Chuyên đề Công dân với sự phát triển kinh tế

Tài liệu Chuyên đề Công dân với sự tăng trưởng kinh tế được HOC247 biên soạn và tổng hợp giúp các em học trò lớp 11 ôn tập tri thức về chủ đề này cũng như giới thiệu tới quý thầy cô và các em học trò tham khảo. Hi vọng tài liệu này sẽ có lợi cho các em học trò.

Mời các em học trò và quý thầy cô cùng tham khảo.

CHUYÊN ĐỀ CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

1. Lý thuyết

1.1. Sản xuất tài sản vật chất

a. Thế nào là sản xuất tài sản vật chất?

Sản xuất tài sản vật chất là sự ảnh hưởng của con người vào thiên nhiên chuyển đổi các nhân tố thiên nhiên chuyển đổi các nhân tố thiên nhiên để phục vụ các thành phầm thích hợp với nhu cầu của con người.

b. Vai trò của sản xuất tài sản vật chất

– Sản xuất tài sản vật chất là cơ sở còn đó của xã hội

– Sản xuất tài sản vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội.

⇒ Sản xuất tài sản vật chất là cơ sở cho sự còn đó và tăng trưởng của con người và xã hội nhân loại.

1.2. Các nhân tố căn bản của công đoạn sản xuất

Có 3 nhân tố căn bản:

– Sức lao động

+ Sức lao động là toàn thể những năng lực thể chất và ý thức được áp dụng trong công đoạn sản xuất.

+ Sức lao động gồm: thể lực và trí năng.

+ Lao động là hoạt động có mục tiêu có tinh thần của con người làm chuyển đổi những nhân tố thiên nhiên cho thích hợp với nhu cầu của con người.

– Nhân vật lao động

+ Nhân vật lao động là những nhân tố của giới thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào nhắm chuyển đổi nó cho thích hợp với mục tiêu của con người.

+ Nhân vật lao động có 2 loại: Nhân vật lao động có sẵn (gỗ, đất đai, tài nguyên…) và nhân vật lao động qua ảnh hưởng của lao động (sợi để dệt vải, sắt thép, xi măng…)

+ Cộng với sự tăng trưởng của lao động sản xuất và khoa học kĩ thuật, nhân vật lao động càng ngày càng nhiều chủng loại, phong phú. Con người càng ngày càng tạo ra những nguyên nguyên liệu nhân tạo có tác dụng theo ý muốn.

+ Cần có tinh thần sử dụng có lí và bảo vệ khoáng sản, môi trường thọ thái.

– Tư liệu lao động

+ Khái niệm: Tư liệu lao động là 1 vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự ảnh hưởng của con người lên nhân vật lao động, nhằm chuyển đổi nhân vật lao động thành thành phầm thỏa mãn nhu cầu của con người.

+ Phân loại tư liệu lao động:

• Dụng cụ lao động

• Kết cấu cơ sở vật chất

• Hệ thống bình chứa

1.3. Phát triển kinh tế và ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với tư nhân, gia đình và xã hội.

a. Phát triển kinh tế

– Là sự phát triển kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế có lí, văn minh và công bình xã hội.

– Phát triển kinh tế gồm 3 nội dung:

+ Phát triển kinh tế biểu thị trước tiên ở sự phát triển kinh tế

+ Phát triển kinh tế là sự nâng cao về số lượng, chất lượng thành phầm và các nhân tố của công đoạn sản xuất ra nó trong 1 thời gian nhất mực. Cơ sở của phát triển kinh tế:

• Dựa trên cơ cấu kinh tế có lí, văn minh để bảo đảm phát triển kinh tế vững bền.

• Phát triển kinh tế đi đôi với công bình và văn minh xã hội, giúp cho mọi người có quyền đồng đẳng trong đóng góp và tận hưởng kết quả của phát triển kinh tế.

• Phù hợp với sự chuyển đổi nhu cầu tăng trưởng toàn diện của con người và xã hội, bảo vệ môi trường thọ thái

• Gắn với cơ chế dân số thích hợp.

• Xây dựng cơ cấu kinh tế có lí và văn minh.

+ Công bình xã hội.

b. Ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với tư nhân, gia đình, xã hội.

– Đối với tư nhân: Giúp cho mỗi người tăng lên chất lượng cuộc sống và tăng trưởng toàn diện tư nhân.

– Đối với gia đình: là tiền đề, cơ hữu quan trọng để tiến hành tốt các công dụng của gia đình, xây dựng gia đình văn hóa.

– Đối với xã hội:

+ Làm tăng thu nhập quốc dân và phúc lợi xã hội, chất lượng cuộc sống của tập thể được cải thiện. Tạo điều kiện khắc phục các vấn đề an sinh xã hội.

+ Là tiền đề vật chất để củng cố an ninh quốc phòng, giữ vững cơ chế chính trị, tăng nhanh hiệu lực quản lí của nhà nước, củng cố niềm tin của dân chúng đối với Đảng.

+ Là điều kiện cương quyết để giải quyết sự tụt hậu xa hơn vè kinh tế so với các nước đương đại trên toàn cầu, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ, mở mang quan hệ quốc tế, định hướng xã hội chủ nghĩa.

1.4. Củng cố tri thức

Câu 1: Sự ảnh hưởng của con người vào thiên nhiên, chuyển đổi các nhân tố của thiên nhiên để phục vụ các thành phầm thích hợp với nhu cầu của con người là nội dung của định nghĩa

A. Phát triển kinh tế.

B. Sản xuất tài sản vật chất.

C. Quá trình lao động.C. 

D. Quá trình sản xuất.

Đáp án: 

Sản xuất tài sản vật chất là sự ảnh hưởng của con người vào thiên nhiên, chuyển đổi các nhân tố của thiên nhiên để phục vụ các thành phầm thích hợp với nhu cầu của con người.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 2: Đối với xã hội, sản xuất vật chất nhập vai trò là

A. Cơ sở còn đó và tăng trưởng.

B. Động lực tăng trưởng.

C. Thước đo tăng trưởng.

D. Cơ sở còn đó.

Đáp án: 

Sản xuất tài sản vật chất là cơ sở còn đó của xã hội, cùng lúc quyết định mọi hoạt động của xã hội. Nếu ko sản xuất tài sản vật chất sẽ ko có gì để phục vụ các nhu cầu căn bản của con người, cùng lúc các hoạt động xã hội ngưng trệ, xã hội chẳng thể còn đó.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 3: Sản xuất tài sản vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội, từ đấy giúp con người càng ngày càng

A. Giàu có và dễ chịu hơn.

B. Hoàn thiện và tăng trưởng toàn diện

C. Có nhiều điều kiện về mặt vật chất và ý thức.

D. Có cuộc sống phong phú và nhiều chủng loại.

Đáp án: 

Thông qua hoạt động sản xuất tài sản vật chất, con người càng ngày càng được hoàn thiện và tăng trưởng toàn diện.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 4: Nhân tố nào ko phải là nhân tố căn bản của công đoạn sản xuất?

