Wiki

1996

Thế kỷ: Thế kỷ 19 · Thế kỷ 20 · Thế kỷ 21
Thập niên: 1960 1970 1980 1990 2000 2010 2020
Năm: 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999

Theo lịch Gregory, năm 1996 (số La Mã: MCMXCVI) là một năm bắt đầu từ ngày thứ hai.

1996 trong lịch khác
Lịch Gregory 1996
MCMXCVI
Ab urbe condita 2749
Năm niên hiệu Anh 44 Eliz. 2 – 45 Eliz. 2
Lịch Armenia 1445
ԹՎ ՌՆԽԵ
Lịch Assyria 6746
Lịch Ấn Độ giáo
 – Vikram Samvat 2052–2053
 – Shaka Samvat 1918–1919
 – Kali Yuga 5097–5098
Lịch Bahá’í 152–153
Lịch Bengal 1403
Lịch Berber 2946
Can Chi Ất Hợi (乙亥年)
4692 hoặc 4632
    — đến —
Bính Tý (丙子年)
4693 hoặc 4633
Lịch Chủ thể 85
Lịch Copt 1712–1713
Lịch Dân Quốc Dân Quốc 85
民國85年
Lịch Do Thái 5756–5757
Lịch Đông La Mã 7504–7505
Lịch Ethiopia 1988–1989
Lịch Holocen 11996
Lịch Hồi giáo 1416–1417
Lịch Igbo 996–997
Lịch Iran 1374–1375
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma 1358
Lịch Nhật Bản Bình Thành 8
(平成8年)
Phật lịch 2540
Dương lịch Thái 2539
Lịch Triều Tiên 4329
Thời gian Unix 820454400–852076799

Sự kiện


Tháng 1

  • 1 tháng 1: Jean-Pascal Delamuraz trở thành Tổng thống Thụy Sĩ
  • 1 tháng 1: Slovenia trở thành thành viên của CEFTA
  • 18 tháng 1: Cameroon công bố Hiến pháp mới.

Tháng 2

  • 3 tháng 2: Động đất tại Yunnan Sheng, gần Lijiang, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, khoảng 300 người chết
  • 6 tháng 2: Một chiếc Boeing 757 rơi tại Birgenair (Thổ Nhĩ Kỳ) 189 người chết
  • 7 tháng 2: Letsie III trở thành Tổng thống Lesotho.
  • 17 tháng 2: Động đất tại Irian Jaya, Indonesia làm 166 người chết
  • 25 tháng 2: Bầu cử tổng thống Guinea Xích Đạo
  • 28 tháng 2: Nga trở thành thành viên của Ủy hội châu Âu

Tháng 3

  • 9 tháng 3: Jorge Sampaio trở thành Tổng thống Bồ Đào Nha
  • 11 tháng 3: John Howard trở thành lãnh đạo Chính phủ Úc
  • 16 tháng 3: Taki đắc cử Tổng thống Comoros
  • 18 tháng 3: Mathieu Kérékou trở thành Tổng thống Bénin
  • 29 tháng 3: Ahmad Tejan Kabbah trở thành Tổng thống Sierra Leone
  • 31 tháng 3: Đài Truyền hình Việt Nam phát sóng chính thức kênh VTV3

Tháng 4

Tháng 5

  • 5 tháng 5: José María Aznar trở thành Thủ tướng Tây Ban Nha.
  • Tối 10 tháng 5 đến sáng 11 tháng 5: Một nhóm người leo núi chết cóng trên núi Everest. Tổng cộng là 9 người chết
  • 11 tháng 5: Máy bay DC-9 mã hiệu ValuJet 592 bị rơi ở đầm lầy Florida, 110 người chết

Tháng 6

  • 12 tháng 6: Bầu cử quốc hội tự do tại Bangladesh.
  • 20 tháng 6: Hiệp ước hợp tác và thương mại giữa Macedonia và Liên minh châu Âu
  • 30 tháng 6: Bầu cử quốc hội tại Mông Cổ

