Wiki

Cúp AFC 2018

Cúp AFC 2018
Chi tiết giải đấu
Thời gian 22 tháng 1 – 27 tháng 10 năm 2018
Số đội 44 (từ 26 hiệp hội)
Vị trí chung cuộc
Vô địch Al-Quwa Al-Jawiya (lần thứ 3)
Á quân Altyn Asyr
Thống kê giải đấu
Số trận đấu 143
Số bàn thắng 452 (3,16 bàn/trận)
Số khán giả 827.013 (5.783 khán giả/trận)
Vua phá lưới An Il-bom (12 bàn)
Cầu thủ
xuất sắc nhất
Hammadi Ahmad
← 2017 2019 →

Cúp AFC 2018 là phiên bản thứ 15 của Cúp AFC, giải đấu cấp câu lạc bộ hạng hai châu Á được tổ chức bởi Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC).

Al-Quwa Al-Jawiya vô địch giải đấu lần thứ ba liên tiếp sau khi đánh bại Altyn Asyr ở trận chung kết.

Phân bổ đội của các hiệp hội


Ủy ban thi đấu AFC đã đề xuất một thể thức mới cho AFC Cup bắt đầu từ năm 2017, được chơi ở năm khu vực của AFC: Tây Á, Trung Á, Nam Á, ASEAN và Đông Á, với đội vô địch Khu vực Tây Á và đội vô địch liên khu vực giữa bốn khu vực khác trong trận chung kết, được tổ chức trên cơ sở luân phiên tại các địa điểm ở phía Đông và Tây. 46 hiệp hội thành viên của AFC (ngoại trừ Quần đảo Bắc Mariana) được xếp hạng dựa trên thành tích của đội tuyển quốc gia và câu lạc bộ của họ trong bốn năm qua trong các giải đấu của AFC, với việc phân bổ các vị trí cho các phiên bản 2017 và 2018 của các giải đấu cấp câu lạc bộ châu Á được xác định bởi bảng xếp hạng AFC rankings năm 2016 (Hướng dẫn nhập cảnh Điều 2.2):

  • Các hiệp hội được chia thành năm khu vực:
    • Khu vực Tây Á bao gồm các hiệp hội từ Liên đoàn bóng đá Tây Á (WAFF).
    • Khu vực Trung Á bao gồm các hiệp hội từ Hiệp hội bóng đá Trung Á (CAFA).
    • Khu vực Nam Á bao gồm các hiệp hội từ Liên đoàn bóng đá Nam Á (SAFF).
    • Khu vực ASEAN bao gồm các hiệp hội từ Liên đoàn bóng đá ASEAN (AFF).
    • Khu vực Đông Á bao gồm các hiệp hội từ Liên đoàn bóng đá Đông Á (EAFF).
  • Tất cả các hiệp hội không nhận được suất vào vòng bảng AFC Champions League đều đủ điều kiện tham dự AFC Cup.
  • Trong mỗi khu vực, số lượng bảng trong vòng bảng được xác định dựa trên số đội tham dự, với số lượng vị trí được quyết định qua vòng loại giống như số lượng bảng:
    • Ở khu vực Tây Á và ASEAN, có ba bảng ở vòng bảng, bao gồm 9 suất vào thẳng, với 3 suất còn lại được quyết định qua vòng loại.
    • Ở khu vực Trung, Nam và Đông Á, có một bảng ở vòng bảng, bao gồm 3 suất vào thẳng, với 1 suất còn lại được quyết định qua vòng loại.
  • Các hiệp hội hàng đầu tham dự AFC Cup ở mỗi khu vực theo bảng xếp hạng AFC có ít nhất một suất vào vòng bảng (bao gồm cả những đội thua vòng loại AFC Champions League), trong khi các hiệp hội còn lại chỉ nhận được suất dự vòng loại:
    • Đối với khu vực Tây Á và ASEAN:
      • Các hiệp hội xếp hạng 1-3 có hai suất vào vòng bảng.
      • Các hiệp hội xếp hạng 4-6 có một suất vào vòng bảng và một suất vào vòng loại.
      • Các hiệp hội xếp hạng 7 trở đi có một suất vào vòng loại.
    • Đối với khu vực Trung, Nam và Đông Á:
      • Các hiệp hội xếp hạng 1-3 có một suất vào vòng bảng và một suất vào vòng loại.
      • Các hiệp hội xếp hạng 4 trở đi có một suất vào vòng loại.
  • Số suất tham dự tối đa cho mỗi hiệp hội là một phần ba tổng số đội đủ điều kiện trong giải quốc nội hàng đầu.
  • Nếu bất kỳ hiệp hội nào từ bỏ các suất vào vòng bảng, chúng sẽ được phân phối lại cho hiệp hội đủ điều kiện cao nhất, với mỗi liên kết giới hạn tối đa là hai suất trực tiếp.
  • Nếu bất kỳ hiệp hội nào từ bỏ các suất dự vòng loại, chúng sẽ bị hủy bỏ và không được phân phối lại cho bất kỳ hiệp hội nào khác.
  • Nếu số lượng đội trong vòng loại ở bất kỳ khu vực nào ít hơn hai lần số lượng vị trí vòng bảng được quyết định qua vòng loại, các đội tham dự vòng loại của các hiệp hội đủ điều kiện cao nhất sẽ lọt vào vòng bảng.

