Giáo Dục

Bộ 5 đề thi chọn HSG môn Toán lớp 7 Trường THCS Thượng Lâm

HOC247 hi vọng sẽ phân phối cho các em học trò nhiều tài liệu tham khảo và các bài luyện thi hay được các em sưu tầm và tổng hợp Bộ 5 đề thi chọn học trò giỏi môn Toán lớp 7 trường THCS Thượng Lâm.. Chúng tôi muốn giúp bạn hoàn hảo trong học tập.

Ngôi trường Trường trung học cơ sở Tonglin

Các môn học lớp 7

môn Toán

(thời kì làm việc 120 phút)

chủ đề 1

Câu hỏi 1: (5 điểm)

a) Tính biểu thức P = ( left | {a – frac {1} {{2014}}} right | + left | {a – frac {1} {{2016}}} right | ) và (a = frac {1} {{2015}} ).

b) Tìm số nguyên x để nhân 2 phân số ( frac {6} {{x + 1}} ) và ( frac {{x – 1}} {3} ) thành 1 số nguyên.

chương 2: (5 điểm)

a) Cho a> 2, b> 2. Chứng minh (ab> a + b )

b) Cho 3 hình chữ nhật, biết rằng diện tích của hình thứ nhất và thứ 2 tỷ lệ với 4 và 5, diện tích của hình thứ 2 và thứ 3 tỷ lệ với 7 và 8, và diện tích của hình thứ nhất và thứ 2 có độ dài bằng tổng. của chiều rộng và chiều rộng là 27 centimet, của thứ 2 và thứ 3 có cùng chiều rộng và chiều dài của thứ 3 là 24 centimet. Tính diện tích mỗi hình chữ nhật.

Câu hỏi 3: (3 điểm)

Cho ΔDEF là hình vuông tại D và DF> DE, vẽ DH vuông góc với EF (H thuộc cạnh EF). Gọi M là trung điểm của EF.

a) Chứng minh ( widehat {MDH} = widehat E – widehat F )

b) Chứng minh rằng EF – DE> DF – DH

Câu hỏi 4: (2 phút) Cho 1 số (0 <{a_1} <{a_2} <{a_3} <.... <{a_ {15}} ). Chứng minh ( frac {{{a_1} + {a_2} + {a_3} + ... + {a_ {15}}}} {{{a_5} + {a_ {10}} + {a_ {15)} }}} <5 )

Câu hỏi 5: (5 điểm)

Cho ∆ABC có ( widehat A = {120 ^ 0} ). Các tia phân giác BE, CF của ( widehat {ABC} ) và ( widehat {ACB} ) cắt nhau tại I (E, F tuần tự thuộc các cạnh AC, AB). Lấy 2 điểm M, N trên cạnh BC sao cho ( widehat {BIM} = widehat {CIN} = {30 ^ 0} ).

a) Tính số đo của ( widehat {MIN} ).

b) Chứng minh rằng CE + BF

giải đáp

Câu hỏi 1

a) Tính biểu thức P = ( left | {a – frac {1} {{2014}}} right | + left | {a – frac {1} {{2016}}} right | ) và (a = frac {1} {{2015}} ).

Thay thế (a = frac {1} {{2015}} ) bằng biểu thức P = ( left | { frac {1} {{2015}} – frac {1} {{2014}}} right | + left | { frac {1} {{2015}} – frac {1} {{2016}}} right | )

Chúng ta có P (= frac {1} {{2014}} – frac {1} {{2015}} + frac {1} {{2015}} – frac {1} {{2016}} )

P (= frac {1} {{2014}} – frac {1} {{2016}} )

P (= frac {{2016 – 2014}} {{2014.2016}} = frac {2} {{2014.2016}} )

P = ( frac {1} {{1007.2016}} = frac {1} {{2030112}} )

b) Tìm số nguyên x sao cho tích của 2 phân số ( frac {6} {{x + 1}} ) và ( frac {{x – 1}} {3} ) là 1 số nguyên .

