Wiki

Danh sách đĩa nhạc của iKON

Danh sách đĩa nhạc của iKON
Album phòng thu 1
Album trực tiếp 1
Video âm nhạc 15
Đĩa đơn 9
Video albums 4

Danh sách đĩa nhạc của nhóm nhạc nam Hàn Quốc iKON gồm 1 album phòng thu, 7 đĩa đơn và 7 MV ca nhạc.

Album


Album phòng thu

Tên Chi tiết Thứ hạng cao nhất Doanh số
HQ NB ĐL Mỹ
Heat
Mỹ
World
Welcome Back
  • Phát hành: 1 tháng 10 năm 2015 (Half Album)
  • Hãng đĩa: YG Entertainment
  • Định dạng: CD, Tải về
1 26 1 3
  • HQ: 176,451
  • NB: 99,570
  • Phát hành: 24 tháng 12 năm 2015 (Full Album)
  • Hãng đĩa: YG Entertainment
  • Định dạng: CD, Tải về
1 3 1 23 2
“—” chỉ ra các đĩa không xếp hạng hoặc không phát hành tại khu vực đó.

Album trực tiếp

Tên Chi tiết Thứ hạng cao nhất Doanh số
HQ NB ĐL
2016 iKON – iKONcert Showtime Tour in Seoul Live CD
  • Phát hành: 4 tháng 5 năm 2016
  • Hãng đĩa: YG Entertainment
  • Định dạng: CD
3 104 2
  • HQ: 8,772
  • NB: 937

Album video

Tên Chi tiết Thứ hạng
cao nhất
Doanh số
NB
2016 iKon Season’s Greetings
  • Phát hành: 23 tháng 12 năm 2016 (Nhật)
  • Hãng đĩa: YG Entertainment
  • Định dạng: DVD
25
  • NB: 2,416
2015-2016 iKoncert ‘Showtime’ in Seoul Live DVD
  • Phát hành: 21 tháng 6 năm 2016
  • Hãng đĩa: YG Entertainment
  • Định dạng: DVD
iKONcert 2016 Showtime Tour in Japan
  • Phát hành: 22 tháng 6 năm 2016 (JPN)
  • Hãng đĩa: YG Entertainment
  • Định dạng: DVD, Blu-ray
3 (DVD)
3 (Blu-ray)
  • NB: 12,779
Kony’s Summertime
  • Phát hành: 3 tháng 8 năm 2016(JPN)
  • Hãng đĩa: YG Entertainment, YGEX
  • Định dạng: DVD
2
  • NB: 4,655

Đĩa đơn


Năm Tên Thứ hạng cao nhất Doanh số Album
HQ NB Mỹ
World
Oricon Billboard
Tiếng Hàn
2013 “Just Another Boy” (Team B) 44
  • HQ: 42,756
WIN: Final Battle
“Climax” (Team B) 17
  • HQ: 92,827
2014 “기다려 (Wait for Me)” (Team B) 32
  • HQ: 79,003
“Long Time No See” (Team B) Không có
“Sinosijak” (Team B)
2015 “취향저격 (My Type)” 1 3
  • HQ: 1,613,711
Welcome Back
“리듬 타 (Rhythm Ta)” 5 11
  • HQ: 814,377
“Airplane” 7 21
  • HQ: 383,068
“이리오너라 (Anthem)” (B.I & Bobby) 6 4
  • HQ: 202,061
“지못미 (Apology)” 1 3
  • HQ: 600,068
“왜 또 (What’s Wrong?)” 12 14
  • HQ: 184,477
“덤앤더머 (Dumb & Dumber)” 4 7
  • HQ: 444,032
2016 “오늘 모해 (#WYD)” 3 6
  • HQ: 361,056
Non-Album Single
Tiếng Nhật
2016 “Dumb & Dumber” 1 1
  • NB: 114,653 (physical format) (Gold)
DUMB & DUMBER

“—” chỉ ra các đĩa không xếp hạng hoặc không phát hành tại khu vực đó.

Các bài hát khác


Năm Tên Thứ hạng
cao nhất
Doanh số Album
HQ Mỹ
World
2015 “오늘따라 (Today)” 11
  • HQ: 148,762
Welcome Back
“Welcome Back” 13
  • HQ: 107,320
“솔직하게 (M.U.P)” 15
  • HQ: 99,470
“I Miss You So Bad” (아니라고) 7 17
  • HQ: 193,944
“Rhythm Ta Remix” (Rock Ver.) 157
  • HQ: 12,788
2016 “사랑인걸 (It’s Love)”
(Bobby, Koo Junhoe, Kim DongHyuk)
20
  • HQ: 63,399
Two Yoo Project- Sugarman Part 14

Video âm nhạc


Năm Tên Đạo diễn
Tiếng Hàn
2015 “취향저격 (My Type)” Sa Min Han
“리듬 타 (Rhythm Ta)” Không có
“Airplane”
“이리오너라 (Anthem)”
“지못미 (Apology)” Sa Min Han
“왜 또 (What’s Wrong?)”
“덤앤더머 (Dumb & Dumber)” Không có
2016 “오늘 모해 (#WYD)” Sa Min Han
2017 Bling Bling
벌떼 (B-Day)
Tiếng Nhật
2016 “Rhythm Ta” Không có
“Apology”
“What’s Wrong?”
“Dumb & Dumber”
“Anthem (Remix)”
“Sinosijak (Remix)”
“#WYD”
Check Also
Close
Back to top button