Đối với AFC Cup 2018, các hiệp hội đã được phân bổ vị trí theo bảng xếp hạng hiệp hội được công bố vào ngày 30 tháng 11 năm 2016, trong đó có tính đến thành tích của họ tại AFC Champions League và AFC Cup, cũng như đội tuyển quốc gia của họ trong Bảng xếp hạng FIFA thế giới, trong khoảng thời gian từ 2013-2016.

Participation for 2018 AFC Cup
Participated
Not participated
Tây Á
Xếp hạng Hiệp hội thành viên Điểm Suất dự
Vòng
bảng
Vòng loại
Khu vực AFC Vòng Play-off Vòng
sơ loại
1 10 Iraq 37.240 2 0 0
11 Kuwait 36.457 0 0 0
2 13 Syria 34.257 2 0 0
3 15 Cúp AFC 2018 Jordan 31.213 2 0 0
4 19 Cúp AFC 2018 Bahrain 27.353 2 0 0
5 20 Cúp AFC 2018 Li Băng 22.077 2 0 0
6 22 Cúp AFC 2018 Oman 19.313 1 1 0
7 28 Cúp AFC 2018 Palestine 12.342 0 1 0
33 Cúp AFC 2018 Yemen 6.926 0 0 0
Tổng 11 2 0
2
13
Trung Á
Xếp hạng Hiệp hội thành viên Điểm Suất dự
Vòng
bảng
Vòng loại
Khu vực AFC Vòng Play-off Vòng
sơ loại
1 23 Cúp AFC 2018 Tajikistan 18.328 1 1 0
2 29 Turkmenistan 11.514 1 0 1
3 31 Cúp AFC 2018 Kyrgyzstan 10.307 1 0 1
32 Cúp AFC 2018 Afghanistan 7.114 0 0 0
Tổng 3 1 2
3
6
Nam Á
Xếp hạng Hiệp hội thành viên Điểm Suất dự
Vòng
bảng
Vòng loại
Khu vực AFC Vòng Play-off Vòng
sơ loại
1 18 Cúp AFC 2018 Ấn Độ 27.930 1 0 1
2 26 Cúp AFC 2018 Maldives 15.345 1 0 1
3 37 Cúp AFC 2018 Bangladesh 4.158 1 0 1
4 38 Cúp AFC 2018 Bhutan 3.877 0 0 1
39 Cúp AFC 2018 Nepal 3.388 0 0 0
44 Cúp AFC 2018 Sri Lanka 1.656 0 0 0
45 Cúp AFC 2018 Pakistan 1.506 0 0 0
Tổng 3 0 4
4
7
ASEAN
Xếp hạng Hiệp hội thành viên Điểm Suất dự
Vòng
bảng
Vòng loại
Khu vực AFC Vòng Play-off Vòng
sơ loại
1 16 Cúp AFC 2018 Việt Nam 29.273 2 0 0
2 17 Cúp AFC 2018 Malaysia 28.865 1 0 0
3 21 Cúp AFC 2018 Indonesia 20.372 2 0 0
4 24 Cúp AFC 2018 Myanmar 17.220 2 0 0
5 25 Cúp AFC 2018 Philippines 17.188 2 0 0
6 27 Cúp AFC 2018 Singapore 13.664 2 0 0
7 34 Cúp AFC 2018 Lào 6.886 0 1 0
8 36 Cúp AFC 2018 Campuchia 4.856 0 1 0
42 Cúp AFC 2018 Brunei 2.785 0 0 0
43 Cúp AFC 2018 Đông Timor 2.409 0 0 0
Tổng 11 2 0
2
13
Đông Á
Xếp hạng Hiệp hội thành viên Điểm Suất dự
Vòng
bảng
Vòng loại
Khu vực AFC Vòng Play-off Vòng
sơ loại
1 30 Triều Tiên 10.314 1 1 0
2 35 Cúp AFC 2018 Đài Bắc Trung Hoa 5.609 1 0 0
3 40 Cúp AFC 2018 Ma Cao 3.087 1 0 0
41 Cúp AFC 2018 Guam 3.049 0 0 0
4 46 Cúp AFC 2018 Mông Cổ 1.430 0 1 0
Tổng 3 2 0
2
5
Ghi chú