đặt

( begin {array} {l}
A = frac {6} {{x + 1}}. Frac {{x – 1}} {3}
= frac {2} {{x + 1}}. frac {{x – 1}} {1}
= frac {{2 (x – 1)}} {{x + 1}}
= frac {{2x – 2}} {{x + 1}}
= frac {{2 (x + 1) – 4}} {{x + 1}}
= 2 – frac {4} {{x + 1}}
end {array} )

Đối với các trị giá nguyên của A, x + 1 là U (4) = ( left {{ pm 1; pm 2; pm 4} right } )

xuất x ( in ) ( left {{0; – 2; 1; – 3; 3; – 5} right } )

…………

— (đầy đủ nội dung, đáp án cụ thể đề thi các em xem trực tuyến hoặc đăng nhập để tải) —

chủ đề 2

Câu hỏi 1. Tìm trị giá nguyên dương của n:

a) ( frac {1} {{27}} {. 81 ^ n} = {3 ^ n} )

b) 8 <2n <64

chương 2. Làm toán:

(( frac {1} {8} + frac {1} {{8.15}} + frac {1} {{15.22}} + … + frac {1} {{43.50}}) Gãy {{4 – 3 – 5 – 7 – … – 49}} {{217}} )

Mục 3. Tìm các cặp (x; y) đã biết:

(a) , , , frac {{ rm {x}}} {{ rm {5}}} = frac {y} {9} { rm {v mu xy}} , { rm {=}} , 4 { rm {05}} )

({ rm {b)}} frac {{{ rm {1 + 5y}}}} {{{ rm {24}}}} = frac {{{ rm {1 + 7y}} }} {{{ rm {7x}}}} = frac {{{ rm {1 + 9y}}}} {{{ rm {2x}}}} )

…………

— (đầy đủ nội dung, đáp án cụ thể đề thi các em xem trực tuyến hoặc đăng nhập để tải) —

Chủ đề 3

Câu hỏi 1(5 điểm):

a) Cho biểu thức: P = x – 4xy + y.Tính trị giá của P bằng cách sử dụng ( left | x right | = 1,5; ) y = -0,75

b) Biểu thức dễ dãi hóa: ({ rm {A}} = frac {{{2 ^ {12}} {{. 3} ^ 5} – {4 ^ 6} .81}} {{{{ Left ({{2 ^ 2} .3} right)} ^ 6} + {8 ^ 4} {{. 3} ^ 5}}} )

chương 2 (4 điểm):

a) Tìm x, y, z, cho trước: 2x = 3y; 4y = 5z và x + y + z = 11

b) Tìm x, biết: ( left | {x + 1} right | + left | {x + 2} right | + left | {x + 3} right | = 4x )

câu thứ 3(3 điểm). Cho 1 hàm số: y = f (x) = -4x3 + x

a) Tính f (0), f (-0,5)

b) Chứng minh: f (-a) = -f (a).

…………

— (đầy đủ nội dung, đáp án cụ thể đề thi các em xem trực tuyến hoặc đăng nhập để tải) —

chủ đề 4

Câu 1 (4 điểm):

a) Tính trị giá của biểu thức: (A = ; frac {1} {{1.2}} + frac {1} {{2.3}} ; + frac {1} {{3.4}} ; + ldots + frac {1} {{99.100}} ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; )

b) Tính: 24 + 8 [(-2)2 : (frac{1}{2})]0 – 2-2.4 + (-2)2

Câu 2 (4 điểm):

Hai lớp 7A và 7B đi trồng cây. Cho rằng tỷ lệ số cây trồng được của 2 loại 7A và 7B là 0,8. Lớp 7B trồng được nhiều hơn lớp 7A 20 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao lăm cây?

Câu 3 (4 điểm):

Tìm x biết:

a) ( frac {1} {2} ) – x: ( frac {3} {5} ) = 2

b) ({2 ^ {^ {x + frac {1} {2}}}} ) = 8

Câu 4 (4 điểm):

Ba bộ máy ủi làm khối lượng công tác y hệt. Đội thứ nhất xong xuôi trong 4 ngày, đội thứ 2 xong xuôi trong 6 ngày và đội thứ 3 xong xuôi trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao lăm máy (cùng công suất), biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ 2 2 máy.

