Bài tập thì hiện tại hoàn thành lớp 8

Bài tập thì hiện tại hoàn thành lớp 8 tổng hợp lý thuyết và các dạng bài tập về thì hiện tại hoàn thành có đáp án kèm theo.

Hi vọng qua tài liệu này các bạn có thêm nhiều tư liệu tham khảo, trau dồi kiến thức để nhanh chóng giải được các bài tập tiếng Anh. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm Bài tập tìm lỗi sai tiếng Anh lớp 8. Vậy sau đây là nội dung chi tiết tài liệu, mời các bạn theo dõi tại đây.

A. Tóm tắt lý thuyết thì hiện tại hoàn thành

– Công thức:

  • Câu khẳng định: S+ have / has + Vpii( past participle)
  • Câu phủ định: S + have / has + not + Vpii( past participle)
  • Câu nghi vấn: Have / Has + (not) + S + Vpii( past participle)?
  • Câu hỏi với từ để hỏi: Wh-ques+ have/ has + S + Vpii( past participle) ?

Lưu ý: I/ We/ They/ You + have

He/ She / It + has

– Dấu hiệu nhận biết:

  • Just , recently, lately, already: gần đây, mới
  • Before, never, ever
  • For + 1 khoảng thời gian: for a month, for a week
  • Since + mốc thời gian: since 1902, since this morning
  • So far= until now= up to now= up to present: Cho đến hiện tại
  • Yet : chưa -> thường xuất hiện trong câu phủ định hoặc nghi vấn.

– Cách sử dụng:

  • Diễn tả một sự việc vừa xảy ra trong quá khứ để lại hậu quả ở hiện tại.
  • Diễn tả một sự việc xảy ra trong quá khứ và kéo dài tiếp diễn ở hiện tại.
  • Dùng hiện tại hoàn thành khi nói một việc gì đó lần đầu tiên xảy ra.
  • Diễn tả những sự kiện đã xảy ra và lặp lại nhiều lần trong quá khứ.

B. Bài tập thì hiện tại hoàn thành lớp 8

Bài 1: Điền “for” hoặc “since” vào chỗ trống dưới đây.

1.I have used the laptop _____ two hours _____ 8 o’clock.

2. How many times have you read the book _____ you bought it?

3. I haven’t eaten meat _____ Friday.

4. We’ve known each other ______ ages.

5. Things have changed a lot ____ our previous meeting.

6. It’s three years ____ she started learning English.

7. Nobody has seen her _____ last week.

8. India has been independent ____ 1947.

9. He has driven a car ______ his birthday.

10. Tom has been married ____ five months.

Bài 2: Chia đúng các động từ trong ngoặc.

1.My father (never/ drive)_________ to California before.

2. That film is so interesting that I (see)_____ it three times.

3. I am waiting for my friends, but they (not/come)_______ yet.

4. You are late. The class (already/begin)______________.

5. Peter (just/ finish)________ his homework.

6. This is the first time I (be)________ to London.

7. ___ you (receive)______ the letter?

-No, I haven’t.

8. How long ___ you (live)____ in London?

I (live)______ here for five years.

9. I can’t find my keys. I ( lose) them on the way to work.

10. I (never/ meet)_____ that strange man before.

11. They (have)________ a terrible cold since Friday.

12. You (ever/ go)______ to a concert?

13. Bob and Mary (fall)______ off their motorbikes many times.

14. Laura (not/see)_______ the doctor yet. She really needs a check-up.

15. You (ever/ suffer)________ from allergies?

16. Maria (not/ride)_________ her bicycle since she fell off it last week.

17. I (not/hear)_______ from him for such a long time.

18. We (have)_____ four tests so far this semester.

19. She (not/ come) ____ back to his hometown since 2000.

20. She (cry)_______ a lot because she lost her pet.

Bài 3: Viết lại các câu sau theo nghĩa tương đương.

1.John moved into this apartment in 2005. (lived)

=>…………………………………………

2. Mai started to wear glasses when she was five. ( since)

=>………………………………………..

3. John bought this car two weeks ago. (owned)

=>………………………………………..

4. I haven’t seen him for a week.

=> The last time………………………………………..

5. She started to live in Ha Noi two years ago. (for)

=>………………………………………..

6. I have never eaten this kind of food before.

=> This is………………………………………..

7. I have never seen such a beautiful girl before.

=> She is………………………………………..

8. This is the best novel I have ever read. (before)

=>………………………………………..

9. I last had my hair cut in October.

=> I haven’t………………………………………..

10. The last time we went together was five months ago.

=> We haven’t………………………………………..

11. The last time I went to Singapore was two years ago.

=> It is / has been………………………………………..

C. Đáp án bài tập thì hiện tại hoàn thành

Bài 1:

1. for-since

2. since

3. since

4. for

5. since

6. since

7. since

8. since

9. since

10. for

Bài 2:

1. has never driven

2. have seen

3. haven’t come

4. has already begun

5. has just finished

6. have been

7. Have you received

8. have you lived – have lived

9. have lost

10. have never met

11. have had

12. Have you ever gone

13. have fallen

14. hasn’t seen

15. Have you ever suffered

16. hasn’t ridden

17. haven’t heard

18. have had

19. hasn’t come

20. has crie

Bài 3:

1.John has lived in this apartment since 2005.

2. Mai has worn glasses since she was five.

3. John has owned this car for two weeks.

4. The last time I saw him was a week ago.

5. She has lived/ has been living in Ha Noi for two years.

6. This is the first time I have eaten this kind of food.

7. She is the most beautiful girl I have ever seen.

8. I have never read such a good novel before.

9. I haven’t had my hair cut since October.

10. We haven’t gone together for five months.

11. It is / has been 10 years since I last went to Singapore.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button