Tháng 7

  • 7 tháng 7: Bầu cử tổng thống Niger

Tháng 8

  • 11 tháng 8: nhà tiên tri Baba Vanga qua đời
  • 29 tháng 8: Một chiếc Tupolev Tu-154 đâm vào núi ở Spitzbergen, Na Uy. Tất cả 141 người trên máy bay đều chết

Tháng 9

Doramon ra đời

Tháng 10

  • 12 tháng 10: Bầu cử quốc hội New Zealand
  • 17 tháng 10: Nauru trở thành thành viên của UNESCO
  • 27 tháng 10: Petar Stojanovs trở thành Tổng thống Bulgaria

Tháng 11

  • 5 tháng 11: Bill Clinton trở thành Tổng thống Hoa Kỳ
  • 7 tháng 11: Một chiếc Boeing 727 rơi tại Lagos, Nigeria. Tất cả 143 người chết
  • 22 tháng 11: Ba Lan gia nhập OECD
  • 1 tháng 12: Bulgaria trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới

Tháng 12

  • 1 tháng 12: Bầu cử quốc hội Comoros.

Sinh


  • 15 tháng 1: Dove Cameron, ca sĩ, diễn viên người Mỹ.
  • 16 tháng 1: Jennie Kim ca sĩ và vũ công, thành viên của nhóm nhạc Hàn Quốc BLACKPINK
  • 1 tháng 2: Kim Doyoung ca sĩ người Hàn Quốc của nhóm nhạc NCT
  • 27 tháng 2: Ten ca sĩ, vũ công người Thái Lan, là thành viên của nhóm nhạc Hàn Quốc NCT
  • 14 tháng 5: Imane Anys còn được biết là Pokimane, là 1 nữ streamer Twitch nổi tiếng người Ma Rốc
  • 27 tháng 5: Kim Jae-hwan là ca sĩ người Hàn Quốc, cựu thành viên của Wanna One
  • 10 tháng 6: Wen Junhui là ca sĩ, vũ công người Trung Quốc, thành viên của nhóm nhạc Hàn Quốc SEVENTEEN
  • 15 tháng 6: Kwon Soon Young (Hoshi) là ca sĩ người Hàn Quốc của nhóm nhạc SEVENTEEN
  • 17 tháng 7; Jeon Wonwoo là ca sĩ người Hàn Quốc nhóm nhạc Seventeen
  • 19 tháng 7: Oh Ha-young, ca sĩ Hàn Quốc nhóm Apink
  • 25 tháng 7: công chúa Maria-Olympia, con gái của Thái tử Pavlos của Hy Lạp và công chúa Marie-Chantal của Hy Lạp
  • 1 tháng 8: Yeonwoo, thành viên của nhóm nhạc Hàn Quốc Momoland
  • 22 tháng 8: Jeon Somin là ca sĩ, vũ công người Hàn Quốc của nhóm nhạc K.A.R.D
  • 3 tháng 9: Park Sooyoung ca sĩ người Hàn Quốc của nhóm nhạc nữ Red Velvet
  • 12 tháng 9: Lee Chanhyuk ca sĩ người Hàn Quốc của nhóm nhạc anh em AKMU
  • 17 tháng 9: Choi Young-jae là ca sĩ người Hàn Quốc của nhóm nhạc GOT7
  • 27 tháng 9: Công chúa Iman bat al-Abdullah của Jordan, con trai của vua Abdullah II và hoàng hậu Rania của Jordan
  • 4 tháng 10: Jeon Jiwoo ca sĩ và vũ công người Hàn Quốc của nhóm nhạc K.A.R.D
  • 17 tháng 10: Công chúa Marie-Caroline Elisabeth Immaculata, con gái của hoàng tử Alois của Liechtenstein và Sophie công chúa của Bayern
  • 7 tháng 11: Lorde, ca sĩ người New Zealand.
  • 22 tháng 11: Lee Jihoon ca sĩ người Hàn Quốc của nhóm nhạc SEVENTEEN
  • 10 tháng 12: Kang Daniel ca sĩ người Hàn Quốc, từng là center của Wanna One.
  • 5 tháng 7:Sơn Tùng M-TP, ca sĩ,diễn viên người Việt Nam