A. Sức lao động.

B. Nhân vật lao động.

C. Tư liệu lao động.

D. Lao động.

Đáp án: 

Mọi công đoạn sản xuất đều là sự liên kết của 3 nhân tố căn bản: sức lao động, nhân vật lao động và tư liệu lao động. Còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực

Đáp án cần chọn là: D

Câu 5: Toàn bộ những năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào công đoạn sản xuất là nội dung của định nghĩa

A. Lao động

B. Sức lao động.

C. Nhân vật lao động.

D. Tư liệu lao động.

Đáp án: 

Sức lao động là toàn thể những năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào công đoạn sản xuất.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6: Hoạt động có mục tiêu, có tinh thần của con người làm chuyển đổi những nhân tố của thiên nhiên cho thích hợp với nhu cầu của con người là nội dung của định nghĩa

A. Lao động.

B. Sức lao động.

C. Di chuyển.

D. Sản xuất vật chất.

Đáp án: 

Lao động là hoạt động có mục tiêu, có tinh thần của con người làm chuyển đổi những nhân tố của thiên nhiên cho thích hợp với nhu cầu của con người.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 7: Những nhân tố của thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào nhắm chuyển đổi nó cho thích hợp với mục tiêu của con người được gọi là

A. Tư liệu lao động.

B. Phương pháp lao động.

C. Nhân vật lao động.

D. Hoạt động lao động.

Đáp án: 

Nhân vật lao động là những nhân tố của thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào nhắm chuyển đổi nó cho thích hợp với mục tiêu của con người

Đáp án cần chọn là: C

Câu 8: Nhân vật lao động gồm mấy loại?

A. 1 

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án: 

Nhân vật lao động có 2 loại: Loại có sẵn trong thiên nhiên và loại đã trải qua ảnh hưởng của lao động.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 9: Nhân vật lao động nào dưới đây là nhân vật của ngành công nghiệp khai thác?

A. Tôm cá.

B. Sắt thép.

C. Sợi vải.

D. Hóa chất.

Đáp án: 

Nhân vật lao động có sẵn trong thiên nhiên, khai thác là dùng được => nhân vật của ngành công nghiệp khai thác (đất, tôm cá,…)

Đáp án cần chọn là: A

Câu 10: Con người càng ngày càng tạo ra nhiều nguyên nguyên liệu nhân tạo có tác dụng, tính năng theo ý muốn làm cho nhân vật lao động càng ngày càng

A. Giảm thiểu.

B. Thu hẹp.

C. Nhiều chủng loại.

D. Nâng cao.

Đáp án:

Nhân vật lao động càng ngày càng nhiều chủng loại, phong phú, con người càng ngày càng tạo ra nhiều nguyên nguyên liệu nhân tạo có tác dụng, tính năng theo ý muốn

Đáp án cần chọn là: C

Câu 11: 1 vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự ảnh hưởng của con người lên nhân vật lao động, nhằm chuyển đổi nhân vật lao động thành thành phầm thỏa mãn nhu cầu của con người được gọi là

A. Nhân vật lao động.

B. Nhân vật sản xuất.

C. Tư liệu sản xuất.

D. Tư liệu lao động.

Đáp án: 

Tư liệu lao động là 1 vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự ảnh hưởng của con người lên nhân vật lao động, nhằm chuyển đổi nhân vật lao động thành thành phầm thỏa mãn nhu cầu của con người

Đáp án cần chọn là: D

Câu 12: Những nội dung nào sau đây ko phải là nhân tố của tư liệu lao động?

A. Dụng cụ lao động.

B. Hệ thống bình chứa.

C. Tư liệu sản xuất.

D. Kết cấu cơ sở vật chất.

Đáp án: 

Nhân vật lao động và tư liệu lao động liên kết lại thành tư liệu sản xuất

Đáp án cần chọn là: C

Câu 13: Trong các nhân tố cấu thành tư liệu lao động thì nhân tố nào là quan trọng nhất?

A. Dụng cụ lao động.

B. Hệ thống bình chứa.

C. Kết cấu lao động.

D. Quan trọng giống hệt.

Đáp án: 

Trong các nhân tố cấu thành tư liệu lao động thì dụng cụ lao động là quan trọng nhất. Nó là 1 trong những căn cứ căn bản để phân biệt các thời đại kinh tế.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 14: Trong các nhân tố căn bản của công đoạn sản xuất, nhân tố nào giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất?

A. Nhân vật lao động.

B. Tư liệu lao động.

C. Sức lao động.

D. Tư liệu sản xuất.

Đáp án: 

Sức lao động với tính thông minh, giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất. Trình độ tăng trưởng của tư liệu sản xuất là sự đề đạt sức lao động thông minh của con người.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 15: Công dân cần làm gì để tiến hành phận sự của mình với sự tăng trưởng kinh tế?

A. Học tập, đoàn luyện để tăng lên hiệu quả lao động.

B. Tham gia vào thị phần lao động sớm ko cần qua huấn luyện.

C. Tìm cách làm giàu bằng mọi giá.

D. Phát triển kinh tế ko gắn với bảo vệ môi trường.

Đáp án: 

Trách nhiệm của mỗi công dân: thường xuyên đoàn luyện, học tập để tăng lên hiệu quả lao động, góp phần bảo vệ khoáng sản tự nhiên, mỗi trường.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 16: Sự phát triển kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế có lí, văn minh và công bình xã hội được gọi là

A. Phát triển đời sống.

B. Phát triển văn hóa.

C. Phát triển xã hội.

D. Phát triển kinh tế.

Đáp án: 

Phát triển kinh tế là sự phát triển kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế có lí, văn minh và công bình xã hội

Đáp án cần chọn là: D

Câu 17: Nội dung nào dưới đây ko phải là nội dung của tăng trưởng kinh tế?

A. Phát triển kinh tế.

B. Quy mô phát triển kinh tế.

C. Vận tốc phát triển kinh tế.

D. Cơ cấu kinh tế có lí.

Đáp án: 

Phát triển kinh tế gồm 3 nội dung: Sự phát triển kinh tế, Quy mô phát triển kinh tế, Vận tốc phát triển kinh tế

Đáp án cần chọn là: D

Câu 18: Sự phát triển kinh tế phải dựa trên cơ cấu kinh tế có lí, văn minh để bảo đảm phát triển kinh tế

A. Bất biến.

B. Vững bền.

C. Liên tục.

D. Phù hợp.

Đáp án: 

Cơ sở của phát triển kinh tế: cấu kinh tế có lí, văn minh để bảo đảm phát triển kinh tế vững bền

Đáp án cần chọn là: B

Câu 19: Nội dung nào sau đây ko phải là ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với tư nhân?

A. Giúp có việc làm và tạo thu nhập bất biến.

B. Tăng lên chất lượng cuộc sống.

C. Gia tăng phúc lợi xã hội.

D. Phát triển toàn diện bản thân.

Đáp án: 

Gia tăng phúc lợi xã hội là ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với xã hội.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 20: Nội dung nào sau đây ko phải là ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với xã hội?

A. Giảm bớt nghèo đói.

B. Tạo điều kiện củng cố an ninh quốc phòng.

C. Tạo tiền đề vật chất tăng trưởng văn hóa, giáo dục, y tế.

D. Tạo tiền đề tiến hành tốt các công dụng của gia đình.

Đáp án: 

Kinh tế tạo tiền đề để tiến hành tốt các công dụng của gia đình là ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với gia đình.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 21: Việc làm nào dưới đây trình bày công dân biết góp phần tăng trưởng kinh tế non sông?

A. Chỉ sử dụng các thành phầm hàng hóa nước ngoài.

B. Ủng hộ phong trào “Người Việt dùng hàng Việt”.

C. Trốn thuế để nhận được nhiều lợi nhuận nhất có thể.

D. Xả rác thải độc hại chưa qua xử lí ra môi trường.

Đáp án: 

Công dân ủng hộ phong trào Người Việt dùng hàng Việt là hành động hỗ trợ, ủng hộ các công ty trong nước, góp phần xúc tiến nền kinh tế quốc gia tăng trưởng.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 22: Ông A là giám đốc doanh nghiệp X muốn tăng năng suất lao động phê chuẩn việc tăng lên sức lao động của người lao động. Ông A nên làm gì?

A. Đề nghị người lao động làm tăng ca.

B. Để người lao động tự do làm việc theo ý muốn.

C. Chăm lo đời sống vật chất và ý thức của người lao động.

D. Đổi mới công nghệ sản xuất.

Đáp án: 

Ông A nên chăm lo đời sống vật chất và ý thức của người lao động để công dân có năng lực thể chất và ý thức tốt nhất, từ đấy có thể tăng lên sức lao động, lao động hiệu quả, tăng lên năng suất.

