Wiki

Ashley Cole

Ashley Cole
Ashley Cole Cole trong màu áo Roma đối đầu với Liverpool năm 2014

Ngày 7 tháng 7 năm 2014, Cole ký hợp đồng 2 năm với A.S. Roma.

LA Galaxy

Cole ký hợp đồng với LA Galaxy thuộc giải Major League Soccer vào ngày 27 tháng 1 năm 2016.

Derby County

Ngày 21 tháng 1 năm 2019, Cole gia nhập đội đang chơi tại giải Championship lúc đó là Derby County, tái hợp với huấn luyện viên Frank Lampard, người từng là đồng đội cũ tại Chelsea và đội tuyển Anh. Hợp đồng có thời hạn đến hết mùa giải 2018–19. Ngày 18 tháng 8 năm 2019, Cole chính thức thông báo giải nghệ.

Đội tuyển quốc gia


Ashley Cole lần đầu tiên khoác áo đội tuyển quốc gia nước Anh trong trận đấu với Albania ngày 28 tháng 3 năm 2001. Cho đến nay anh đã chơi cho đội tuyển quốc gia tại các giải đấu lớn như World Cup 2002, Euro 2004 và World Cup 2006. Ashley Cole là một trong bốn cầu thủ của đội tuyển quốc gia nước Anh được chọn vào đội hình tiêu biểu của Euro 2004. Ngày 12 tháng 5 năm 2014, anh chính thức thông báo từ giã sự nghiệp đội tuyển quốc gia sau 13 năm cống hiến cho đội tuyển Anh.

Đời tư


Năm 2005, Ashley Cole đính hôn với cô bạn gái Cheryl Tweedy, ca sĩ của nhóm nhạc Girls Aloud. Hai người kết hôn vào ngày 15 tháng 7 năm 2006. Nhưng bây giờ họ đã chia tay do không chịu được thói trăng hoa của Ashley Cole. Hiện Cole đang có ý định nối lại quan hệ với Cheryl.

Thống kê sự nghiệp


Câu lạc bộ

Tính đến 31 tháng 12 năm 2017.
Mùa CLB Giải Giải ngoại hạng Cúp FA Cúp Liên đoàn Siêu cúp Anh Champions League Tổng Thẻ phạt
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Ashley Cole Ashley Cole
1999–2000 Arsenal Premier League 1 0 0 0 1 0 0 0 2 0 0 0
1999–2000 Crystal Palace (cho mượn) Hạng nhất Anh 14 1 0 0 0 0 14 1 1 0
2000–01 Arsenal Premier League 17 3 6 0 1 0 9 0 33 3 6 0
2001–02 29 2 4 0 0 0 7 0 40 2 10 1
2002–03 31 1 3 0 0 0 9 0 1 0 44 1 7 0
2003–04 32 0 4 0 1 0 9 1 1 0 47 1 6 1
2004–05 35 2 3 0 0 0 8 0 1 0 47 2 13 0
2005–06 11 0 0 0 0 0 3 0 1 0 15 0 4 0
Tổng Arsenal 156 8 20 0 3 0 45 1 4 0 228 9 46 2
2006–07 Chelsea Premier League 23 0 5 0 3 0 9 0 0 0 40 0 14 0
2007–08 27 1 1 0 2 0 10 0 1 0 41 1 6 1
2008–09 34 1 7 0 0 0 8 0 49 1 9 0
2009–10 27 4 2 0 1 0 4 0 1 0 35 4 4 0
2010–11 38 0 2 0 0 0 7 0 1 0 48 0 4 0
2011–12 32 0 4 0 0 0 12 0 48 0 12 1
2012–13 31 1 5 0 3 0 5 0 7 0 51 1 7 0
2013–14 17 0 2 0 1 0 5 0 1 0 26 0 3 0
Tổng Chelsea 229 7 28 0 10 0 60 0 11 0 338 7 59 2
2014–15 Roma Serie A 11 0 2 0 3 0 16 0 2 0
2015–16 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng Roma 11 0 2 0 3 0 16 0 2 0
2016 LA Galaxy Major League Soccer 29 1 2 0 1 0 32 1 4 1
2017 29 1 1 0 1 0 31 1 1 1
2018 31 1 1 0 0 0 32 1 7 2
Tổng LA Galaxy 89 3 4 0 1 0 94 3 12 4
2018–2019 Derby County Championship 9 0 1 1 0 0 2 0 12 1 2 0
Tổng cộng sự nghiệp 508 19 55 1 13 0 112 1 14 0 702 21 121 8
  • Khác gồm các trận đấu Europa League,Siêu cúp châu Âu và FIFA Club World Cup.

Đội tuyển quốc gia

Tính đến 5 tháng 3 năm 2014.
Anh
Năm Trận Bàn
2001 7 0
2002 9 0
2003 7 0
2004 13 0
2005 8 0
2006 13 0
2007 4 0
2008 7 0
2009 9 0
2010 9 0
2011 7 0
2012 6 0
2013 7 0
2014 1 0
Tổng 107 0

Thành tích


Arsenal
  • Ngoại hạng Anh: 2002, 2004
  • Cúp FA: 2002, 2003, 2005
  • UEFA Champions League
    • 2006, á quân
Chelsea
  • Cúp FA: 2007, 2009, 2010, 2012
  • Cúp Liên đoàn: 2007
  • Ngoại hạng Anh: 2010
  • UEFA Champions League: 2012
    • Á quân:2008
  • UEFA Europa League: 2013
Back to top button