Mất


  • 4 tháng 1: Bob Flanagan, nhà văn Mỹ và nghệ nhân (s. 1952)
  • 5 tháng 1: Thomas Ruf, chính khách Đức (s. 1911)
  • 6 tháng 1: Kurt Schmücker, chính khách Đức (s. 1919)
  • 8 tháng 1: François Mitterrand, Tổng thống Pháp 1981–1995 (s. 1916)
  • 11 tháng 1: Walter M. Miller, nhà văn Mỹ (s. 1923)
  • 12 tháng 1: Bartel Leendert van der Waerden, nhà toán học Hà Lan (s. 1903)
  • 15 tháng 1: Moshoeshoe II, vua của Lesotho (s. 1938)
  • 19 tháng 1: Ulrich Hausmann, nhà khảo cổ học Đức (s. 1917)
  • 21 tháng 1: Gerry Mulligan, nhà soạn nhạc, nhạc sĩ nhạc jazz người Mỹ (s. 1927)
  • 25 tháng 1: Ruth Berghaus, nữ đạo diễn Đức (s. 1927)
  • 28 tháng 1: Jerry Siegel, tác gia Mỹ (s. 1914)
  • 28 tháng 1: Joseph Brodsky, thi sĩ, Giải Nobel về văn học (s. 1940)
  • 1 tháng 2: Willi Bäuerle, chính khánh, nghị sĩ quốc hội liên bang Đức (s. 1926)
  • 2 tháng 2: Gene Kelly, vũ công, diễn viên Mỹ (s. 1912)
  • 5 tháng 2: Ludwig Ratzel, chính khách Đức (s. 1915)
  • 7 tháng 2: Gunther Baumann, cầu thủ bóng đá Đức (s. 1921)
  • 7 tháng 2: Boris Alexandrovich Tchaikovsky, nhà soạn nhạc Nga (s. 1925)
  • 9 tháng 2: August Kühn, nhà văn Đức (s. 1936)
  • 11 tháng 2: Pierre Verger, nhiếp ảnh gia (s. 1902)
  • 13 tháng 2: Martin Balsam, diễn viên Mỹ (s. 1914)
  • 14 tháng 2: Cenek Kottnauer, kỳ thủ cờ vua (s. 1910)
  • 15 tháng 2: McLean Stevenson, diễn viên Mỹ (s. 1928)
  • 17 tháng 2: Hervé Bazin, nhà văn Pháp (s. 1911)
  • 20 tháng 2: Toru Takemitsu, nhà soạn nhạc Nhật Bản (s. 1930)
  • 21 tháng 2: Morton Gould, nhà soạn nhạc, nhạc trưởng, nghệ sĩ dương cầm Mỹ (s. 1913)
  • 21 tháng 2: Rudolf Braunburg, nhà văn Đức (s. 1924)
  • 23 tháng 2: Helmut Schön, cầu thủ, huấn luyện viên bóng đá người Đức (s. 1915)
  • 24 tháng 2: Akram al-Haurani, chính khách (s. 1915)
  • 26 tháng 2: Mieczysław Weinberg, nhà soạn nhạc Nga (s. 1919)
  • 27 tháng 2: Sarah Palfrey Cooke, vận động viên quần vợt Mỹ (s. 1912)
  • 3 tháng 3: John Joseph Krol, Hồng y Tổng giám mục Philadelphia, (s. 1910)
  • 3 tháng 3: Marguerite Duras, nữ văn sĩ, tác gia kịch bản, đạo diễn phim người Pháp (s. 1914)
  • 9 tháng 3: George Burns, diễn viên Mỹ (s. 1896)
  • 9 tháng 3: Alfredo Vicente Scherer, Hồng y Tổng giám mục Porto Alegre (s. 1903)
  • 10 tháng 3: Joseph Braunstein, nhạc sĩ, nhà văn (s. 1892)