Đáp án cần chọn là: C

2. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Thế nào là cơ cấu kinh tế có lí?

A. Là cơ cấu kinh tế phát huy được mọi tiềm năng nội lực của toàn thể nền kinh tế

B. Là cơ cấu kinh tế thích hợp với sự tăng trưởng của khoa học công nghệ đương đại

C. Là cơ cấu kinh tế gắn với cắt cử lao động và cộng tác quốc tế

D. Cả a, b, c đúng

Câu 2:  1 trong những vai trò của sản xuất tài sản vật chất là

A. Cơ sở còn đó của xã hội.                                  B. Tạo ra các trị giá vật chất và ý thức.

C. Giúp con người có việc làm.                           D. Thúc đẩy phát triển kinh tế.

Câu 3: Phương án nào sau đây nêu đúng nhất sự dị biệt giữa sức lao động và lao động?

A. Sức lao động là năng lực lao động, còn lao động là hoạt động chi tiết có mục tiêu, có tinh thần của con người.

B. Sức lao động là cơ sở để phân biệt bản lĩnh lao động của từng người chi tiết, còn những công nhân không giống nhau đều phải làm việc giống hệt.

C. Sức lao động là bản lĩnh của lao động, còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực.

D. Cả a, b, c đều sai.

Câu 4: Trong tư liệu lao động thì loại nào quan trọng nhất?

A. Tư liệu sản xuất.                                               B. Dụng cụ lao động.

C. Hệ thống bình chứa                                          D. Kết cấu cơ sở vật chất

Câu 5: Hoạt động có mục tiêu, có tinh thần của con người làm chuyển đổi những nhân tố của thiên nhiên cho thích hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì?

A. Sản xuất tài sản vật chất.                                B. Hoạt động.

C. Ảnh hưởng.                                                          D. Lao động.

Câu 6: Xác định đúng mực vai trò của sản xuất tài sản vật chất có ý nghĩa như thế nào?

A. Giúp con người biết trân trọng trị giá của lao động và tài sản vật chất của xã hội.

B. Giúp con người giảng giải xuất xứ sâu xa của mọi hiện tượng kinh tế – xã hội, hiểu được nguyên do căn bản của công đoạn tăng trưởng lịch sử xã hội nhân loại.

C. Giúp cho chúng ta thông suốt hơn về sự thông minh và năng lực lao động bất tận của con người trong lịc sử tăng trưởng dài lâu.

D. a và c đúng, b sai.

Câu 7: Tại sao sức lao động giữ vai trò quan trọng nhất, quyết định nhất trong nhân tố căn bản của công đoạn sản xuất?

A. Vì sức lao động có tính thông minh.

B. Vì sức lao động của mỗi người là khác nhau.

C. Vì suy tới cùng, trình độ tăng trưởng của tư liệu sản xuất là đề đạt sức lao động thông minh của con người.

D. Cả a, c đúng.

Câu 8: Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?

A. Giúp cho mọi người có việc là và thu nhập.

B. Cơ sở tiến hành và xây dựng hạnh phúc.

C. Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.      

D. Thực hiện dân giàu, nước mạnh; xã hội công bình, dân chủ, tiến bộ

Câu 9: Nhân vật lao động được chia thành mấy loại?

A. 2 loại.                         B. 3 loại.                         C. 4 loại.                         D. 5 loại.

Câu 10: Những nhân tố thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào nhằm chuyển đổi nó cho thích hợp với mục tiêu của con người được gọi là gì?

A. Tư liệu lao động.                                              B. Dụng cụ lao động.

C. Nhân vật lao động.                                         D. Khoáng sản tự nhiên

Câu 11: Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc nhân tố căn bản nào của công đoạn sản xuất?

A. Nhân vật lao động đã trải qua ảnh hưởng của lao động.

B. Tư liệu lao động.

C. Nhân vật lao động của các đơn vị quản lý công nghiệp chế biến, đặc thù là công nghiệp hóa chất.

D. Nguyên nguyên liệu nhân tạo.

Câu 12: Cơ cấu kinh tế là gì?

A. Là mối quan hệ hữu cơ dựa dẫm và quy định lẫn nhau giữa các đơn vị quản lý kinh tế, thành phần kinh tế và vùng kinh tế 

B. Là toàn cục mối quan hệ hữu cơ dựa dẫm và quy định lẫn nhau giữa các đơn vị quản lý kinh tế, thành phần kinh tế và vùng kinh tế

C. Là mối quan hệ hữu cơ dựa dẫm và quy định lẫn nhau  cả về quy mô và trình độ giữa các đơn vị quản lý kinh tế, thành phần kinh tế và vùng kinh tế 

D. Là toàn cục mối quan hệ hữu cơ dựa dẫm và quy định lẫn nhau cả về quy mô và trình độ giữa các đơn vị quản lý kinh tế, thành phần kinh tế và vùng kinh tế

Câu 13:  Trong các nhân tố cấu thành tư liệu lao động, nhân tố nào dưới đây quan trọng nhất?

A. Kết cấu cơ sở vật chất của sản xuất.                         B. Dụng cụ lao động.

C. Hệ thống bình chứa của sản xuất.                  D. Hạ tầng.

Câu 14: Đối với thợ mộc, đâu là nhân vật lao động?

A. Gỗ.                             B. Máy cưa.                    C. Đục, bào.                   D. Bàn ghế.

Câu 15: Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với tư nhân?

A. Giúp cho mọi người có việc là và thu nhập.

B. Cơ sở tiến hành và xây dựng hạnh phúc.

C. Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

D. Thực hiện dân giàu, nước mạnh…..

Câu 16: Phát triển kinh tế là gì?

A. Phát triển kinh tế.                                        B. Cơ cấu kinh tế có lí.

C. Tiến bộ công bình xã hội.                               D. Cả a, b, c đúng.

Câu 17:  Sản xuất tài sản vật chất là công đoạn

A. Tạo ra tài sản vật chất.

B. Sản xuất xã hội.

C. Con người ảnh hưởng vào thiên nhiên để phục vụ các thành phầm thích hợp với như cầu của mình.

D. Tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất.

Câu 18: Trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào quan trọng nhất?

A. Cơ cấu ngành kinh tế.                                      B. Cơ cấu thành phần kinh tế.

C. Cơ cấu vùng kinh tế.                                       

Câu 19:  Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự ảnh hưởng của con người lên nhân vật lao động là

A. Người lao động        B. Tư liệu lao động       C. Tư liệu sản xuất       D. Nguyên liệu

Câu 20:  Khẳng định nào dưới đây ko đúng lúc đề cập ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với tư nhân?

A. Phát triển kinh tế giúp cho mỗi người có việc làm

B. Phát triển kinh tế giải quyết sự tụt hậu về kinh tế

C. Phát triển kinh tế phục vụ nhu cầu vật chất và ý thức

D. Phát triển kinh tế giúp tư nhân có điều kiện sức khỏe

Câu 21: Toàn bộ năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào trong công đoạn sản xuất được gọi là gì?

A. Sức lao động.                                                    B. Lao động.

C. Sản xuất tài sản vật chất.                                D. Hoạt động.

Câu 22:  Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt 1 vài vật là nhân vật lao động hay tư liệu lao động?

A. Mục tiêu sử dụng gắn với công dụng           B. Khả năng sử dụng

C. Nguồn gốc của vật đấy                                      D. Giá trị của vật đấy

Câu 23: Sự ảnh hưởng của con người vào thiên nhiên chuyển đổi các nhân tố thiên nhiên để phục vụ các thành phầm thích hợp với nhu cầu của mình gọi là:

A. Sản xuất kinh tế                                                B. Thỏa mãn nhu cầu.

C. Sản xuất tài sản vật chất.                                D. Quá trình sản xuất.

Câu 24: Tư liệu sản xuất được phân thành những loại nào?