Các đội tham dự


Có tổng cộng 44 đội từ 26 hiệp hội tham dự giải đấu.

Chú thích:

  • TH: Đương kim vô địch
  • 1st, 2nd, 3rd,…: Vị trí tại giải quốc nội
  • CW: Đội vô địch cúp quốc gia
  • PW: Đội thắng play-off dự AFC Cup cuối mùa
  • ACLQ1: Đội thua vòng loại thứ nhất AFC Champions League
  • ACLQ2: Đội thua vòng loại thứ hai AFC Champions League
  • ACLPO: Đội thua vòng play-off AFC Champions League
Các đội tham dự AFC Cup 2018 (theo vòng đấu lọt vào)
Vòng bảng
Tây Á
Al-Quwa Al-JawiyaTH (1st) Al-Wahda (CW) Cúp AFC 2018 Malkiya (1st, ACLPO) Cúp AFC 2018 Al-Ansar (CW)
Al-Zawraa (CW) Cúp AFC 2018 Al-Faisaly (1st, CW, ACLPO) Cúp AFC 2018 Manama (CW) Cúp AFC 2018 Dhofar (1st)
Al-Jaish (1st) Cúp AFC 2018 Al-Jazeera (2nd) Cúp AFC 2018 Al-Ahed (1st)
Trung Á
Cúp AFC 2018 Istiklol (1st) Altyn Asyr (1st) Cúp AFC 2018 Alay Osh (1st)
Nam Á
Cúp AFC 2018 Aizawl (1st, ACLPO) Cúp AFC 2018 New Radiant (1st, CW) Cúp AFC 2018 Abahani Limited Dhaka (1st, CW)
ASEAN
Cúp AFC 2018 FLC Thanh Hóa (2nd, ACLPO) Cúp AFC 2018 Bali United (2nd, ACLQ2) Cúp AFC 2018 Yangon United (2nd) Cúp AFC 2018 Tampines Rovers (2nd, ACLQ1)
Cúp AFC 2018 Sông Lam Nghệ An (CW) Cúp AFC 2018 Persija Jakarta (4th) Cúp AFC 2018 Ceres–Negros (1st, ACLQ2) Cúp AFC 2018 Home United (3rd)
Cúp AFC 2018 Johor Darul Ta’zim (1st, ACLQ2) Cúp AFC 2018 Shan United (1st, CW, ACLQ1) Cúp AFC 2018 Global Cebu (2nd)
Đông Á
April 25 (1st) Cúp AFC 2018 Hang Yuen (3rd) Cúp AFC 2018 Benfica de Macau (1st)
Vòng play-off
Tây Á
Cúp AFC 2018 Al-Suwaiq (CW) Cúp AFC 2018 Hilal Al-Quds (1st)
Trung Á
Cúp AFC 2018 Khujand (CW)
Nam Á
ASEAN
Cúp AFC 2018 Lao Toyota (1st) Cúp AFC 2018 Boeung Ket Angkor (1st)
Đông Á
Hwaebul (2nd) Cúp AFC 2018 Erchim (1st)
Vòng sơ loại
Tây Á
Trung Á
Ahal (CW) Cúp AFC 2018 Dordoi (CW)
Nam Á
Cúp AFC 2018 Bengaluru (CW) Cúp AFC 2018 TC Sports (2nd) Cúp AFC 2018 Saif (4th) Cúp AFC 2018 Transport United (1st)
ASEAN
Đông Á
Ghi chú

Vòng loại


Ở vòng loại, các cặp đấu diễn ra theo thể thức hai lượt. Luật bàn thắng sân khách, hiệp phụ (luật bàn thắng sân khách không được áp dụng trong hiệp phụ) và loạt sút luân lưu được sử dụng để xác định đội thắng nếu cần thiết (Regulations Article 9.3). Năm đội thắng vòng play-off lọt vào vòng bảng cùng với 31 đội được vào thẳng.
Sơ đồ của vòng loại của mỗi khu vực được xác định bởi AFC dựa theo bảng xếp hạng hiệp hội của mỗi đội, với đội đến từ hiệp hội xếp hạng cao hơn tổ chức trận lượt về.