  • 13 tháng 3: Lucio Fulci, nhà sản xuất, đạo diễn phim Ý (s. 1927)
  • 13 tháng 3: Krzysztof Kieślowski, tác giả kịch bản, đạo diễn phim Ba Lan (s. 1941)
  • 15 tháng 3: Wolfgang Koeppen, nhà văn Đức (s. 1906)
  • 17 tháng 3: René Clément, đạo diễn phim Pháp (s. 1913)
  • 18 tháng 3: Odysseas Elytis, nghệ nhân Hy Lạp (s. 1911)
  • 18 tháng 3: Bá tước Maxl, diễn viên Đức (s. 1933)
  • 19 tháng 3: Colin Pittendrigh, nhà sinh vật học Mỹ (s. 1918)
  • 23 tháng 3: C. C. Bergius, nhà văn Đức (s. 1910)
  • 26 tháng 3: Käte Strobel, nữ chính khách Đức (s. 1907)
  • 26 tháng 3: David Packard, đồng sáng lập tập đoàn Hewlett-Packard (s. 1912)
  • 28 tháng 3: Hans Blumenberg, triết gia Đức (s. 1920)
  • 2 tháng 4: Karl Gößwald, nhà động vật học Đức (s. 1907)
  • 4 tháng 4: Barney Ewell, vận động viên điền kinh Mỹ, người đoạt huy chương Thế Vận Hội (s. 1918)
  • 6 tháng 4: Greer Garson, nữ diễn viên Anh (s. 1904)
  • 16 tháng 4: Madeleine Bourdouxhe, nhà văn nữ Bỉ (s. 1906)
  • 17 tháng 4: Paul Bleiß, chính khách Đức (s. 1904)
  • 17 tháng 4: José Luis López-Aranguren, triết gia, nhà văn tiểu luận (s. 1909)
  • 18 tháng 4: Piet Hein, nhà khoa học, nhà toán học, nhà phát minh Đan Mạch, (s. 1905)
  • 23 tháng 4: P. L. Travers, nhà văn nữ Úc (Mary Poppins) (s. 1899)
  • 29 tháng 4: Peter Griese, nhà văn khoa học giả tưởng Đức (s. 1938)
  • 1 tháng 5: Irene Koss, nữ diễn viên (s. 1928)
  • 2 tháng 5: Christopher Bird, nhà văn, nhà thực vật học Mỹ (s. 1928)
  • 3 tháng 5: Hermann Kesten, nhà văn Đức (s. 1900)
  • 6 tháng 5: Léon-Joseph Suenens, nhà thần học Bỉ, Hồng y Tổng giám mục Mecheln (s. 1904)
  • 10 tháng 5: Gerd Duwner, diễn viên Đức (s. 1925)
  • 11 tháng 5: Ademir, cầu thủ bóng đá Brasil (s. 1922)
  • 11 tháng 5: Nnamdi Azikiwe, chính khách (tổng thống) (s. 1904)
  • 13 tháng 5: Hans Sauer, nhà phát minh Đức (s. 1923)
  • 14 tháng 5: Ludwig Preiß, chính khách Đức (s. 1910)
  • 17 tháng 5: Nikolaus Utermöhlen, nhạc sĩ Đức (s. 1958)
  • 23 tháng 5: Bernhard Klodt, cầu thủ bóng đá Đức (s. 1926)
  • 23 tháng 5: Peter Pasetti, diễn viên Đức (s. 1916)
  • 29 tháng 5: Antonín Mrkos, nhà thiên văn học Séc (s. 1918)
  • 30 tháng 5: Léon-Etienne Duval, Hồng y Tổng giám mục Algier (s. 1903)
  • 31 tháng 5: Timothy Leary, nhà tâm lý học Mỹ (s. 1920)
  • 1 tháng 6: Otto Meier, nghệ nhân Đức (s. 1903)
