 30 78 ngày 1 tháng 7 năm 2014 UN projection
187 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Kyrgyzstan 199,945 77 5,895,100 29 75 2015 Official estimate
188 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Estonia 45,339 18 1,313,271 29 75 ngày 1 tháng 1 năm 2015 Official estimate Lưu trữ 2012-11-23 tại Wayback Machine
189 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Lào 236,800 91 6,580,800 28 73 2013 Official estimate
190 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Bahamas 13,940 5 351,461 25 65 ngày 3 tháng 5 năm 2010 Final 2010 census result[liên kết hỏng]
191 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Saint-Pierre và Miquelon (Pháp) 242 93 6,081 25 65 ngày 1 tháng 1 năm 2010 Official estimate
192 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Brasil 8.515.767 3.287.956 202,768,562 24 62 ngày 1 tháng 7 năm 2014 Official estimate
193 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Peru 1.285.216 496.225 30,475,144 24 62 ngày 30 tháng 6 năm 2013 Official estimate
194 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Chile 756,096 292 16,634,603 22 57 ngày 9 tháng 4 năm 2012 Final 2012 census result[liên kết hỏng]
195 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Vanuatu 12,190 5 264,652 22 57 ngày 1 tháng 7 năm 2013 Official estimate
196 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Thụy Điển 449,964 174 9,747,355 22 57 ngày 31 tháng 12 năm 2014 Monthly official estimate
197 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Bhutan 38,394 15 841.680 21,9 57 tháng 7 18, 2021 Official ngườiulation clock[liên kết hỏng]
198 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Uruguay 176,215 68 3,286,314 19 49 ngày 30 tháng 9 năm 2011 Final 2011 census result
199 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Quần đảo Åland (Phần Lan) 1,552 1 28,502 18 47 ngày 31 tháng 12 năm 2012 Official estimate
200 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Quần đảo Solomon 28,370 11 515,870 18 47 ngày 23 tháng 11 năm 2009 2009 census result
201 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Phần Lan 338,424 131 5,460,459 18 47 ngày 30 tháng 6 năm 2014 Monthly official estimate
202 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Nam Sudan 644,329 249 11,296,000 18 47 ngày 1 tháng 7 năm 2013 UN estimate
203 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Zambia 752,612 291 13,092,666 17 44 ngày 16 tháng 10 năm 2010 Final 2010 census result
204 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Sudan 1.839.542 710.251 30,894,000 17 44 ngày 22 tháng 4 năm 2008 2008 census result Lưu trữ 2013-05-20 tại Wayback Machine
205 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số New Zealand 270.467 104.428 5.232.825 19 50 tháng 7 18, 2021 Official ngườiulation clock
206 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Angola 1.246.700 481.354 20,609,294 17 44 2012 Official estimate
207 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Paraguay 406,752 157 6,672,631 16 41 2012 Official estimate
208 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Algérie 2.381.741 919.595 38,700,000 16 41 ngày 1 tháng 1 năm 2014 Official estimate
209 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Na Uy 323,782 125 5,063,709 16 41 ngày 31 tháng 3 năm 2013 Quarterly official estimate
210 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Papua New Guinea 462,840 179 7,398,500 16 41 ngày 1 tháng 7 năm 2013 Annual official estimate
211 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Đảo Giáng Sinh (Australia) 137 53 2,072 15 39 ngày 9 tháng 8 năm 2011 2011 census result
212 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Somalia 637,657 246 9,331,000 15 39 ngày 1 tháng 7 năm 2010 Official estimate
213 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Niger 1.186.408 458.075 17,129,076 14 36 ngày 10 tháng 12 năm 2012 Preliminary 2012 census result
214 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Argentina 2.780.400 1.073.518 40,117,096 14 36 ngày 27 tháng 10 năm 2010 Final 2010 census result Lưu trữ 2015-09-24 tại Wayback Machine
215 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Belize 22,965 9 324,528 14 36 ngày 12 tháng 5 năm 2010 Final 2010 census result Lưu trữ 2016-01-27 tại Wayback Machine