A. Dụng cụ lao động, hệ thống bình chứa, kết cấu cơ sở vật chất.

B. Dụng cụ lao động, dụng cụ sản xuất, hệ thống bình chứa.

C. Dụng cụ sản xuất, hệ thống bình chứa, kết cấu cơ sở vật chất.

D. Cả a, c đều đúng.

Câu 25: Nhân tố nào sau đây quyết định mọi hoạt động của xã hội?

A. Sự tăng trưởng sản xuất.                                     B. Sản xuất tài sản vật chất.

C. Đời sống vật chất, ý thức.                           D. Cả a, b, c.

Câu 26: Sức lao động là gì?

A. Năng lực thể chất của con người.

B. Năng lực ý thức của con người.

C. Năng lực thể chất và ý thức của con người.

D. Năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào trong công đoạn sản xuất.

Câu 27: Tại sao sản xuất tài sản vật chất là cơ sở của đời sống xã hội nhân loại?

A. Sản xuất tài sản vật chất là điều kiện để còn đó xã hội.

B. Sản xuất tài sản vật chất mở mang là tiền đề, cơ sở xúc tiến việc mở mang các hoạt động khác của xã hội.

C. Thông qua hoạt động sản xuất tài sản vật chất, bản thân con người càng ngày càng tăng trưởng và hoàn thiện hơn.

D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 28: Toàn bộ năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào công đoạn sản xuất là

A. Lao động.                  B. Người lao động        C. Sức lao động             D. Làm viêc

Câu 29:  sản xuất tài sản vật chất có vai trò quyết định

A. Mọi hoạt động của xã hội.                              B. Số lượng hang hóa trong xã hội

C. Thu nhập của công nhân.                        D. Việc làm của công nhân.

Câu 30: Tư liệu lao động được chia thành mấy loại?

A. 2 loại.                         B. 3 loại.                         C. 4 loại.                         D. 5 loại.

Câu 31:  Đối với gia đình, tăng trưởng kinh tế là tiền đề để

A. Thực hiện tốt công dụng kinh tế                     B. Loại bỏ tệ nạn xã hội

C. Bảo đảm ổn điịnh về kinh tế                           D. Xóa bỏ thất nghiệp

Câu 32:  Quá trình sản xuất gồm các nhân tố nào dưới đây?

A. Sức lao dộng, nhân vật lao động và lao động.

B. Con người, lao động và máy móc.

C. Lao động, nhân vật lao động và tư liệu lao động.

D. Sức lao động, nhân vật lao động và tư liệu lao động.

Câu 33:  Nhân tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành Xây dựng?

A. Xi măng.                    B. Thợ xây.                     C. Cái bay.                      D. Giàn giáo.

Câu 34:  “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là đề cập nhân tố nào dưới đây trong công đoạn lao động?

A. Nhân vật lao động.                                         B. Tư liệu lao động.

C. Sức lao động.                                                    D. Nguyên liệu lao động.

Câu 35:  Nhân tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành May mặc?

A. Máy may.                   B. Vải.                             C. Thợ may.                    D. Chỉ.

Câu 36: Kết cấu cơ sở vật chất của sản xuất thuộc nhân tố căn bản nào của công đoạn sản xuất?

A. Đối tượnglao động đã trải qua ảnh hưởng của lao động.

B. Tư liệu lao động.

C. Nhân vật lao động của các đơn vị quản lý giao thông chuyển vận.

D. nhân tố nhân tạo.

Câu 37: Sản xuất tài sản vật chất giữ vai trò như thế nào tới sự còn đó của xã hội?

A. Cơ sở.                        B. Động lực.                   C. Đòn bẩy.                    D. Cả a, b, c đúng.

Câu 38: Sản xuất tài sản vật chất giữ vai trò như thế nào tới mọi hoạt động của xã hội?

A. Quan trọng.               B. Quyết định.               C. Cấp thiết.                   D. Trung tâm.

Câu 39:  Những nhân tố thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào được gọi là

A. Nhân vật lao động                                          B. Tư liệu lao động

C. Khoáng sản tự nhiên                                   D. Nguyên liệu

Câu 40:  nhân tố nào dưới đây là tư liệu lao động?

A. Không khí                 B. Sợi để dệt vải            C. Máy cày                    D. Nguyên liệu xây dựng

Câu 41: Đối với thợ may, đâu là nhân vật lao động?

A. Máy khâu.                 B. Kim chỉ.                     C. Vải.                            D. Áo, quần.

Câu 42:  Nhân tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong công đoạn sản xuất?

A. Nhân vật lao động.                                         B. Sức lao động.

C. Tư liệu lao động.                                              D. Máy móc đương đại.

Câu 43:  Phát triển kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế có lí, văn minh và công bình xã hội là

A. Phát triển kinh tế      B. Thúc đẩy kinh tế       C. Thay đổi kinh tế       D. Bất biến kinh tế

Câu 44: Các nhân tố căn bản của công đoạn sản xuất là gì?

A. Sức lao động,nhân vật lao động,dụng cụ lao động.

B. Sức lao động,nhân vật lao động,tư liệu lao động.

C. Sức lao động,dụng cụ lao động,tư liệu lao động.

D. Sức lao động,tư liệu lao động,dụng cụ sản xuất.

Câu 45:  Khẳng định nào dưới đâu ko đúng lúc đề cập ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối ngoại với xã hội?

A. Phát triển kinh tế là tiền đề tăng trưởng văn hóa, giáo dục

B. Phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố an ninh, quốc phòng

C. Phát triển kinh tế tạo điều kiện khắc phục việc làm, giảm tệ nạn xã hội

D. Phát triển kinh tế giúp cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn

Câu 46:  Nhân tố nào dưới đây là 1 trong những nhân vật lao động trong ngành Công nghiệp khai thác?

A. Máy cày.                    B. Than.                          C. Phi trường.                     D. Nhà xưởng.

Câu 47:  Phát triển kinh tế là

A. Sự nâng cao về số lượng và chất lượng thành phầm

B. Sự phát triển về kinh tế gắn với tăng lên chất lượng cuộc sống

C. Sự phát triển kinh tế vững bền

D. Sự phát triển kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế có lí, văn minh và công bình xã hội

3. Đáp án

1

D

11

B

21

A

31

A

41

C

2

A

12

D

22

A

32

D

42

B

3

C

13

B

23

C

33

A

43

A

4

B

14

A

24

D

34

B

44

B

5

D

15

A

25

B

35

A

45

D

6

D

16

D

26

D

36

B

46

B

7

D

17

C

27

D

37

A

47

D

8

D

18

A

28

C

38

B

   

9

A

19

B

29

A

39

A

   

10

C

20

B

30

B

40

C

   

Trên đây là nội dung Chuyên đề Công dân với sự tăng trưởng kinh tế. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo bổ ích khác các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Mời các em tham khảo các tài liệu có liên can:

  • Hệ thống lý thuyết và bài tập trắc nghiệm ôn tập bài 8-15 GDCD 11
  • Đề cương ôn tập HK2 môn GDCD 11

Chúc các em học tập tốt!

.

Xem thêm về bài viết

Chuyên đề Công dân với sự tăng trưởng kinh tế

[rule_3_plain]

Tài liệu Chuyên đề Công dân với sự tăng trưởng kinh tế được HOC247 biên soạn và tổng hợp giúp các em học trò lớp 11 ôn tập tri thức về chủ đề này cũng như giới thiệu tới quý thầy cô và các em học trò tham khảo. Hi vọng tài liệu này sẽ có lợi cho các em học trò.