  • 2 tháng 6: Amos Tversky, nhà tâm lý học (s. 1937)
  • 3 tháng 6: Tito Okello, nhà lãnh đạo quốc gia của Uganda 1985–1986 (s. 1914)
  • 5 tháng 6: Jan Kerouac, nữ tác giả Mỹ (s. 1952)
  • 6 tháng 6: George Davis Snell, nhà y học Mỹ, nhận Giải thưởng Nobel về y học (s. 1903)
  • 8 tháng 6: Gustav Heckmann, triết gia Đức (s. 1898)
  • 11 tháng 6: Brigitte Helm, nữ diễn viên Đức (s. 1908)
  • 15 tháng 6: Paul Schultz-Liebisch, nghệ sĩ tạo hình, họa sĩ Đức (s. 1905)
  • 17 tháng 6: Reinhard Lettau, nhà văn (s. 1929)
  • 17 tháng 6: Thomas Samuel Kuhn, nhà vật lý học Mỹ (s. 1922)
  • 21 tháng 6: Gerhard Wendland, ca sĩ Đức (s. 1921)
  • 26 tháng 6: Veronica Guerin, nữ nhà báo Ireland (s. 1958)
  • 28 tháng 6: Julio Bolbochan, kỳ thủ cờ vua người Argentina (s. 1920)
  • 1 tháng 7: Ota Janeček, họa sĩ vẽ tranh minh họa Séc (s. 1919)
  • 2 tháng 7: Margaux Hemingway, nữ diễn viên, người mẫu Mỹ (s. 1955)
  • 5 tháng 7: Predrag Ostojić, kỳ thủ (s. 1938)
  • 5 tháng 7: Clyde E. Wiegand, nhà vật lý học Mỹ (s. 1915)
  • 7 tháng 7: J. Hermann Siemer, chính khách Đức (s. 1902)
  • 7 tháng 7: Friedrich von Stülpnagel, vận động viên điền kinh Đức (s. 1913)
  • 8 tháng 7: Richard Groschopp, đạo diễn phim (s. 1906)
  • 8 tháng 7: Adelheid Duvanel, nhà văn Thụy Sĩ (s. 1936)
  • 12 tháng 7: Gottfried von Einem, nhà soạn nhạc Áo (s. 1918)
  • 14 tháng 7: Jean Rudolf von Salis, nhà văn, nhà sử học Thụy Sĩ (s. 1901)
  • 15 tháng 7: Erwin Fischer, luật gia Đức (s. 1904)
  • 16 tháng 7: Adolf von Thadden, chính khách Đức (s. 1921)
  • 17 tháng 7: Chas Chandler, nhạc sĩ, nhà sản xuất người Anh (s. 1938)
  • 18 tháng 7: Hans Katzer, chính khách Đức (s. 1919)
  • 22 tháng 7: Tamara Danz, nữ ca sĩ (s. 1952)
  • 22 tháng 7: Peter Ludwig, nhà tư bản công nghiệp Đức (s. 1925)
  • 30 tháng 7: Magda Schneider, nữ diễn viên Đức (s. 1909)
  • 31 tháng 7: Hans Schwier, chính khách Đức (s. 1926)
  • 1 tháng 8: Tadeus Reichstein, nhà hóa học Thụy Sĩ (s. 1897)
  • 1 tháng 8: Frida Boccara, nữ ca sĩ Pháp (s. 1940)
  • 2 tháng 8: Michel Debré, chính khách Pháp (s. 1912)
  • 8 tháng 8: Joseph Asajirō Satowaki, Hồng y Tổng giám mục Nagasaki (s. 1904)
  • 8 tháng 8: Nevill F. Mott, nhà vật lý học Anh (s. 1905)
  • 9 tháng 8: Frank Whittle, nhà phát minh, doanh nhân, phi công người Anh (s. 1907)
