Biểu mẫu

Bài tập ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài tập ôn hè lớp 1 lên lớp 2 được chia theo từng tuần, có cả môn Tiếng Việt và Toán. Giúp các em học sinh ôn lại toàn bộ những kiến thức đã học để chuẩn bị cho năm học mới 2021 – 2022 đạt kết quả cao.

Bên cạnh đó, các em học sinh khối lớp khác có thể tham khảo bài tập ôn hè lớp 2 lên 3, lớp 3 lên 4, lớp 4 lên 5 và lớp 5 lên 6. Vậy mời các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của kthn.edu.vn:

Bài tập ôn hè lớp 1 – Tuần 1

Ôn hè môn Toán lớp 1

Bài 1: Tính:

7 + 1 =

1 + 7 =

8 + 2 =

2 + 8 =

40 + 20 =

20 + 40 =

30 + 10 =

10 + 30 =

15 + 40 =

7 + 42 =

Bài 2: Số?

5 + ….. = 7

2 + ….. = 9

50 + ….. = 70

70 + ….. = 90

10 + ….. = 50

30 + ….. = 50

15 + ….. = 16

….. + 40 = 50

34 + ….. = 36

….. + 50 = 52

Bài 3: Lan có 5 nhãn vở. Hải có 2 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?

Bài 4: Bình có 15 viên bi. Tuấn cho Bình thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài 5: Cường có 40 viên bi, An có 20 viên bi, Hùng có 10 viên bi. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu viên bi?

Bài 6: Trả lời câu hỏi:

a) Số liền sau của 48 là bao nhiêu?

b) Số liền sau của 65 là bao nhiêu?

c) Số liền sau của 79 là bao nhiêu?

d) Số nào có số liền sau là 45?

Bài 7: Đặt tính rồi tính:

7 + 2 8 + 1

40 + 20 37 + 21

13 + 2 1 + 14

Bài 8: Số?

20 + ….. = 30

40 + ….. = 50

23 + ….. = 43

50 + ….. = 62

….. + 12 = 34

….. + 45 = 55

Bài 9: Bảo có 30 viên bi. Mai cho Tuấn thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bảo có tất cả bao nhiêu viên bi?

Ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1

I. KIỂM TRA ĐỌC

1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh.

2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi.

3. Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười.

4. Đọc thành tiếng các câu sau:

· Cây bưởi sai trĩu quả

· Gió lùa qua khe cửa.

5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)

II. KIỂM TRA VIẾT: (Bố mẹ đọc và hướng dẫn con viết từng chữ)

1. Âm: l, m, ch, tr, kh.

2. Vần: ưi, ia, oi, ua, uôi.

3. Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi

4. Câu: bé chơi nhảy dây.

5. Nghe viết lại chính xác, không mắc lỗi hai khổ thơ cuối trong bài: Cái trống trường em.

6. Điền l hay n vào chỗ chấm?

…..ặng im

…..ặng trĩu

bệnh …..ặng

…..ặng lẽ

7. Điền nghỉ hay nghĩ vào chồ chấm?

….. ngơi ….. ngợi

suy ….. ….. hè

Bài tập ôn hè lớp 1 – Tuần 2

Ôn hè môn Toán lớp 1

Bài 1: Tính:

45cm – 21cm =

17cm + 2cm =

40cm + 15cm – 20cm =

78cm – 30cm – 21cm =

78cm – 8cm + 12cm =

65cm + 2cm – 21cm =

Bài 2: Điền dấu >; <; =?

45 – 40 ….. 23

34 + 21 ….. 54

56 + 12 ….. 65 + 21

17 + 2 ….. 17 – 2

Bài 3: Số?

Số liền trướcSố đã biếtSố liền sau
56
70
49

Bài 4: Lớp em có 28 bạn đăng kí hoạt động hè. Trong đó có 12 bạn đăng kí vào câu lạc bộ Âm nhạc + mĩ thuật, các bạn còn lại đăng kí vào câu lạc bộ thể chất. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn yêu thích câu lạc bộ thể chất?

Bài 5: Trên cành cây có 7 con chim đậu. Một người đi săn bắn trúng 1 con rơi xuống đất. Việt nói: “Trên cành cây còn lại 6 con chim đậu.”Hà nói: “Trên cành cây không còn con chim nào cả”. Việt nói đúng hay Hà nói đúng?

Bài 6: Tính

15cm – 2cm + 21cm =

42cm + 21 cm – 30cm =

20cm + 34cm – 21cm =

4cm + 45cm – 12cm =

Bài 7: Số?

40 + ….. = 45

68 – ….. = 47

45 > 40 + ….. > 43

37 < ….. + 24 < 35

Bài 8: Liên có 45 viên bi, Liên cho Cần 2 chục viên bi. Hỏi Liên còn lại bao nhiêu viên bi?

Ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1

I. Kiểm tra đọc: (10 điểm)

1. Đọc thành tiếng: (7 điểm)

a. Đọc thành tiếng các vần sau:

ua, ôi, uôi, eo, yêu, ăn, ương, anh, om, ât

b. Đọc thành tiếng các từ sau:

khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột

c. Đọc thành tiếng các câu sau: HOA MAI VÀNG

Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ, rải rác khắp cả khu đất. Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.

Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.

2. Đọc hiểu: (3 điểm)

a. Nối ô chữ cho phù hợp

Bài tập ôn tập hè lớp 1

b. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm) Lưỡi c…. Trời m…. Con c….

II. Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10 điểm) (Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly)

1. Viết vần:

ơi, ao, ươi, ây, iêm, ôn, uông, inh , um, ăt.

2. Viết các từ sau:

cá thu, vầng trăng, bồ câu, gập ghềnh.

3. Viết bài văn sau:

NHỚ BÀ

Bà vẫn ở quê. Bé rất nhớ bà.
Bà đã già,mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả. Bà vẫn rất ham làm.

4. Tập chép: Đàn kiến nó đi

– Nghe viết lại chính xác, không mắc bài : Đàn kiến nó đi.

Tải file định dạng Doc hoặc PDF để tham khảo Bài tập ôn hè lớp 1 lên lớp 2

KTHN

Đào tạo kế toán cấp tốc uy tín chất lượng Trung tâm đào tạo kế toán cấp tốc uy tín chất lượng tốt nhất hà nội, tphcm, bắc ninh, hải phòng, hải dương hay cần thơ...Cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cho các doanh nghiệp trên cả nước.
Back to top button