Mời các em học trò và quý thầy cô cùng tham khảo.
CHUYÊN ĐỀ CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

1. Lý thuyết

1.1. Sản xuất tài sản vật chất

a. Thế nào là sản xuất tài sản vật chất?

Sản xuất tài sản vật chất là sự ảnh hưởng của con người vào thiên nhiên chuyển đổi các nhân tố thiên nhiên chuyển đổi các nhân tố thiên nhiên để phục vụ các thành phầm thích hợp với nhu cầu của con người.

b. Vai trò của sản xuất tài sản vật chất

– Sản xuất tài sản vật chất là cơ sở còn đó của xã hội

– Sản xuất tài sản vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội.

⇒ Sản xuất tài sản vật chất là cơ sở cho sự còn đó và tăng trưởng của con người và xã hội nhân loại.

1.2. Các nhân tố căn bản của công đoạn sản xuất

Có 3 nhân tố căn bản:

– Sức lao động

+ Sức lao động là toàn thể những năng lực thể chất và ý thức được áp dụng trong công đoạn sản xuất.

+ Sức lao động gồm: thể lực và trí năng.

+ Lao động là hoạt động có mục tiêu có tinh thần của con người làm chuyển đổi những nhân tố thiên nhiên cho thích hợp với nhu cầu của con người.

– Nhân vật lao động

+ Nhân vật lao động là những nhân tố của giới thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào nhắm chuyển đổi nó cho thích hợp với mục tiêu của con người.

+ Nhân vật lao động có 2 loại: Nhân vật lao động có sẵn (gỗ, đất đai, tài nguyên…) và nhân vật lao động qua ảnh hưởng của lao động (sợi để dệt vải, sắt thép, xi măng…)

+ Cộng với sự tăng trưởng của lao động sản xuất và khoa học kĩ thuật, nhân vật lao động càng ngày càng nhiều chủng loại, phong phú. Con người càng ngày càng tạo ra những nguyên nguyên liệu nhân tạo có tác dụng theo ý muốn.

+ Cần có tinh thần sử dụng có lí và bảo vệ khoáng sản, môi trường thọ thái.

– Tư liệu lao động

+ Khái niệm: Tư liệu lao động là 1 vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự ảnh hưởng của con người lên nhân vật lao động, nhằm chuyển đổi nhân vật lao động thành thành phầm thỏa mãn nhu cầu của con người.

+ Phân loại tư liệu lao động:

• Dụng cụ lao động

• Kết cấu cơ sở vật chất

• Hệ thống bình chứa

1.3. Phát triển kinh tế và ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với tư nhân, gia đình và xã hội.

a. Phát triển kinh tế

– Là sự phát triển kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế có lí, văn minh và công bình xã hội.

– Phát triển kinh tế gồm 3 nội dung:

+ Phát triển kinh tế biểu thị trước tiên ở sự phát triển kinh tế

+ Phát triển kinh tế là sự nâng cao về số lượng, chất lượng thành phầm và các nhân tố của công đoạn sản xuất ra nó trong 1 thời gian nhất mực. Cơ sở của phát triển kinh tế:

• Dựa trên cơ cấu kinh tế có lí, văn minh để bảo đảm phát triển kinh tế vững bền.

• Phát triển kinh tế đi đôi với công bình và văn minh xã hội, giúp cho mọi người có quyền đồng đẳng trong đóng góp và tận hưởng kết quả của phát triển kinh tế.

• Phù hợp với sự chuyển đổi nhu cầu tăng trưởng toàn diện của con người và xã hội, bảo vệ môi trường thọ thái

• Gắn với cơ chế dân số thích hợp.

• Xây dựng cơ cấu kinh tế có lí và văn minh.

+ Công bình xã hội.

b. Ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với tư nhân, gia đình, xã hội.

– Đối với tư nhân: Giúp cho mỗi người tăng lên chất lượng cuộc sống và tăng trưởng toàn diện tư nhân.

– Đối với gia đình: là tiền đề, cơ hữu quan trọng để tiến hành tốt các công dụng của gia đình, xây dựng gia đình văn hóa.

– Đối với xã hội:

+ Làm tăng thu nhập quốc dân và phúc lợi xã hội, chất lượng cuộc sống của tập thể được cải thiện. Tạo điều kiện khắc phục các vấn đề an sinh xã hội.

+ Là tiền đề vật chất để củng cố an ninh quốc phòng, giữ vững cơ chế chính trị, tăng nhanh hiệu lực quản lí của nhà nước, củng cố niềm tin của dân chúng đối với Đảng.

+ Là điều kiện cương quyết để giải quyết sự tụt hậu xa hơn vè kinh tế so với các nước đương đại trên toàn cầu, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ, mở mang quan hệ quốc tế, định hướng xã hội chủ nghĩa.

1.4. Củng cố tri thức

Câu 1: Sự ảnh hưởng của con người vào thiên nhiên, chuyển đổi các nhân tố của thiên nhiên để phục vụ các thành phầm thích hợp với nhu cầu của con người là nội dung của định nghĩa

A. Phát triển kinh tế.

B. Sản xuất tài sản vật chất.

C. Quá trình lao động.C. 

D. Quá trình sản xuất.

Đáp án: 

Sản xuất tài sản vật chất là sự ảnh hưởng của con người vào thiên nhiên, chuyển đổi các nhân tố của thiên nhiên để phục vụ các thành phầm thích hợp với nhu cầu của con người.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 2: Đối với xã hội, sản xuất vật chất nhập vai trò là

A. Cơ sở còn đó và tăng trưởng.

B. Động lực tăng trưởng.

C. Thước đo tăng trưởng.

D. Cơ sở còn đó.

Đáp án: 

Sản xuất tài sản vật chất là cơ sở còn đó của xã hội, cùng lúc quyết định mọi hoạt động của xã hội. Nếu ko sản xuất tài sản vật chất sẽ ko có gì để phục vụ các nhu cầu căn bản của con người, cùng lúc các hoạt động xã hội ngưng trệ, xã hội chẳng thể còn đó.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 3: Sản xuất tài sản vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội, từ đấy giúp con người càng ngày càng

A. Giàu có và dễ chịu hơn.

B. Hoàn thiện và tăng trưởng toàn diện

C. Có nhiều điều kiện về mặt vật chất và ý thức.

D. Có cuộc sống phong phú và nhiều chủng loại.

Đáp án: 

Thông qua hoạt động sản xuất tài sản vật chất, con người càng ngày càng được hoàn thiện và tăng trưởng toàn diện.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 4: Nhân tố nào ko phải là nhân tố căn bản của công đoạn sản xuất?

A. Sức lao động.

B. Nhân vật lao động.

C. Tư liệu lao động.

D. Lao động.

Đáp án: 

Mọi công đoạn sản xuất đều là sự liên kết của 3 nhân tố căn bản: sức lao động, nhân vật lao động và tư liệu lao động. Còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực

Đáp án cần chọn là: D

Câu 5: Toàn bộ những năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào công đoạn sản xuất là nội dung của định nghĩa

A. Lao động

B. Sức lao động.

C. Nhân vật lao động.

D. Tư liệu lao động.

Đáp án: 

Sức lao động là toàn thể những năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào công đoạn sản xuất.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6: Hoạt động có mục tiêu, có tinh thần của con người làm chuyển đổi những nhân tố của thiên nhiên cho thích hợp với nhu cầu của con người là nội dung của định nghĩa

A. Lao động.

B. Sức lao động.

C. Di chuyển.

D. Sản xuất vật chất.

Đáp án: 

Lao động là hoạt động có mục tiêu, có tinh thần của con người làm chuyển đổi những nhân tố của thiên nhiên cho thích hợp với nhu cầu của con người.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 7: Những nhân tố của thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào nhắm chuyển đổi nó cho thích hợp với mục tiêu của con người được gọi là

A. Tư liệu lao động.

B. Phương pháp lao động.

C. Nhân vật lao động.

D. Hoạt động lao động.

Đáp án: 

Nhân vật lao động là những nhân tố của thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào nhắm chuyển đổi nó cho thích hợp với mục tiêu của con người

Đáp án cần chọn là: C

Câu 8: Nhân vật lao động gồm mấy loại?