  • 11 tháng 8: Rafael Kubelík, nhà soạn nhạc, nhạc trưởng người Thụy Sĩ gốc Séc (s. 1914)
  • 13 tháng 8: António de Spínola, chính khách, tướng lĩnh Bồ Đào Nha (s. 1910)
  • 13 tháng 8: David Tudor, nghệ sĩ dương cầm Mỹ (s. 1926)
  • 14 tháng 8: Sergiu Celibidache, nhạc trưởng người Romania (s. 1912)
  • 14 tháng 8: Camilla Horn, nữ diễn viên Đức (s. 1903)
  • 15 tháng 8: Max Thurian, nhà thần học Thụy Sĩ (s. 1921)
  • 23 tháng 8: Jurriaan Andriessen, nhà sư phạm, nhà soạn nhạc Hà Lan (s. 1925)
  • 25 tháng 8: Reinhard Libuda, cầu thủ bóng đá Đức (s. 1943)
  • 1 tháng 9: Vagn Holmboe, nhà soạn nhạc Đan Mạch (s. 1909)
  • 2 tháng 9: Otto Luening, nhà soạn nhạc Mỹ (s. 1900)
  • 5 tháng 9: Anselm Strauss, nhà xã hội học Mỹ (s. 1916)
  • 9 tháng 9: Bill Monroe, nhạc sĩ Mỹ (s. 1911)
  • 10 tháng 9: Hans List, doanh nhân Áo (s. 1896)
  • 13 tháng 9: Tupac Shakur, nhạc sĩ Mỹ (s. 1971)
  • 16 tháng 9: Gene Nelson, tác giả kịch bản, nhà sản xuất phim, đạo diễn phim Mỹ (s. 1920)
  • 17 tháng 9: Spiro Theodore Agnew, chính khách Mỹ (s. 1918)
  • 19 tháng 9: Helmut Heißenbüttel, nhà văn Đức (s. 1921)
  • 20 tháng 9: Paul Erdős, nhà toán học (s. 1913)
  • 21 tháng 9: Erika Cremer, nhà nữ vật lý học Đức (s. 1900)
  • 21 tháng 9: Claus Holm, diễn viên Đức (s. 1918)
  • 23 tháng 9: Fujiko F. Fujio, họa sĩ truyện tranh Nhật Bản, tác giả bộ truyện tranh nổi tiếng Đôrêmon (s. 1933)
  • 26 tháng 9: Heinz Engelmann, diễn viên Đức (s. 1911)
  • 2 tháng 10: Joonas Kokkonen, nhà soạn nhạc Phần Lan (s. 1921)
  • 2 tháng 10: Helmut Artzinger, chính khách Đức (s. 1912)
  • 9 tháng 10: Joachim Wohlgemuth, nhà văn Đức (s. 1932)
  • 11 tháng 10: Lars Valerian Ahlfors, nhà toán học (s. 1907)
  • 11 tháng 10: William Vickrey, nhà kinh tế học Mỹ (s. 1914)
  • 12 tháng 10: Roger Lapébie, tay đua xe đạp Pháp (s. 1911)
  • 12 tháng 10: René Lacoste, vận động viên quần vợt Pháp (s. 1904)
  • 13 tháng 10: Henri Nannen, nhà xuất bản người Đức (s. 1913)
  • 13 tháng 10: Elisabeth Pitz-Savelsberg, nữ chính khách Đức
  • 16 tháng 10: Eric Malpass, nhà văn Anh (s. 1910)
  • 17 tháng 10: Berthold Goldschmidt, nhà soạn nhạc Đức (s. 1903)
  • 17 tháng 10: Gerhard Holtz-Baumert, nhà văn Đức (s. 1927)
  • 17 tháng 10: Lê Công Tuấn Anh, diễn viên Việt Nam (s. 1967)
  • 18 tháng 10: Hans Drachsler, chính khách Đức (s. 1916)