…………

— (đầy đủ nội dung, đáp án cụ thể đề thi các em xem trực tuyến hoặc đăng nhập để tải) —

Chủ đề 5

Bài 1:

1) Tìm x, biết: ( left | {x – 1} right | = frac {2} {3} )

2) Bình chọn các biểu thức sau: (A = frac {{2 {x ^ 2} + 3x – 1}} {{3x – 2}} ) và ( left | {x – 1} right | = frac {2} {3} )

Bài 2:

1) Cho A = 3 tìm chữ số cùng tận của An + 2 – 2n + 2 + 3n – 2n

2) Tìm trị giá nguyên của x để ( frac {{x + 3}} {{x – 2}} ) nhận trị giá nguyên.

Bai sô 3: Cho đa thức f (x) thỏa mãn mọi x: xf (x + 2) = (x2 – 9.f (x).

1) Tính f (5).

2) Chứng tỏ rằng f (x) có chí ít 3 nghiệm.

…………

— (Để biết thêm nội dung thi, vui lòng xem online hoặc đăng nhập để tải về) —

Trên đây là 1 phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi chọn học trò giỏi môn Toán lớp 7 trường THCS Thượng Lâm.Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng, các em có thể chọn lọc xem trực tuyến hoặc đăng nhập hoc247.net để tải tài liệu về máy.

Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt hiệu quả cao trong học tập.

Bạn cũng có thể xem 1 số khoáng sản khác từ cùng chủ đề tại đây:

  • Bộ 5 đề chọn học trò giỏi môn Toán lớp 6 THCS Bắc Lý.
  • 5 đề thi chọn học trò giỏi toán lớp 6 trường THCS Trần Hưng Đạo |

Chúc may mắn với các nghiên cứu của bạn!

.

Xem thêm về bài viết

Bộ 5 đề thi chọn HSG môn Toán lớp 7 Trường THCS Thượng Lâm

[rule_3_plain]

Với mong muốn phân phối cho các em học trò có nhiều tài liệu tham khảo và ôn luyện thật tốt để sẵn sàng cho kì thi học trò giỏi, HOC247 đã sưu tầm và tổng hợp Bộ 5 đề thi chọn HSG môn Toán lớp 7 Trường THCS Thượng Lâm. Hi vọng sẽ giúp các em đạt kết quả cao trong học tập.

TRƯỜNG THCS THƯỢNG LÂM

ĐỀ THI HSG LỚP 7

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 120 phút)

 

Đề số 1

Câu 1: (5 điểm)

a) Tính trị giá biểu thức P = (left| {a – frac{1}{{2014}}} right| + left| {a – frac{1}{{2016}}} right|), với (a = frac{1}{{2015}}).        

b) Tìm số nguyên x để tích 2 phân số (frac{6}{{x + 1}}) và (frac{{x – 1}}{3}) là 1 số nguyên.

Câu 2: (5 điểm)

a) Cho a > 2, b > 2. Chứng minh (ab > a + b) 

b) Cho 3 hình chữ nhật, biết diện tích của hình thứ nhất và diện tích của hình thứ 2 tỷ lệ với 4 và 5, diện tích hình thư 2 và diện tích hình thứ 3 tỷ lệ với 7 và 8, hình thứ nhất và hình thứ 2 có cùng chiều dài và tổng các chiều rộng của chúng là 27 centimet, hình thứ 2 và hình thứ 3 có cùng chiều rộng, chiều dài của hình thứ 3 là 24 centimet. Tính diện tích của mỗi hình chữ nhật đấy.                          