Vòng sơ loại

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Trung Á
Dordoi Cúp AFC 2018 3–5 Ahal 1–3 2–2
Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Nam Á
Transport United Cúp AFC 2018 0–3 Cúp AFC 2018 Bengaluru 0–0 0–3
Saif Cúp AFC 2018 1–4 Cúp AFC 2018 TC Sports 0–1 1–3

Vòng play-off

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Tây Á
Hilal Al-Quds Cúp AFC 2018 1–2 Cúp AFC 2018 Al-Suwaiq 0–1 1–1
Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Trung Á
Ahal 3–0 Cúp AFC 2018 Khujand 1–0 2–0
Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Nam Á
TC Sports Cúp AFC 2018 2–8 Cúp AFC 2018 Bengaluru 2–3 0–5
Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
ASEAN
Boeung Ket Angkor Cúp AFC 2018 4–3 Cúp AFC 2018 Lao Toyota 3–3 1–0
Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Đông Á
Erchim Cúp AFC 2018 0–7 Hwaebul 0–4 0–3

Vòng bảng


Lễ bốc thăm vòng bảng diễn ra vào ngày 6 tháng 12 năm 2017, 14:00 MYT (UTC+8), tại Trụ sở của AFC tại Kuala Lumpur, Malaysia. 36 được xếp vào chín bảng, mỗi bảng bốn đội: ba bảng ở khu vực Tây Á (Bảng A–C) và ASEAN (Bảng F–H), một bảng ở khu vực Trung (Bảng D), Nam (Bảng E) và Đông Á (Bảng I). Các đội cùng hiệp hội ở khu vực Tây Á và ASEAN không được xếp vào cùng một bảng.

Bảng A

VT Đội

  • x
  • t
  • s
ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự JAZ QUW MAL SUW
1 Cúp AFC 2018 Al-Jazeera 6 4 2 0 13 6 +7 14 Bán kết khu vực 1–1 1–0 4–0
2 Al-Quwa Al-Jawiya 6 3 3 0 11 7 +4 12 2–2 1–1 2–0
3 Cúp AFC 2018 Malkiya 6 2 1 3 11 10 +1 7 1–2 3–4 4–1
4 Cúp AFC 2018 Al-Suwaiq 6 0 0 6 4 16 −12 0 2–3 0–1 1–2

Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Group stage tiebreakers

Bảng B

VT Đội
  • x
  • t
  • s
ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự AHE ZAW JAI MAN
1 Cúp AFC 2018 Al-Ahed 6 3 3 0 11 5 +6 12 Bán kết khu vực 1–1 1–1 3–1
2 Al-Zawraa 6 2 4 0 8 5 +3 10 1–1 0–0 2–1
3 Al-Jaish 6 1 4 1 4 6 −2 7 1–4 1–1 1–0
4 Cúp AFC 2018 Manama 6 0 1 5 3 10 −7 1 0–1 1–3 0–0

Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Group stage tiebreakers

Bảng C

VT Đội
  • x
  • t
  • s
ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự FAI DHO ANS WAH
1 Cúp AFC 2018 Al-Faisaly 6 4 1 1 10 5 +5 13 Bán kết khu vực 2–0 1–0 2–2
2 Cúp AFC 2018 Dhofar 6 2 2 2 4 5 −1 8 1–0 0–2 2–0
3 Cúp AFC 2018 Al-Ansar 6 2 1 3 6 7 −1 7 1–3 1–1 1–0
4 Al-Wahda 6 1 2 3 5 8 −3 5 1–2 0–0 2–1

Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Group stage tiebreakers

Bảng D

VT Đội
  • x
  • t
  • s
ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự ALT IST AHA ALA
1 Altyn Asyr 6 4 2 0 17 7 +10 14 Bán kết liên khu vực 2–2 1–0 5–0
2 Cúp AFC 2018 Istiklol 6 4 1 1 10 7 +3 13 2–3 1–0 1–0
3 Ahal 6 2 1 3 8 5 +3 7 0–0 0–1 5–0
4 Cúp AFC 2018 Alay Osh 6 0 0 6 7 23 −16 0 3–6 2–3 2–3

Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Group stage tiebreakers

Bảng E

VT Đội
  • x
  • t
  • s
ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự BFC RAD ABD AIZ
1 Cúp AFC 2018 Bengaluru 6 5 0 1 14 3 +11 15 Bán kết liên khu vực 1–0 1–0 5–0
2 Cúp AFC 2018 New Radiant 6 4 0 2 12 5 +7 12 2–0 5–1 3–1
3 Cúp AFC 2018 Abahani Limited Dhaka 6 1 1 4 5 12 −7 4 0–4 0–1 1–1
4 Cúp AFC 2018 Aizawl 6 1 1 4 5 16 −11 4 1–3 2–1 0–3

Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Group stage tiebreakers
Ghi chú:

Bảng F

VT Đội
  • x
  • t
  • s
ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự HOM CER BKA SHA
1 Cúp AFC 2018 Home United 6 4 1 1 15 6 +9 13 Bán kết khu vực 1–1 6–0 3–2
2 Cúp AFC 2018 Ceres–Negros 6 4 1 1 17 3 +14 13 0–2 9–0 2–0
3 Cúp AFC 2018 Boeung Ket Angkor 6 2 0 4 8 24 −16 6 3–2 0–4 1–2
4 Cúp AFC 2018 Shan United 6 1 0 5 5 12 −7 3 0–1 0–1 1–4

Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Group stage tiebreakers
Ghi chú:

Bảng G

VT Đội
  • x
  • t
  • s
ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự YAN GLO THA BAL
1 Cúp AFC 2018 Yangon United 6 4 1 1 15 9 +6 13 Bán kết khu vực 3–0 2–1 3–2
2 Cúp AFC 2018 Global Cebu 6 2 2 2 9 10 −1 8 2–1 3–3 1–1
3 Cúp AFC 2018 FLC Thanh Hóa 6 1 3 2 9 11 −2 6 3–3 1–0 0–0
4 Cúp AFC 2018 Bali United 6 1 2 3 8 11 −3 5 1–3 1–3 3–1

Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Group stage tiebreakers

Bảng H

VT Đội
  • x
  • t
  • s
ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự PSJ SLN JDT TAM
1 Cúp AFC 2018 Persija Jakarta 6 4 1 1 13 6 +7 13 Bán kết khu vực 1–0 4–0 4–1
2 Cúp AFC 2018 Sông Lam Nghệ An 6 3 1 2 8 5 +3 10 0–0 2–0 2–1
3 Cúp AFC 2018 Johor Darul Ta’zim 6 3 1 2 8 9 −1 10 3–0 3–2 2–1
4 Cúp AFC 2018 Tampines Rovers 6 0 1 5 5 14 −9 1 2–4 0–2 0–0

Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Group stage tiebreakers
Ghi chú:

Bảng I

VT Đội
  • x
  • t
  • s
ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự APR BEN HWA HAN
1 April 25 6 6 0 0 23 2 +21 18 Bán kết liên khu vực 8–0 1–0 5–1
2 Cúp AFC 2018 Benfica de Macau 6 4 0 2 13 15 −2 12 0–2 3–0 3–2
3 Hwaebul 6 2 0 4 9 10 −1 6 0–2 2–3 6–1
4 Cúp AFC 2018 Hang Yuen 6 0 0 6 6 24 −18 0 1–5 1–4 0–1

Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Group stage tiebreakers

Các đội nhì bảng có thành tích tốt nhất

Tây Á

VT Bg Đội
  • x
  • t
  • s
ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 A Al-Quwa Al-Jawiya 6 3 3 0 11 7 +4 12 Bán kết khu vực
2 B Al-Zawraa 6 2 4 0 8 5 +3 10
3 C Cúp AFC 2018 Dhofar 6 2 2 2 4 5 −1 8

Nguồn: AFC

ASEAN

VT Bg Đội
  • x
  • t
  • s
ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 F Cúp AFC 2018 Ceres–Negros 6 4 1 1 17 3 +14 13 Bán kết khu vực
2 H Cúp AFC 2018 Sông Lam Nghệ An 6 3 1 2 8 5 +3 10
3 G Cúp AFC 2018 Global Cebu 6 2 2 2 9 10 −1 8