  • 18 tháng 10: Otto Heinrich Kühner, nhà văn Đức (s. 1921)
  • 19 tháng 10: Josef Becker, chính khách Đức (s. 1905)
  • 24 tháng 10: Gladwyn Jebb, chính khách Anh (s. 1900)
  • 28 tháng 10: Franca Magnani, nữ nhà báo Ý (s. 1925)
  • 31 tháng 10: Marcel Carné, đạo diễn phim Pháp (s. 1909)
  • 2 tháng 11: Eva Cassidy, nữ ca sĩ Mỹ (s. 1963)
  • 14 tháng 11: Joseph Louis Bernardin, Hồng y Tổng giám mục Chicago (s. 1928)
  • 15 tháng 11: Alger Hiss, luật sư Mỹ (s. 1904)
  • 16 tháng 11: Holger Hagen, diễn viên Đức (s. 1915)
  • 21 tháng 11: Abdus Salam, nhà vật lý học, nhận Giải thưởng Nobel (s. 1926)
  • 22 tháng 11: Paul Rand, nhà thiết kế Mỹ (s. 1914)
  • 22 tháng 11: Garrett Birkhoff, nhà toán học Mỹ (s. 1911)
  • 22 tháng 11: Maria Casarès, nữ diễn viên Pháp (s. 1922)
  • 26 tháng 11: Hans Klein, chính khách Đức (s. 1931)
  • 26 tháng 11: Diedrich Wattenberg, nhà thiên văn học Đức, nhà xuất bản (s. 1909)
  • 28 tháng 11: Donald McNeill, vận động viên quần vợt Mỹ (s. 1918)
  • 2 tháng 12: Jean Jérôme Hamer, Hồng y Giáo hội Công giáo La Mã (s. 1916)
  • 3 tháng 12: Babrak Karmal, chính khách (s. 1929)
  • 9 tháng 12: Heinrich Schmidt-Barrien, nhà văn Đức (s. 1902)
  • 10 tháng 12: Faron Young, ca sĩ nhạc country người Mỹ (s. 1932)
  • 12 tháng 12: Vance Packard, nhà xuất bản Mỹ (s. 1914)
  • 15 tháng 12: Tristan Keuris, nhà soạn nhạc, nhạc sĩ Hà Lan (s. 1946)
  • 16 tháng 12: Laurens van der Post, nhà văn (s. 1906)
  • 19 tháng 12: Marcello Mastroianni, diễn viên Ý (s. 1924)
  • 20 tháng 12: Carl Sagan, nhà thiên văn học Mỹ (s. 1934)
  • 21 tháng 12: Christine Brückner, nhà văn nữ Đức (s. 1921)
  • 24 tháng 12: Nguyễn Hữu Thọ, nguyên Quyền Chủ tịch nước Việt Nam, nguyên Chủ tịch Quốc hội Việt Nam (s.1910)
  • 26 tháng 12: Narciso Jubany Arnau, Hồng y Tổng giám mục Barcelona (s. 1913)
  • 30 tháng 12: Jack Nance, diễn viên Mỹ (s. 1943)

Giải thưởng Nobel


  • Hóa học – Robert Curl, Sir Harold Kroto, Richard Smalley
  • Văn học – Wislawa Szymborska
  • Hòa bình – Carlos Felipe Ximenes Belo và José Ramos Horta
  • Vật lý – David M. Lee, Douglas D. Osheroff, Robert C. Richardson
  • Y học – Peter C. Doherty, Rolf M. Zinkernagel
  • Kinh tế -James Mirrlees, William Vickrey

Xem thêm


  • Thế giới trong năm 1996, tình trạng thế giới trong năm này
Check Also
Close
Back to top button