A. 1 

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án: 

Nhân vật lao động có 2 loại: Loại có sẵn trong thiên nhiên và loại đã trải qua ảnh hưởng của lao động.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 9: Nhân vật lao động nào dưới đây là nhân vật của ngành công nghiệp khai thác?

A. Tôm cá.

B. Sắt thép.

C. Sợi vải.

D. Hóa chất.

Đáp án: 

Nhân vật lao động có sẵn trong thiên nhiên, khai thác là dùng được => nhân vật của ngành công nghiệp khai thác (đất, tôm cá,…)

Đáp án cần chọn là: A

Câu 10: Con người càng ngày càng tạo ra nhiều nguyên nguyên liệu nhân tạo có tác dụng, tính năng theo ý muốn làm cho nhân vật lao động càng ngày càng

A. Giảm thiểu.

B. Thu hẹp.

C. Nhiều chủng loại.

D. Nâng cao.

Đáp án:

Nhân vật lao động càng ngày càng nhiều chủng loại, phong phú, con người càng ngày càng tạo ra nhiều nguyên nguyên liệu nhân tạo có tác dụng, tính năng theo ý muốn

Đáp án cần chọn là: C

Câu 11: 1 vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự ảnh hưởng của con người lên nhân vật lao động, nhằm chuyển đổi nhân vật lao động thành thành phầm thỏa mãn nhu cầu của con người được gọi là

A. Nhân vật lao động.

B. Nhân vật sản xuất.

C. Tư liệu sản xuất.

D. Tư liệu lao động.

Đáp án: 

Tư liệu lao động là 1 vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự ảnh hưởng của con người lên nhân vật lao động, nhằm chuyển đổi nhân vật lao động thành thành phầm thỏa mãn nhu cầu của con người

Đáp án cần chọn là: D

Câu 12: Những nội dung nào sau đây ko phải là nhân tố của tư liệu lao động?

A. Dụng cụ lao động.

B. Hệ thống bình chứa.

C. Tư liệu sản xuất.

D. Kết cấu cơ sở vật chất.

Đáp án: 

Nhân vật lao động và tư liệu lao động liên kết lại thành tư liệu sản xuất

Đáp án cần chọn là: C

Câu 13: Trong các nhân tố cấu thành tư liệu lao động thì nhân tố nào là quan trọng nhất?

A. Dụng cụ lao động.

B. Hệ thống bình chứa.

C. Kết cấu lao động.

D. Quan trọng giống hệt.

Đáp án: 

Trong các nhân tố cấu thành tư liệu lao động thì dụng cụ lao động là quan trọng nhất. Nó là 1 trong những căn cứ căn bản để phân biệt các thời đại kinh tế.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 14: Trong các nhân tố căn bản của công đoạn sản xuất, nhân tố nào giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất?

A. Nhân vật lao động.

B. Tư liệu lao động.

C. Sức lao động.

D. Tư liệu sản xuất.

Đáp án: 

Sức lao động với tính thông minh, giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất. Trình độ tăng trưởng của tư liệu sản xuất là sự đề đạt sức lao động thông minh của con người.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 15: Công dân cần làm gì để tiến hành phận sự của mình với sự tăng trưởng kinh tế?

A. Học tập, đoàn luyện để tăng lên hiệu quả lao động.

B. Tham gia vào thị phần lao động sớm ko cần qua huấn luyện.

C. Tìm cách làm giàu bằng mọi giá.

D. Phát triển kinh tế ko gắn với bảo vệ môi trường.

Đáp án: 

Trách nhiệm của mỗi công dân: thường xuyên đoàn luyện, học tập để tăng lên hiệu quả lao động, góp phần bảo vệ khoáng sản tự nhiên, mỗi trường.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 16: Sự phát triển kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế có lí, văn minh và công bình xã hội được gọi là

A. Phát triển đời sống.

B. Phát triển văn hóa.

C. Phát triển xã hội.

D. Phát triển kinh tế.

Đáp án: 

Phát triển kinh tế là sự phát triển kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế có lí, văn minh và công bình xã hội

Đáp án cần chọn là: D

Câu 17: Nội dung nào dưới đây ko phải là nội dung của tăng trưởng kinh tế?

A. Phát triển kinh tế.

B. Quy mô phát triển kinh tế.

C. Vận tốc phát triển kinh tế.

D. Cơ cấu kinh tế có lí.

Đáp án: 

Phát triển kinh tế gồm 3 nội dung: Sự phát triển kinh tế, Quy mô phát triển kinh tế, Vận tốc phát triển kinh tế

Đáp án cần chọn là: D

Câu 18: Sự phát triển kinh tế phải dựa trên cơ cấu kinh tế có lí, văn minh để bảo đảm phát triển kinh tế

A. Bất biến.

B. Vững bền.

C. Liên tục.

D. Phù hợp.

Đáp án: 

Cơ sở của phát triển kinh tế: cấu kinh tế có lí, văn minh để bảo đảm phát triển kinh tế vững bền

Đáp án cần chọn là: B

Câu 19: Nội dung nào sau đây ko phải là ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với tư nhân?

A. Giúp có việc làm và tạo thu nhập bất biến.

B. Tăng lên chất lượng cuộc sống.

C. Gia tăng phúc lợi xã hội.

D. Phát triển toàn diện bản thân.

Đáp án: 

Gia tăng phúc lợi xã hội là ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với xã hội.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 20: Nội dung nào sau đây ko phải là ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với xã hội?

A. Giảm bớt nghèo đói.

B. Tạo điều kiện củng cố an ninh quốc phòng.

C. Tạo tiền đề vật chất tăng trưởng văn hóa, giáo dục, y tế.

D. Tạo tiền đề tiến hành tốt các công dụng của gia đình.

Đáp án: 

Kinh tế tạo tiền đề để tiến hành tốt các công dụng của gia đình là ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với gia đình.

Đáp án cần chọn là: D

Câu 21: Việc làm nào dưới đây trình bày công dân biết góp phần tăng trưởng kinh tế non sông?

A. Chỉ sử dụng các thành phầm hàng hóa nước ngoài.

B. Ủng hộ phong trào “Người Việt dùng hàng Việt”.

C. Trốn thuế để nhận được nhiều lợi nhuận nhất có thể.

D. Xả rác thải độc hại chưa qua xử lí ra môi trường.

Đáp án: 

Công dân ủng hộ phong trào Người Việt dùng hàng Việt là hành động hỗ trợ, ủng hộ các công ty trong nước, góp phần xúc tiến nền kinh tế quốc gia tăng trưởng.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 22: Ông A là giám đốc doanh nghiệp X muốn tăng năng suất lao động phê chuẩn việc tăng lên sức lao động của người lao động. Ông A nên làm gì?

A. Đề nghị người lao động làm tăng ca.

B. Để người lao động tự do làm việc theo ý muốn.

C. Chăm lo đời sống vật chất và ý thức của người lao động.

D. Đổi mới công nghệ sản xuất.

Đáp án: 

Ông A nên chăm lo đời sống vật chất và ý thức của người lao động để công dân có năng lực thể chất và ý thức tốt nhất, từ đấy có thể tăng lên sức lao động, lao động hiệu quả, tăng lên năng suất.

Đáp án cần chọn là: C

2. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Thế nào là cơ cấu kinh tế có lí?