Câu 3: (3 điểm)

 Cho ∆DEF vuông tại D và DF > DE, kẻ DH vuông góc với EF  (H thuộc cạnh EF). Gọi M là trung điểm của EF.

a) Chứng minh (widehat {MDH} = widehat E – widehat F) 

b) Chứng minh EF – DE > DF – DH

Câu 4: (2 điểm) Cho các số (0 < {a_1} < {a_2} < {a_3} < …. < {a_{15}}). Chứng minh rằng (frac{{{a_1} + {a_2} + {a_3} + … + {a_{15}}}}{{{a_5} + {a_{10}} + {a_{15}}}} < 5)

Câu 5: (5 điểm)

Cho ∆ABC có (widehat A = {120^0}). Các tia phân giác BE, CF của (widehat {ABC}) và (widehat {ACB}) cắt nhau tại I (E, F tuần tự thuộc các cạnh AC, AB). Trên cạnh BC lấy 2 điểm M, N sao cho (widehat {BIM} = widehat {CIN} = {30^0}).

a) Tính số đo của (widehat {MIN}).

b) Chứng minh CE + BF < BC

ĐÁP ÁN

Câu 1

a) Tính trị giá biểu thức P = (left| {a – frac{1}{{2014}}} right| + left| {a – frac{1}{{2016}}} right|), với (a = frac{1}{{2015}}).

Thay (a = frac{1}{{2015}}) vào biểu thức P = (left| {frac{1}{{2015}} – frac{1}{{2014}}} right| + left| {frac{1}{{2015}} – frac{1}{{2016}}} right|)  

Ta có P ( = frac{1}{{2014}} – frac{1}{{2015}} + frac{1}{{2015}} – frac{1}{{2016}}) 

P ( = frac{1}{{2014}} – frac{1}{{2016}})  

P ( = frac{{2016 – 2014}}{{2014.2016}} = frac{2}{{2014.2016}})  

P = (frac{1}{{1007.2016}} = frac{1}{{2030112}})  

b) Tìm số nguyên x để tích 2 phân số (frac{6}{{x + 1}}) và (frac{{x – 1}}{3}) là 1 số nguyên.

Đặt

(begin{array}{l}
A = frac{6}{{x + 1}}.frac{{x – 1}}{3}
 = frac{2}{{x + 1}}.frac{{x – 1}}{1}
 = frac{{2(x – 1)}}{{x + 1}}
 = frac{{2x – 2}}{{x + 1}}
 = frac{{2(x + 1) – 4}}{{x + 1}}
 = 2 – frac{4}{{x + 1}}
end{array}) 

Để A nhận trị giá nguyên thì x + 1 là Ư(4) = (left{ { pm 1; pm 2; pm 4} right}) 

Suy ra x ( in ) (left{ {0; – 2;1; – 3;3; – 5} right}) 

………

 —(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Đề số 2

Câu 1. Tìm trị giá  n  nguyên dương:

a) (frac{1}{{27}}{.81^n} = {3^n})     

b)  8 < 2n < 64

Câu 2. Thực hiện phép tính:

((frac{1}{8} + frac{1}{{8.15}} + frac{1}{{15.22}} + … + frac{1}{{43.50}})frac{{4 – 3 – 5 – 7 – … – 49}}{{217}}) 

Câu 3. Tìm các cặp số (x; y) biết:

(a),,,frac{{rm{x}}}{{rm{5}}} = frac{y}{9}{rm{ vmu   xy}},{rm{ = }},4{rm{05}}) 

({rm{b) }}frac{{{rm{1 + 5y}}}}{{{rm{24}}}} = frac{{{rm{1 + 7y}}}}{{{rm{7x}}}} = frac{{{rm{1 + 9y}}}}{{{rm{2x}}}}) 

……..

 —(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Đề số 3

Câu 1(5 điểm):

a) Cho biểu thức: P = x – 4xy + y. Tính trị giá của P với (left| x right| = 1,5;) y = -0,75

b) Rút gọn biểu thức: ({rm{A}} = frac{{{2^{12}}{{.3}^5} – {4^6}.81}}{{{{left( {{2^2}.3} right)}^6} + {8^4}{{.3}^5}}})  

Câu 2 (4điểm):

a) Tìm x, y, z, biết: 2x = 3y; 4y = 5z   và  x + y + z = 11

b) Tìm x, biết: (left| {x + 1} right| + left| {x + 2} right| + left| {x + 3} right| = 4x)  

Câu 3(3 điểm). Cho hàm số: y = f(x) = -4×3 + x

a) Tính f(0), f(-0,5)

b) Chứng minh: f(-a) = -f(a).