216 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Ả Rập Xê Út 2.149.690 830.000 29,994,272 14 36 2013 Annual official estimate Lưu trữ 2012-09-19 tại Wayback Machine
217 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Nouvelle-Calédonie (Pháp) 18,575 7 258,958 14 36 ngày 1 tháng 7 năm 2013 Official estimate
218 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Oman 309,500 119 4,183,841 14 36 ngày 9 tháng 6 năm 2015 Weekly official estimate Lưu trữ 2014-05-30 tại Wayback Machine
219 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Cộng hoà Congo 342,000 132 4,448,000 13 34 ngày 1 tháng 7 năm 2013 UN estimate
220 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Mali 1.248.574 482.077 14,528,662 12 31 ngày 1 tháng 4 năm 2009 Final 2009 census result Lưu trữ 2012-04-13 tại Wayback Machine
221 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Turkmenistan 491,210 190 5,240,000 11 28,5 ngày 1 tháng 7 năm 2013 UN estimate
222 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Bolivia 1.098.581 424.164 10,389,913 9 23,3 ngày 21 tháng 11 năm 2012 Preliminary 2012 census result
223 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Chad 1.284.000 495.755 11,274,106 9 23,3 ngày 20 tháng 5 năm 2009 Preliminary 2009 census result
224 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Nga 17.075.400 6.592.849 143,700,000 8 20,7 ngày 1 tháng 1 năm 2014 Official estimate
225 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Cộng hòa Trung Phi 622,436 240 4,616,000 7 18,1 ngày 1 tháng 7 năm 2013 UN estimate
226 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Gabon 267,667 103 1,672,000 6 15,5 ngày 1 tháng 7 năm 2013 UN estimate
227 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Kazakhstan 2.724.900 1.052.090 17,186,000 6 16 ngày 1 tháng 2 năm 2014 Monthly official estimate Lưu trữ 2012-11-13 tại Wayback Machine
228 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Niue (NZ) 261 101 1,613 6 15,5 ngày 10 tháng 9 năm 2011 Final 2011 census result
229 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Guyana 214,999 83 784,894 4 10,36 2010 Official estimate
230 Bản mẫu:Data Canada Official estimate
231 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Libya 1.770.060 683.424 6,202,000 4 10,36 ngày 1 tháng 7 năm 2013 UN estimate
232 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Botswana 581,730 225 2,024,904 3 7,77 ngày 22 tháng 8 năm 2011 Final 2011 census result
233 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Mauritanie 1.030.700 397.955 3,461,041 3 7,77 2013 Official estimate Lưu trữ 2015-09-25 tại Wayback Machine
234 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Suriname 163,820 63 534,189 3 7,77 ngày 13 tháng 8 năm 2012 Preliminary 2012 census result
235 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Iceland 102,800 40 329,740 3 7,77 ngày 11 tháng 5 năm 2015 Official estimate
236 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Australia 7.692.024 2.969.907 26.112.425 3 9 tháng 7 18, 2021 Official estimate
237 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Guyane (Pháp) (Pháp) 86,504 33 229,040 3 7,77 ngày 1 tháng 1 năm 2010 Official estimate
238 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Namibia 825,118 319 2,113,077 3 7,77 ngày 28 tháng 8 năm 2011 Final 2011 census result
239 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Tây Sahara 252,120 97 567,000 2 5,18 ngày 1 tháng 7 năm 2013 UN estimate
240 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Mông Cổ 1.564.100 603.902 3,000,000 2 5,18 ngày 24 tháng 1 năm 2015 Official estimate
241 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Quần đảo Pitcairn (UK) 47 18 56 1 2,59 2013 2013 census result
242 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Quần đảo Falkland (UK) 12,173 5 2,563 0 0,00 ngày 15 tháng 4 năm 2012 2012 census result
243 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Svalbard and Jan Mayen (Na Uy) 61,399 24 2,655 0 0,00 ngày 1 tháng 9 năm 2012 Official estimate
244 Danh sách quốc gia theo mật độ dân số Greenland (Đan Mạch) 2.166.000 836.297 55,984 0 0,00 ngày 1 tháng 1 năm 2015 Official estimate
Thứ tự Quốc gia (hoặc lãnh thổ phụ thuộc) Diện tích (km²) Diện tích (mi²) Dân số Mật độ
(người/km²)
Mật độ
(người/mi²)
Ngày Ghi chú

Nguồn: Dự án Dân số Thế giới của Liên Hợp Quốc (mẫu 2004) Lưu trữ 2010-01-07 tại Wayback Machine. Dữ liệu của năm 2005.

Ghi chú


—KTHN—

Back to top button