A. Là cơ cấu kinh tế phát huy được mọi tiềm năng nội lực của toàn thể nền kinh tế

B. Là cơ cấu kinh tế thích hợp với sự tăng trưởng của khoa học công nghệ đương đại

C. Là cơ cấu kinh tế gắn với cắt cử lao động và cộng tác quốc tế

D. Cả a, b, c đúng

Câu 2:  1 trong những vai trò của sản xuất tài sản vật chất là

A. Cơ sở còn đó của xã hội.                                  B. Tạo ra các trị giá vật chất và ý thức.

C. Giúp con người có việc làm.                           D. Thúc đẩy phát triển kinh tế.

Câu 3: Phương án nào sau đây nêu đúng nhất sự dị biệt giữa sức lao động và lao động?

A. Sức lao động là năng lực lao động, còn lao động là hoạt động chi tiết có mục tiêu, có tinh thần của con người.

B. Sức lao động là cơ sở để phân biệt bản lĩnh lao động của từng người chi tiết, còn những công nhân không giống nhau đều phải làm việc giống hệt.

C. Sức lao động là bản lĩnh của lao động, còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực.

D. Cả a, b, c đều sai.

Câu 4: Trong tư liệu lao động thì loại nào quan trọng nhất?

A. Tư liệu sản xuất.                                               B. Dụng cụ lao động.

C. Hệ thống bình chứa                                          D. Kết cấu cơ sở vật chất

Câu 5: Hoạt động có mục tiêu, có tinh thần của con người làm chuyển đổi những nhân tố của thiên nhiên cho thích hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì?

A. Sản xuất tài sản vật chất.                                B. Hoạt động.

C. Ảnh hưởng.                                                          D. Lao động.

Câu 6: Xác định đúng mực vai trò của sản xuất tài sản vật chất có ý nghĩa như thế nào?

A. Giúp con người biết trân trọng trị giá của lao động và tài sản vật chất của xã hội.

B. Giúp con người giảng giải xuất xứ sâu xa của mọi hiện tượng kinh tế – xã hội, hiểu được nguyên do căn bản của công đoạn tăng trưởng lịch sử xã hội nhân loại.

C. Giúp cho chúng ta thông suốt hơn về sự thông minh và năng lực lao động bất tận của con người trong lịc sử tăng trưởng dài lâu.

D. a và c đúng, b sai.

Câu 7: Tại sao sức lao động giữ vai trò quan trọng nhất, quyết định nhất trong nhân tố căn bản của công đoạn sản xuất?

A. Vì sức lao động có tính thông minh.

B. Vì sức lao động của mỗi người là khác nhau.

C. Vì suy tới cùng, trình độ tăng trưởng của tư liệu sản xuất là đề đạt sức lao động thông minh của con người.

D. Cả a, c đúng.

Câu 8: Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?

A. Giúp cho mọi người có việc là và thu nhập.

B. Cơ sở tiến hành và xây dựng hạnh phúc.

C. Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.      

D. Thực hiện dân giàu, nước mạnh; xã hội công bình, dân chủ, tiến bộ

Câu 9: Nhân vật lao động được chia thành mấy loại?

A. 2 loại.                         B. 3 loại.                         C. 4 loại.                         D. 5 loại.

Câu 10: Những nhân tố thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào nhằm chuyển đổi nó cho thích hợp với mục tiêu của con người được gọi là gì?

A. Tư liệu lao động.                                              B. Dụng cụ lao động.

C. Nhân vật lao động.                                         D. Khoáng sản tự nhiên

Câu 11: Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc nhân tố căn bản nào của công đoạn sản xuất?

A. Nhân vật lao động đã trải qua ảnh hưởng của lao động.

B. Tư liệu lao động.

C. Nhân vật lao động của các đơn vị quản lý công nghiệp chế biến, đặc thù là công nghiệp hóa chất.

D. Nguyên nguyên liệu nhân tạo.

Câu 12: Cơ cấu kinh tế là gì?

A. Là mối quan hệ hữu cơ dựa dẫm và quy định lẫn nhau giữa các đơn vị quản lý kinh tế, thành phần kinh tế và vùng kinh tế 

B. Là toàn cục mối quan hệ hữu cơ dựa dẫm và quy định lẫn nhau giữa các đơn vị quản lý kinh tế, thành phần kinh tế và vùng kinh tế

C. Là mối quan hệ hữu cơ dựa dẫm và quy định lẫn nhau  cả về quy mô và trình độ giữa các đơn vị quản lý kinh tế, thành phần kinh tế và vùng kinh tế 

D. Là toàn cục mối quan hệ hữu cơ dựa dẫm và quy định lẫn nhau cả về quy mô và trình độ giữa các đơn vị quản lý kinh tế, thành phần kinh tế và vùng kinh tế

Câu 13:  Trong các nhân tố cấu thành tư liệu lao động, nhân tố nào dưới đây quan trọng nhất?

A. Kết cấu cơ sở vật chất của sản xuất.                         B. Dụng cụ lao động.

C. Hệ thống bình chứa của sản xuất.                  D. Hạ tầng.

Câu 14: Đối với thợ mộc, đâu là nhân vật lao động?

A. Gỗ.                             B. Máy cưa.                    C. Đục, bào.                   D. Bàn ghế.

Câu 15: Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với tư nhân?

A. Giúp cho mọi người có việc là và thu nhập.

B. Cơ sở tiến hành và xây dựng hạnh phúc.

C. Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

D. Thực hiện dân giàu, nước mạnh…..

Câu 16: Phát triển kinh tế là gì?

A. Phát triển kinh tế.                                        B. Cơ cấu kinh tế có lí.

C. Tiến bộ công bình xã hội.                               D. Cả a, b, c đúng.

Câu 17:  Sản xuất tài sản vật chất là công đoạn

A. Tạo ra tài sản vật chất.

B. Sản xuất xã hội.

C. Con người ảnh hưởng vào thiên nhiên để phục vụ các thành phầm thích hợp với như cầu của mình.

D. Tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất.

Câu 18: Trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào quan trọng nhất?

A. Cơ cấu ngành kinh tế.                                      B. Cơ cấu thành phần kinh tế.

C. Cơ cấu vùng kinh tế.                                       

Câu 19:  Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự ảnh hưởng của con người lên nhân vật lao động là

A. Người lao động        B. Tư liệu lao động       C. Tư liệu sản xuất       D. Nguyên liệu

Câu 20:  Khẳng định nào dưới đây ko đúng lúc đề cập ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối với tư nhân?

A. Phát triển kinh tế giúp cho mỗi người có việc làm

B. Phát triển kinh tế giải quyết sự tụt hậu về kinh tế

C. Phát triển kinh tế phục vụ nhu cầu vật chất và ý thức

D. Phát triển kinh tế giúp tư nhân có điều kiện sức khỏe

Câu 21: Toàn bộ năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào trong công đoạn sản xuất được gọi là gì?

A. Sức lao động.                                                    B. Lao động.

C. Sản xuất tài sản vật chất.                                D. Hoạt động.

Câu 22:  Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt 1 vài vật là nhân vật lao động hay tư liệu lao động?

A. Mục tiêu sử dụng gắn với công dụng           B. Khả năng sử dụng

C. Nguồn gốc của vật đấy                                      D. Giá trị của vật đấy

Câu 23: Sự ảnh hưởng của con người vào thiên nhiên chuyển đổi các nhân tố thiên nhiên để phục vụ các thành phầm thích hợp với nhu cầu của mình gọi là:

A. Sản xuất kinh tế                                                B. Thỏa mãn nhu cầu.

C. Sản xuất tài sản vật chất.                                D. Quá trình sản xuất.

Câu 24: Tư liệu sản xuất được phân thành những loại nào?