Nguồn: AFC

Vòng loại trực tiếp


Bán kết khu vực

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Tây Á
Al-Jazeera Cúp AFC 2018 2–1 Cúp AFC 2018 Al-Faisaly 1–1 1–0
Al-Quwa Al-Jawiya 5–3 Cúp AFC 2018 Al-Ahed 3–1 2–2
Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
ASEAN
Home United Cúp AFC 2018 6–3 Cúp AFC 2018 Persija Jakarta 3–2 3–1
Ceres–Negros Cúp AFC 2018 6–5 Cúp AFC 2018 Yangon United 4–2 2–3

Chung kết khu vực

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Tây Á
Al-Jazeera Cúp AFC 2018 1–4 Al-Quwa Al-Jawiya 0–1 1–3
Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
ASEAN
Ceres–Negros Cúp AFC 2018 1–3 Cúp AFC 2018 Home United 1–1 0–2

Bán kết liên khu vực

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Home United Cúp AFC 2018 1–11 April 25 0–2 1–9
Bengaluru Cúp AFC 2018 2–5 Altyn Asyr 2–3 0–2

Chung kết liên khu vực

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
April 25 3–3 (a) Altyn Asyr 2–2 1–1

Chung kết

Ở trận chung kết, đội vô địch khu vực Tây Á và liên khu vực đối đầu với nhau, với đội chủ nhà (đội vô địch khu vực Tây Á) đảo ngược so với trận chung kết năm trước.

Al-Quwa Al-Jawiya 2–0 Altyn Asyr
  • Ahmad Cúp AFC 2018 22′
  • Bayesh Cúp AFC 2018 57′
Live Report
Stats Report

Sân vận động Thành phố Basra Sports, Basra

Giải thưởng


Giải thưởng Cầu thủ Câu lạc bộ
Cầu thủ xuất sắc nhất giải Hammadi Ahmad Al-Quwa Al-Jawiya
Vua phá lưới An Il-bom April 25

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu


.mw-parser-output .legend{page-break-inside:avoid;break-inside:avoid-column}.mw-parser-output .legend-color{display:inline-block;min-width:1.25em;height:1.25em;line-height:1.25;margin:1px 0;text-align:center;border:1px solid black;background-color:transparent;color:black}.mw-parser-output .legend-text{}

  Đội bị loại/không chơi ở vòng đấu.

Xếp hạng Cầu thủ Câu lạc bộ MD1 MD2 MD3 MD4 MD5 MD6 ZSF1 ZSF2 ZF1 ZF2 ISF1 ISF2 IF1 IF2   F   Tổng
1 An Il-bom April 25 1 2 2 2 1 1 2 1 12
2 Cúp AFC 2018 Bienvenido Marañón Cúp AFC 2018 Ceres–Negros 2 1 1 3 2 1 10
Cúp AFC 2018 Sekou Sylla Cúp AFC 2018 Yangon United 2 2 1 2 2 1
4 Cúp AFC 2018 Marko Šimić Cúp AFC 2018 Persija Jakarta 3 4 1 1 9
Cúp AFC 2018 Song Ui-young Cúp AFC 2018 Home United 1 1 1 1 1 1 1 1 1
6 Altymyrat Annadurdyýew Altyn Asyr 3 1 2 1 1 8
Hammadi Ahmad Al-Quwa Al-Jawiya 1 1 1 1 1 2 1
8 Cúp AFC 2018 Ahmad Zreik Cúp AFC 2018 Al-Ahed 1 1 2 1 1 1 7
Cúp AFC 2018 Carlos Leonel Cúp AFC 2018 Benfica de Macau 2 2 3
10 Cúp AFC 2018 Ali Ashfaq Cúp AFC 2018 New Radiant 3 1 2 6
Amjad Radhi Al-Quwa Al-Jawiya 2 1 2 1
Kim Yu-song April 25 4 1 1
Cúp AFC 2018 Musa Al-Taamari Cúp AFC 2018 Al-Jazeera 1 1 1 1 1 1

Ghi chú: Bàn thắng ghi được ở vòng loại không được tính (Regulations Article 64.4).

Nguồn: AFC

Check Also
Close
Back to top button