……….

 —(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Đề số 4

Câu 1 (4đ):

a) Tính trị giá của biểu thức: (A = ;frac{1}{{1.2}} + frac{1}{{2.3}}; + frac{1}{{3.4}}; +  ldots  + frac{1}{{99.100}};;;;;;;;;;)    

b) Tính: 24 + 8 [(-2)2 : (frac{1}{2})]0 – 2-2.4 + (-2)2

Câu 2 (4đ):

Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây. Biết rằng tỉ số giữa số cây trồng được của lớp 7A và 7B là 0,8. Lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 20 cây. Tính số cây mỗi lớp trồng được?

Câu 3 (4đ):

Tìm x biết:

a) (frac{1}{2}) – x : (frac{3}{5}) = 2

b) ({2^{^{x + frac{1}{2}}}}) = 8     

Câu 4 (4đ):

Ba đội máy ủi đất làm 3 khối lượng công tác y hệt. Đội thứ nhất xong xuôi công tác trong 4 ngày, đội thứ 2 xong xuôi trong 6 ngày, đội thứ 3 xong xuôi trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao lăm máy (cùng công suất), biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ 2 2 máy.

………..

 —(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)—

Đề số 5

Bài 1:

1) Tìm x, biết: (left| {x – 1} right| = frac{2}{3})  

2) Tính trị giá của biểu thức sau: (A = frac{{2{x^2} + 3x – 1}}{{3x – 2}}) với (left| {x – 1} right| = frac{2}{3}) 

Bài 2:

1) Tìm chữ số cùng tận của A biết A = 3n+2 – 2n+2 + 3n – 2n

2) Tìm các trị giá nguyên của x để (frac{{x + 3}}{{x – 2}}) nhận trị giá nguyên.

Bài 3: Cho đa thức f(x) xác định với mọi x thỏa mãn: x.f(x + 2) = (x2 – 9).f(x).

1) Tính f(5).

2) Chứng minh rằng f(x) có chí ít 3 nghiệm.

………

—(Để xem tiếp nội dung của đề thi các em vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về mobile)— 

Trên đây là 1 phần nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi chọn HSG môn Toán lớp 7 Trường THCS Thượng Lâm. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác các em chọn tác dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi chọn HSG môn Toán lớp 6 trường THCS Bắc Lý
Bộ 5 đề thi chọn HSG môn Toán lớp 6 trường THCS Trần Hưng Đạo

​Chúc các em học tập tốt !

Bài tập tổng hợp ôn tập học kì môn Vật lý 7 5 2020 trường THCS Trần Nhật Duật có đáp án

3621

Các dạng bài tập Chương 4 Đại số 7 5 2019

2389

Ôn tập HK2 môn Tin 7 5 2019 phần tự luận

1731

Ôn tập HK2 môn Tin 7 5 2019 Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

1748

30 câu trắc nghiệm ôn tập HK2 môn Tin 7 5 2019

2635

35 bài tập trắc nghiệm Chương 1 Đại số 7 5 2019

2304

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #chọn #HSG #môn #Toán #lớp #Trường #THCS #Thượng #Lâm


  • #Bộ #đề #thi #chọn #HSG #môn #Toán #lớp #Trường #THCS #Thượng #Lâm
  • Tổng hợp: KTHN

KTHN

Đào tạo kế toán cấp tốc uy tín chất lượng Trung tâm đào tạo kế toán cấp tốc uy tín chất lượng tốt nhất hà nội, tphcm, bắc ninh, hải phòng, hải dương hay cần thơ...Cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cho các doanh nghiệp trên cả nước.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button