A. Dụng cụ lao động, hệ thống bình chứa, kết cấu cơ sở vật chất.

B. Dụng cụ lao động, dụng cụ sản xuất, hệ thống bình chứa.

C. Dụng cụ sản xuất, hệ thống bình chứa, kết cấu cơ sở vật chất.

D. Cả a, c đều đúng.

Câu 25: Nhân tố nào sau đây quyết định mọi hoạt động của xã hội?

A. Sự tăng trưởng sản xuất.                                     B. Sản xuất tài sản vật chất.

C. Đời sống vật chất, ý thức.                           D. Cả a, b, c.

Câu 26: Sức lao động là gì?

A. Năng lực thể chất của con người.

B. Năng lực ý thức của con người.

C. Năng lực thể chất và ý thức của con người.

D. Năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào trong công đoạn sản xuất.

Câu 27: Tại sao sản xuất tài sản vật chất là cơ sở của đời sống xã hội nhân loại?

A. Sản xuất tài sản vật chất là điều kiện để còn đó xã hội.

B. Sản xuất tài sản vật chất mở mang là tiền đề, cơ sở xúc tiến việc mở mang các hoạt động khác của xã hội.

C. Thông qua hoạt động sản xuất tài sản vật chất, bản thân con người càng ngày càng tăng trưởng và hoàn thiện hơn.

D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 28: Toàn bộ năng lực thể chất và ý thức của con người được áp dụng vào công đoạn sản xuất là

A. Lao động.                  B. Người lao động        C. Sức lao động             D. Làm viêc

Câu 29:  sản xuất tài sản vật chất có vai trò quyết định

A. Mọi hoạt động của xã hội.                              B. Số lượng hang hóa trong xã hội

C. Thu nhập của công nhân.                        D. Việc làm của công nhân.

Câu 30: Tư liệu lao động được chia thành mấy loại?

A. 2 loại.                         B. 3 loại.                         C. 4 loại.                         D. 5 loại.

Câu 31:  Đối với gia đình, tăng trưởng kinh tế là tiền đề để

A. Thực hiện tốt công dụng kinh tế                     B. Loại bỏ tệ nạn xã hội

C. Bảo đảm ổn điịnh về kinh tế                           D. Xóa bỏ thất nghiệp

Câu 32:  Quá trình sản xuất gồm các nhân tố nào dưới đây?

A. Sức lao dộng, nhân vật lao động và lao động.

B. Con người, lao động và máy móc.

C. Lao động, nhân vật lao động và tư liệu lao động.

D. Sức lao động, nhân vật lao động và tư liệu lao động.

Câu 33:  Nhân tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành Xây dựng?

A. Xi măng.                    B. Thợ xây.                     C. Cái bay.                      D. Giàn giáo.

Câu 34:  “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là đề cập nhân tố nào dưới đây trong công đoạn lao động?

A. Nhân vật lao động.                                         B. Tư liệu lao động.

C. Sức lao động.                                                    D. Nguyên liệu lao động.

Câu 35:  Nhân tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành May mặc?

A. Máy may.                   B. Vải.                             C. Thợ may.                    D. Chỉ.

Câu 36: Kết cấu cơ sở vật chất của sản xuất thuộc nhân tố căn bản nào của công đoạn sản xuất?

A. Đối tượnglao động đã trải qua ảnh hưởng của lao động.

B. Tư liệu lao động.

C. Nhân vật lao động của các đơn vị quản lý giao thông chuyển vận.

D. nhân tố nhân tạo.

Câu 37: Sản xuất tài sản vật chất giữ vai trò như thế nào tới sự còn đó của xã hội?

A. Cơ sở.                        B. Động lực.                   C. Đòn bẩy.                    D. Cả a, b, c đúng.

Câu 38: Sản xuất tài sản vật chất giữ vai trò như thế nào tới mọi hoạt động của xã hội?

A. Quan trọng.               B. Quyết định.               C. Cấp thiết.                   D. Trung tâm.

Câu 39:  Những nhân tố thiên nhiên nhưng mà lao động của con người ảnh hưởng vào được gọi là

A. Nhân vật lao động                                          B. Tư liệu lao động

C. Khoáng sản tự nhiên                                   D. Nguyên liệu

Câu 40:  nhân tố nào dưới đây là tư liệu lao động?

A. Không khí                 B. Sợi để dệt vải            C. Máy cày                    D. Nguyên liệu xây dựng

Câu 41: Đối với thợ may, đâu là nhân vật lao động?

A. Máy khâu.                 B. Kim chỉ.                     C. Vải.                            D. Áo, quần.

Câu 42:  Nhân tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong công đoạn sản xuất?

A. Nhân vật lao động.                                         B. Sức lao động.

C. Tư liệu lao động.                                              D. Máy móc đương đại.

Câu 43:  Phát triển kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế có lí, văn minh và công bình xã hội là

A. Phát triển kinh tế      B. Thúc đẩy kinh tế       C. Thay đổi kinh tế       D. Bất biến kinh tế

Câu 44: Các nhân tố căn bản của công đoạn sản xuất là gì?

A. Sức lao động,nhân vật lao động,dụng cụ lao động.

B. Sức lao động,nhân vật lao động,tư liệu lao động.

C. Sức lao động,dụng cụ lao động,tư liệu lao động.

D. Sức lao động,tư liệu lao động,dụng cụ sản xuất.

Câu 45:  Khẳng định nào dưới đâu ko đúng lúc đề cập ý nghĩa của tăng trưởng kinh tế đối ngoại với xã hội?

A. Phát triển kinh tế là tiền đề tăng trưởng văn hóa, giáo dục

B. Phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố an ninh, quốc phòng

C. Phát triển kinh tế tạo điều kiện khắc phục việc làm, giảm tệ nạn xã hội

D. Phát triển kinh tế giúp cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn

Câu 46:  Nhân tố nào dưới đây là 1 trong những nhân vật lao động trong ngành Công nghiệp khai thác?

A. Máy cày.                    B. Than.                          C. Phi trường.                     D. Nhà xưởng.

Câu 47:  Phát triển kinh tế là

A. Sự nâng cao về số lượng và chất lượng thành phầm

B. Sự phát triển về kinh tế gắn với tăng lên chất lượng cuộc sống

C. Sự phát triển kinh tế vững bền

D. Sự phát triển kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế có lí, văn minh và công bình xã hội

3. Đáp án

1

D

11

B

21

A

31

A

41

C

2

A

12

D

22

A

32

D

42

B

3

C

13

B

23

C

33

A

43

A

4

B

14

A

24

D

34

B

44

B

5

D

15

A

25

B

35

A

45

D

6

D

16

D

26

D

36

B

46

B

7

D

17

C

27

D

37

A

47

D

8

D

18

A

28

C

38

B

 
 

9

A

19

B

29

A

39

A

 
 

10

C

20

B

30

B

40

C

 
 

Trên đây là nội dung Chuyên đề Công dân với sự tăng trưởng kinh tế. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo bổ ích khác các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Mời các em tham khảo các tài liệu có liên can:

Hệ thống lý thuyết và bài tập trắc nghiệm ôn tập bài 8-15 GDCD 11
Đề cương ôn tập HK2 môn GDCD 11

Chúc các em học tập tốt!

Hệ thống lý thuyết và bài tập trắc nghiệm ôn tập bài 8-15 GDCD 11

238

Đề cương ôn tập HK2 môn GDCD 12

425

Bộ 5 đề thi HK2 môn GDCD 12 có đáp án 5 2021 Trường THPT Trần Nhân Tông

1021

Bộ 5 đề thi HK2 môn GDCD 11 có đáp án 5 2021 Trường THPT Đông Kinh

683

[rule_2_plain]

#Chuyên #đề #Công #dân #với #sự #phát #triển #kinh #tế


  • #Chuyên #đề #Công #dân #với #sự #phát #triển #kinh #tế
  • Tổng hợp: KTHN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button